MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung (HOSE)
 
 
 
 
   
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2- 2023 Quý 3-2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 146,357,038,473 132,541,576,890 139,003,009,414
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 146,357,038,473 132,541,576,890 139,003,009,414
4. Giá vốn hàng bán 87,776,535,855 88,400,084,741 83,899,771,514
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 58,580,502,618 44,141,492,149 55,103,237,900
6. Doanh thu hoạt động tài chính 3,930,345,379 2,855,262,558 1,097,826,493
7. Chi phí tài chính 23,710,913,030 19,603,004,099 15,664,004,312
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23,710,838,453 19,601,568,599 15,659,900,587
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 8,226,584,036 8,677,668,697 7,757,234,180
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 30,573,350,931 18,716,081,911 32,779,825,901
12. Thu nhập khác 296,259,124 27,705,520
13. Chi phí khác 14,661,248 87,215,263
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) 281,597,876 -59,509,743
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 30,854,948,807 18,656,572,168 32,779,825,901
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,606,263,952 1,021,873,001 1,749,814,482
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 29,248,684,855 17,634,699,167 31,030,011,419
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 29,248,684,855 17,634,699,167 31,030,011,419
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 199 120 211
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 199 120 211
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.