MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Báo cáo tài chính / Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung (HOSE)
 
 
 
 
   
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2- 2023 Quý 3-2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN 597,681,154,035 492,235,391,416 454,437,834,788
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 376,707,536,138 256,184,306,086 249,654,526,299
1. Tiền 8,707,536,138 6,184,306,086 34,654,526,299
2. Các khoản tương đương tiền 368,000,000,000 250,000,000,000 215,000,000,000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 30,000,000,000
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 30,000,000,000
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 205,847,892,616 220,432,718,514 168,857,567,928
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 201,500,578,554 215,824,826,503 163,854,109,181
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 2,526,052,694 2,386,428,893 3,439,027,056
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
6. Phải thu ngắn hạn khác 1,821,261,368 2,221,463,118 1,564,431,691
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
8. Tài sản Thiếu chờ xử lý
IV. Hàng tồn kho 14,033,742,282 14,543,351,421 5,261,142,633
1. Hàng tồn kho 14,033,742,282 14,543,351,421 5,261,142,633
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V.Tài sản ngắn hạn khác 1,091,982,999 1,075,015,395 664,597,928
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 1,091,982,999 1,075,015,395 664,597,928
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
5. Tài sản ngắn hạn khác
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 2,504,019,171,109 2,445,624,058,602 2,331,134,667,172
I. Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán dài hạn
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
4. Phải thu nội bộ dài hạn
5. Phải thu về cho vay dài hạn
6. Phải thu dài hạn khác
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
II.Tài sản cố định 2,458,800,050,853 2,402,583,726,297 2,291,942,703,930
1. Tài sản cố định hữu hình 2,458,349,858,306 2,402,185,699,994 2,291,649,010,115
- Nguyên giá 4,457,423,588,849 4,457,423,588,849 4,457,341,376,655
- Giá trị hao mòn lũy kế -1,999,073,730,543 -2,055,237,888,855 -2,165,692,366,540
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 450,192,547 398,026,303 293,693,815
- Nguyên giá 1,442,464,674 1,442,464,674 1,442,464,674
- Giá trị hao mòn lũy kế -992,272,127 -1,044,438,371 -1,148,770,859
III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
IV. Tài sản dở dang dài hạn 416,016,476 416,016,476
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 416,016,476 416,016,476
V. Đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
VI. Tài sản dài hạn khác 45,219,120,256 42,624,315,829 38,775,946,766
1. Chi phí trả trước dài hạn 31,845,945,341 29,322,762,990 20,246,913,981
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 13,373,174,915 13,301,552,839 18,529,032,785
4. Tài sản dài hạn khác
5. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,101,700,325,144 2,937,859,450,018 2,785,572,501,960
NGUỒN VỐN
C. NỢ PHẢI TRẢ 1,245,578,800,028 1,064,103,225,735 820,482,404,754
I. Nợ ngắn hạn 545,437,754,889 416,085,497,442 277,014,310,153
1. Phải trả người bán ngắn hạn 21,720,450,631 23,786,910,387 21,755,809,984
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1,771,000,000 1,846,000,000 180,000,000
3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 14,709,317,104 14,986,720,592 6,371,267,289
4. Phải trả người lao động 4,552,991,184 4,181,336,392 3,335,383,710
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 5,655,700,080 4,070,342,466 3,569,925,049
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
9. Phải trả ngắn hạn khác 282,405,638,196 156,646,540,032 33,005,656,749
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 208,796,267,372 208,796,267,372 208,796,267,372
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi 5,826,390,322 1,771,380,201
13. Quỹ bình ổn giá
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
II. Nợ dài hạn 700,141,045,139 648,017,728,293 543,468,094,601
1. Phải trả người bán dài hạn
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
3. Chi phí phải trả dài hạn
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
5. Phải trả nội bộ dài hạn
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
7. Phải trả dài hạn khác
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 700,141,045,139 648,017,728,293 543,468,094,601
9. Trái phiếu chuyển đổi
10. Cổ phiếu ưu đãi
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
12. Dự phòng phải trả dài hạn
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
D.VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,856,121,525,116 1,873,756,224,283 1,965,090,097,206
I. Vốn chủ sở hữu 1,856,121,525,116 1,873,756,224,283 1,965,090,097,206
1. Vốn góp của chủ sở hữu 1,469,126,680,000 1,469,126,680,000 1,469,126,680,000
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 1,469,126,680,000 1,469,126,680,000 1,469,126,680,000
- Cổ phiếu ưu đãi
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4. Vốn khác của chủ sở hữu
5. Cổ phiếu quỹ
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
8. Quỹ đầu tư phát triển 87,643,379,202 87,643,379,202 87,643,379,202
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 33,018,948,676 33,018,948,676 33,018,948,676
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 266,332,517,238 283,967,216,405 375,301,089,328
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 129,304,539,567 129,304,539,567 344,271,077,909
- LNST chưa phân phối kỳ này 137,027,977,671 154,662,676,838 31,030,011,419
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,101,700,325,144 2,937,859,450,018 2,785,572,501,960
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.