MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CLM

 CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin (HNX)

CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin - CLM
Là đơn vị hàng đầu về lĩnh vực thương mại ngoại thương trong Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin), trải qua chặng đường 30 năm xây dựng và phát triển, vượt qua nhiều khó khăn, thử thách, tiếp cận nhanh và sớm thích ứng với cơ chế mới, Công ty CP Xuất nhập khẩu than - Vinacomin (Coalimex) ngày càng lớn mạnh, khẳng định được vị thế trên thị trường trong nước và quốc tế.
Cập nhật:
13:47 Thứ 2, 22/04/2024
77.9
  4.9 (6.71%)
Khối lượng
101
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    73
  • Giá trần
    80.3
  • Giá sàn
    65.7
  • Giá mở cửa
    77.9
  • Giá cao nhất
    77.9
  • Giá thấp nhất
    77.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 12/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 25/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 04/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    16.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    16.75
  •        P/E :
    4.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    58.82
  •        P/B:
    1.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,050
  • KLCP đang niêm yết:
    11,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    856.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 5,407,922,283 3,827,012,276 4,171,552,362 4,526,174,410
Giá vốn hàng bán 5,262,650,949 3,691,666,445 4,053,232,579 4,461,928,655
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 145,271,334 135,345,831 118,319,783 64,245,754
Lợi nhuận tài chính -10,709,272 20,091,819 -7,211,786 20,642,705
Lợi nhuận khác -454,643 1,674,361 8,163,708 22,992,701
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,178,041 72,595,471 36,763,357 95,971,648
Lợi nhuận sau thuế 20,942,433 58,076,377 29,346,838 75,872,612
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,942,433 58,076,377 29,346,838 75,872,612
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,041,446,897 3,373,384,616 1,883,505,229 2,468,121,276
Tổng tài sản 2,118,234,757 3,449,099,469 1,958,006,075 2,550,787,278
Nợ ngắn hạn 1,583,478,471 2,899,985,735 1,381,786,599 1,898,541,135
Tổng nợ 1,588,039,515 2,904,808,849 1,386,824,951 1,903,733,541
Vốn chủ sở hữu 530,195,243 544,290,620 571,181,124 647,053,736
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.