MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PIC

 Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 (HNX)

Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3
Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3 được thành lập ngày 2/12/2007 với sự sáng lập của 6 cổ đông lớn. Ngày 05/08/2015, PC3-INVEST chính thức giao dịch cổ phiếu tại sàn Upcom. Ngành nghề kinh doanh chính: Đầu tư xây dựng các dự án nguồn điện, sản xuất kinh doanh điện năng chủ yếu trên khu vự Miền Trung và Tây Nguyên.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/01/2023
14.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.7
  • Giá trần
    16.1
  • Giá sàn
    13.3
  • Giá mở cửa
    14.7
  • Giá cao nhất
    14.7
  • Giá thấp nhất
    14.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.01 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:05/08/2015
Với Khối lượng (cp):27,146,707
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):11.1
Ngày giao dịch cuối cùng:30/12/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 29,146,707
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 26/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 20/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.48
  •        P/E :
    9.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.05
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,071
  • KLCP đang niêm yết:
    33,339,891
  • KLCP đang lưu hành:
    33,339,891
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    490.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 36,322,479 33,754,558 22,898,130 56,407,934
Giá vốn hàng bán 14,828,767 15,912,224 16,025,726 29,839,376
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,493,712 17,842,334 6,872,404 26,568,558
Lợi nhuận tài chính -2,469,065 -2,145,097 -1,991,962 -1,921,745
Lợi nhuận khác 10,000 -135,735 -627,767
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,818,067 12,499,746 2,220,857 13,444,779
Lợi nhuận sau thuế 15,969,768 11,719,650 2,235,668 12,363,350
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,969,768 11,719,650 2,235,668 12,363,350
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 90,622,200 89,683,594 73,275,780 93,248,877
Tổng tài sản 533,231,867 525,164,279 499,024,191 508,105,375
Nợ ngắn hạn 12,105,371 9,262,615 7,558,772 48,195,850
Tổng nợ 148,381,860 132,476,564 130,772,721 154,162,468
Vốn chủ sở hữu 384,850,007 392,687,714 368,251,470 353,942,907
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.