MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VCM

 Công ty cổ phần BV Life (HNX)

CTCP Nhân lực và Thương mại - Vinaconex MEC - VCM
Công ty Cổ phần Nhân lực và Thương mại VINACONEX (VINACONEXMEC) tiền thân là Trung tâm Xuất khẩu lao động trực thuộc Tổng công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam thành lập ngày 12/12/1995. Ngành nghề kinh doanh: hoạt đổng dịch vụ đưa người lao động đi làm ở nước ngoài; tổ chức đào tạo nghề, ngoại ngữ; kinh doanh thiết bị vật tư; chế tạo mua bán và gia công cơ khí...
Bị kiểm soát từ 5.4.2024
Cập nhật:
15:15 T5, 18/07/2024
13.10
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.1
  • Giá trần
    14.4
  • Giá sàn
    11.8
  • Giá mở cửa
    13.1
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 56.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 01/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.69
  •        P/E :
    19.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.08
  •        P/B:
    0.57
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,400
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    39.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,057,909 3,046,032 11,712,839 11,359,821
Giá vốn hàng bán 6,383,375 2,198,784 9,527,519 8,462,827
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 674,534 847,248 2,185,321 2,896,994
Lợi nhuận tài chính 956,463 647,185 438,065 133,380
Lợi nhuận khác -107,474 -51,746 19,888 128,155
Tổng lợi nhuận trước thuế 43,545 29,220 591,474 1,951,918
Lợi nhuận sau thuế 8,336 23,376 473,179 1,561,534
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,336 23,376 473,179 1,561,534
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 54,229,601 51,205,314 51,142,375 54,751,894
Tổng tài sản 88,636,237 85,773,634 85,919,653 86,824,022
Nợ ngắn hạn 18,506,254 16,302,334 16,633,011 16,326,760
Tổng nợ 21,816,383 18,597,438 18,270,277 17,597,370
Vốn chủ sở hữu 66,819,854 67,176,197 67,649,376 69,226,651
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.