MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CLM

 CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin (HNX)

CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin - CLM
Là đơn vị hàng đầu về lĩnh vực thương mại ngoại thương trong Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin), trải qua chặng đường 30 năm xây dựng và phát triển, vượt qua nhiều khó khăn, thử thách, tiếp cận nhanh và sớm thích ứng với cơ chế mới, Công ty CP Xuất nhập khẩu than - Vinacomin (Coalimex) ngày càng lớn mạnh, khẳng định được vị thế trên thị trường trong nước và quốc tế.
Cập nhật:
15:15 T6, 19/07/2024
84.90
  -0.1 (-0.12%)
Khối lượng
3,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    85
  • Giá trần
    93.5
  • Giá sàn
    76.5
  • Giá mở cửa
    83.5
  • Giá cao nhất
    84.9
  • Giá thấp nhất
    83.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 16/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 12/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 25/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 04/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    19.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    19,085.78
  •        P/E :
    4.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    62.84
  •        P/B:
    1.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,304
  • KLCP đang niêm yết:
    11,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    933.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,827,012,276 4,171,552,362 4,526,174,410 6,116,784,640
Giá vốn hàng bán 3,691,666,445 4,053,232,579 4,461,928,655 5,991,756,643
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 135,345,831 118,319,783 64,245,754 125,027,997
Lợi nhuận tài chính 20,091,819 -7,211,786 20,642,705 -6,065,647
Lợi nhuận khác 1,674,361 8,163,708 22,992,701 339,012
Tổng lợi nhuận trước thuế 72,595,471 36,763,357 95,971,648 58,389,553
Lợi nhuận sau thuế 58,076,377 29,346,838 75,872,612 46,647,710
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 58,076,377 29,346,838 75,872,612 46,647,710
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,373,384,616 1,883,505,229 2,468,121,276 2,974,424,950
Tổng tài sản 3,449,099,469 1,958,006,075 2,550,787,278 3,054,925,802
Nợ ngắn hạn 2,899,985,735 1,381,786,599 1,898,541,135 2,357,601,269
Tổng nợ 2,904,808,849 1,386,824,951 1,903,733,541 2,363,696,737
Vốn chủ sở hữu 544,290,620 571,181,124 647,053,736 691,229,065
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.