MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TSC

 Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ (HOSE)

CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ - TSC
Năm 1976, Công ty Vật tư nông nghiệp Hậu Giang năm 1976 Ủy ban Nhân Dân tỉnh Hậu Giang quyết định thành lập. Trên cơ sở Công ty Vật tư nông nghiệp Hậu Giang, ngày 23/04/1986, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Hậu Giang có quyết định số 12 về việc thành lập Công ty Vật tư kỹ thuật nông nghiệp Hậu Giang. Ngày 20/11/1991 thành lập Công ty Vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ. Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ được thành lập theo Quyết định số 2500/QĐCT.UB ngày 25/07/2003
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/12/2023
3.64
  0.01 (0.28%)
Khối lượng
776,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.63
  • Giá trần
    3.88
  • Giá sàn
    3.38
  • Giá mở cửa
    3.64
  • Giá cao nhất
    3.64
  • Giá thấp nhất
    3.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/02/1900
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,312,915
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/03/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 33.33%
- 13/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 08/05/2015: Phát hành riêng lẻ 00
- 02/04/2015: Phát hành cho CBCNV 00
- 17/03/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 200%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 60%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
- 01/08/2014: Phát hành riêng lẻ 00
- 09/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 25/12/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.23
  •        P/E :
    -16.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.25
  •        P/B:
    0.29
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,176,370
  • KLCP đang niêm yết:
    196,858,925
  • KLCP đang lưu hành:
    196,858,826
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    716.57
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 136,371,557 99,097,325 126,167,808 121,420,037
Giá vốn hàng bán 90,856,823 90,693,103 91,232,071 96,998,733
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 41,838,981 6,929,568 34,555,164 24,387,665
Lợi nhuận tài chính -12,927,710 9,631,386 21,831,938 20,350,360
Lợi nhuận khác 2,172,520 34,435 1,414,987 209,123
Tổng lợi nhuận trước thuế -41,911,634 -22,435,626 33,194,357 6,430,526
Lợi nhuận sau thuế -38,027,331 -24,280,221 25,399,280 1,778,093
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -40,623,457 -20,296,095 17,528,192 -1,335,606
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,443,987,293 1,478,846,185 1,545,658,852 1,871,261,986
Tổng tài sản 2,631,054,768 2,643,966,784 2,702,727,050 3,014,891,156
Nợ ngắn hạn 207,502,257 150,035,781 172,449,027 482,843,747
Tổng nợ 226,571,196 170,685,393 204,046,380 514,432,392
Vốn chủ sở hữu 2,404,483,571 2,473,281,391 2,498,680,671 2,500,458,764
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.