Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2017
Tăng giảm so với
năm 2016
1 Nguyễn Thị Phương Thảo 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDbank : 10,333,771 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
26,895 -
2 1 Phạm Thu Hương 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
9,650 +4,407
3 Phạm Thúy Hằng 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
6,445 +2,943
4 2 Nguyễn Hoàng Yến 55 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
18 -1,814
5 Trương Thị Lệ Khanh 57 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
2,109 -178
7 14 Nguyễn Thị Như Loan 58 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - QCG : 101,922,260 cp
1,519 +1,131
8 1 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
1,429 +751
9 1 Cao Thị Ngọc Dung 61 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
1,365 +703
11 Chu Thị Bình 54 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 17,475,010 cp
944 -
12 Nguyễn Thị Mai Thanh 66 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
943 +383
13 Mai Kiều Liên 65 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
858 +341
14 63 Vũ Thị Hải 52 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 33,790 cp
620 +494
15 8 Đặng Huỳnh Ức My 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 27,523,424 cp
  • - SCR : 70,218 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
573 -383
16 Thái Hương 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng NInh
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
541 -
17 5 Trương Thị Thanh Thanh 67 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 510,431 cp
  • - FOX : 510,431 cp
  • - FPT : 8,594,136 cp
  • - FPT : 8,594,136 cp
38 -340
18 Trần Uyển Nhàn 42 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 11,836,140 cp
459 +45
19 24 Đặng Thu Thủy 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
407 +214
20 Trần Thị Thoảng 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
401 -
21 19 Trần Thị Thái 79 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
390 +190
22 Nguyễn Thanh Phượng 38 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 5,000,000 cp
390 -
23 10 Nguyễn Thị Bích Liên 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
355 +114
24 5 Trầm Thuyết Kiều 35 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
348 +92
25 114 Võ Thùy Dương 27 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 3,657,380 cp
302 +234
26 18 Nguyễn Thanh Loan 29 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
281 +90
27 30 Lê Thị Kim Yến 59 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
231 +65
28 31 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,001 cp
215 +56
29 2 Đỗ Thị Thu Hường 45 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
186 -77
30 36 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
182 +31
31 6 Đặng Thị Hoàng Yến 59 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
177 -40
32 Lê Thị Dịu Minh 32 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 3,155,000 cp
170 -
33 64 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
170 +69
34 6 Nguyễn Thái Nga 34 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
167 -89
35 69 Nguyễn Thị Thanh Hòa 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 752,906 cp
157 +62
36 6 Lê Thị Nguyệt Thu 33 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 12,905,024 cp
  • - IDI : 1,068,672 cp
149 -45
37 47 Vũ Thị Hồng Hạnh 37 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 600,714 cp
136 +26
38 9 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 12,579,262 cp
  • - IDI : 138,000 cp
135 -51
39 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 42 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 13,216,895 cp
133 -
40 111 Nguyễn Thị Cúc 58 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 97,560 cp
  • - PNJ : 942,496 cp
129 +66
41 51 Hà Tiểu Anh 46 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 569,510 cp
129 +25
42 20 Lâm Thị Mai 46 Long An
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CDN : 5,850,000 cp
  • - NHC : 284,800 cp
128 -26
43 22 Nguyễn Thị Kiều Diễm 49 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 3,038,147 cp
126 -26
44 45 Trương Hồng Loan 49 Bến Tre
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CTI : 4,114,000 cp
125 +18
45 63 Dương Hoàng Quỳnh Như 36 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
125 +33
46 27 Phạm Thị Hồng 50 Đồng Nai
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 1,312,200 cp
  • - TLH : 10,548,826 cp
119 -18
47 116 Lê Thị Lan Anh 40 Hải Tây – Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - HNF : 2,743,486 cp
111 +56
48 32 Vũ Thị Hạnh 46 Hải Dương
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HAX : 2,968,731 cp
109 -13
49 120 Nguyễn Thị Ngọ 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PNJ : 782,839 cp
107 +55
50 18 Phạm Thị Mai Duyên 46 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 5,342,186 cp
107 -43