MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

MAC

 Công ty Cổ phần Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải (HNX)

CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải - MASERCO - MAC
Công ty Cổ phần Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng hải là Doanh nghiệp được thành lập theo Quyết định số 2375/QĐ-BGTVT ngày 14/08/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cung ứng và Dịch vụ Hàng hải I, trực thuộc Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam thành Công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty là dịch vụ giao nhận hàng hóa, kê khai hải quan, hoạt động môi giới tàu biển, xuất nhập khẩu hàng hóa...
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 13.4.2022 do LNST năm 2020 và 2021 là số âm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 22/02/2024
13.1
  -0.1 (-0.76%)
Khối lượng
14,167
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.2
  • Giá trần
    14.5
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    13.2
  • Giá cao nhất
    13.2
  • Giá thấp nhất
    13
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.94 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 06/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 02/10/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
- 13/01/2014: Phát hành cho CBCNV 00
- 27/12/2013: Phát hành riêng lẻ 00
- 13/12/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.41
  •        P/E :
    5.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.34
  •        P/B:
    1.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,809
  • KLCP đang niêm yết:
    15,139,745
  • KLCP đang lưu hành:
    15,139,745
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    198.33
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 24,490,442 16,597,964 19,696,517 20,574,859
Giá vốn hàng bán 20,421,792 13,474,391 14,632,170 14,382,777
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,068,650 3,123,573 5,064,347 6,192,081
Lợi nhuận tài chính -910,131 3,800,724 12,660,590 20,421,218
Lợi nhuận khác 24,057 -53,496 34,361 -57,464
Tổng lợi nhuận trước thuế 284,355 3,722,001 16,227,532 24,240,174
Lợi nhuận sau thuế 284,355 3,722,001 15,111,215 19,319,557
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 284,355 3,722,001 15,112,618 19,320,296
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 84,275,339 85,636,861 126,829,678 152,434,585
Tổng tài sản 166,592,833 168,790,582 193,327,743 213,186,802
Nợ ngắn hạn 18,414,260 16,335,584 23,761,529 24,309,325
Tổng nợ 18,414,260 16,335,584 23,761,529 24,309,325
Vốn chủ sở hữu 148,178,573 152,454,998 169,566,213 188,877,477
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.