MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VE3

 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 (HNX)

Logo Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 - VE3>
Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 là công ty con của Tổng Công ty Cổ phần xây dựng điện Việt Nam, hoạt động lâu năm trong ngành xây lắp điện. Công ty lâu nay đã được các ban Quản lý dự án các công trình điện biết đến nhờ uy tín đảm bảo chất lượng. Công ty không ngừng phát triển đa ngành, đa nghề, lấy xây lắp điện làm chủ lực.
Cập nhật:
15:15 T3, 16/07/2024
7.90
  -0.8 (-9.2%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.7
  • Giá trần
    9.5
  • Giá sàn
    7.9
  • Giá mở cửa
    7.9
  • Giá cao nhất
    7.9
  • Giá thấp nhất
    7.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,319,700
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 18/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 25/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.17
  •        P/E :
    45.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.41
  •        P/B:
    0.55
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    628
  • KLCP đang niêm yết:
    1,319,710
  • KLCP đang lưu hành:
    1,319,710
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10.43
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 25,897,482 14,742,882 44,124,281 25,708,149
Giá vốn hàng bán 22,851,261 12,835,453 41,006,500 25,320,038
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,046,221 1,907,429 3,117,781 388,111
Lợi nhuận tài chính -1,250,054 -778,263 -788,603 26,471
Lợi nhuận khác -43,520 -1,016 74,381 -1,394
Tổng lợi nhuận trước thuế -205,220 169,754 793,078 37,514
Lợi nhuận sau thuế -324,327 49,972 598,076 29,733
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -324,327 49,972 598,076 29,733
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 78,286,968 85,509,360 116,774,054 123,964,866
Tổng tài sản 88,197,889 94,799,124 125,774,360 132,727,619
Nợ ngắn hạn 68,676,233 75,577,864 106,097,424 113,265,665
Tổng nợ 69,824,600 76,351,395 106,728,554 113,675,348
Vốn chủ sở hữu 18,373,289 18,447,730 19,045,806 19,052,271
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.