MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CTD

 Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons (HOSE)

CTCP Xây dựng Coteccons - CTD
Trong những năm qua Coteccons luôn được đánh giá là một trong những Đơn vị xây dựng hàng đầu tại Việt Nam với hàng loạt các dự án lớn trong cả nước với vai trò tổng thầu, thiết kế và thi công,.. “Thương hiệu Coteccons giờ đây đã trở thành bảo chứng chất lượng cho những công trình mang đẳng cấp quốc tế”. Xây dựng hình ảnh chính mình dựa trên giá trị thực từ các Công trình Khách hàng là phương châm hoạt động của Coteccons.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 23/05/2024
73
  1.2 (1.67%)
Khối lượng
1,410,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    71.8
  • Giá trần
    76.8
  • Giá sàn
    66.8
  • Giá mở cửa
    71.8
  • Giá cao nhất
    73
  • Giá thấp nhất
    71.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -12,666
  • GT Mua
    0.33 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.25 (Tỷ)
  • Room còn lại
    4.15 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 114.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,450,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/09/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 33.33%
- 22/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 26/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 20/02/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 15/02/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 13/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 08/01/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 30/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 16/11/2016: Phát hành riêng lẻ 00
- 17/10/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 33.33%
- 25/08/2016: Phát hành cho CBCNV 00
                           Phát hành cho CBCNV 00
- 09/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 05/08/2015: Phát hành cho CBCNV 00
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 25/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.72
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.72
  •        P/E :
    26.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    85.26
  •        P/B:
    0.86
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,477,110
  • KLCP đang niêm yết:
    103,633,261
  • KLCP đang lưu hành:
    99,930,014
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,294.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Quý 3- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,620,619,207 4,123,955,807 5,659,931,201 4,665,851,979
Giá vốn hàng bán 3,517,861,395 4,023,750,585 5,490,741,851 4,445,080,228
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 101,029,213 100,205,222 169,189,350 220,771,751
Lợi nhuận tài chính 59,175,130 68,991,388 36,552,252 30,264,222
Lợi nhuận khác 801,392 7,593 5,962,124 65,849,838
Tổng lợi nhuận trước thuế 39,417,453 86,199,956 89,345,783 136,199,493
Lợi nhuận sau thuế 30,176,155 66,636,143 69,085,326 104,896,594
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,172,740 66,629,922 69,081,642 104,895,006
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 19,883,836,124 18,917,398,427 19,889,440,907 18,590,373,140
Tổng tài sản 21,374,869,157 20,550,862,199 21,651,893,358 20,932,927,805
Nợ ngắn hạn 12,602,839,892 11,712,930,088 12,745,683,335 12,387,308,734
Tổng nợ 13,103,121,928 12,212,515,100 13,244,460,934 12,413,220,969
Vốn chủ sở hữu 8,271,747,229 8,338,347,098 8,407,432,424 8,519,706,735
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.