TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CTR

 Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel (HOSE)

Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel
Tổng Công ty CP Công trình Viettel (Viettel Construction) được thành lập vào năm 1995, là một thành viên thuộc hệ sinh thái của Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội. Trải qua nhiều giai đoạn xây dựng và phát triển, Viettel Construction mang trong mình khát vọng trở thành nhà đầu tư, vận hành, cung cấp công trình thông minh, hiệu quả cao nhất thông qua 5 lĩnh vực kinh doanh chính: Đầu tư hạ tầng cho thuê; Xây dựng (bao gồm xây dựng hạ tầng viễn thông, xây dựng dân dụng B2B và B2C); Công nghệ thông tin; Giải pháp tích hợp và Vận hành khai thác. Với mong muốn thúc đẩy cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đến các doanh nghiệp, hộ gia đình với các cam kết: chuyên nghiệp, chất lượng và chi phí cạnh tranh. Viettel Construction không ngừng nỗ lực mang đến những trải nghiệm mới, sự tiện nghi trong cuộc sống hiện đại của người Việt.
Cập nhật:
14:32 Thứ 3, 28/06/2022
64
  0.9 (1.43%)
Khối lượng
503,700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    63.1
  • Giá trần
    67.5
  • Giá sàn
    58.7
  • Giá mở cửa
    62.6
  • Giá cao nhất
    64.6
  • Giá thấp nhất
    62.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    64,300
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    4.12 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:31/10/2017
Với Khối lượng (cp):47,123,341
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):28.0
Ngày giao dịch cuối cùng:22/02/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/02/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 91.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 92,923,873
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:231
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:29.458
- 16/11/2020: Phát hành cho CBCNV 1,373,703
- 03/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:171
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.39
  •        P/E :
    18.61
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.10
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    625,450
  • KLCP đang niêm yết:
    92,923,873
  • KLCP đang lưu hành:
    114,389,287
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,217.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,795,784,276 1,921,717,824 1,989,783,242 2,001,424,305
Giá vốn hàng bán 1,665,271,650 1,760,898,599 1,780,223,058 1,850,498,142
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 130,512,626 160,819,224 209,560,183 150,926,163
Lợi nhuận tài chính 861,077 2,890,481 1,470,276 -38,140
Lợi nhuận khác -249,078 36,474 -944,209 -253,239
Tổng lợi nhuận trước thuế 103,206,796 117,473,532 159,961,222 111,768,943
Lợi nhuận sau thuế 81,436,292 91,650,150 130,420,391 89,213,317
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 81,434,399 91,637,013 130,416,052 89,203,373
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,998,752,194 2,889,104,475 3,033,540,023 2,963,715,793
Tổng tài sản 3,874,735,572 3,799,661,714 3,977,677,269 3,961,764,454
Nợ ngắn hạn 2,667,864,197 2,468,441,409 2,501,545,607 2,388,591,645
Tổng nợ 2,773,214,768 2,611,634,552 2,664,852,478 2,558,388,278
Vốn chủ sở hữu 1,101,520,804 1,188,027,163 1,312,824,790 1,403,376,175
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.