Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2017
1 Phạm Thu Hương 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
5,736 -
2 Phạm Thúy Hằng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
3,831 -
3 Trương Thị Lệ Khanh 56 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 45,575,142 cp
2,188 -
4 Nguyễn Hoàng Yến 54 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
19 -
5 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 42,364,272 cp
965 -
6 Cao Thị Ngọc Dung 60 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
772 -
7 Nguyễn Thị Mai Thanh 65 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
610 -
8 Mai Kiều Liên 64 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
542 -
9 Nguyễn Thị Như Loan 57 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
464 -
10 Trương Thị Thanh Thanh 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 464,029 cp
  • - FOX : 464,029 cp
  • - FPT : 7,473,162 cp
  • - FPT : 7,473,162 cp
45 -
11 Trần Uyển Nhàn 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 7,890,760 cp
297 -
12 Trầm Thuyết Kiều 34 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
283 -
13 Đặng Thu Thủy 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
250 -
14 Đặng Thị Hoàng Yến 58 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
241 -
15 Đỗ Thị Thu Hường 44 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,321,497 cp
237 -
16 Trần Thị Thái 78 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
231 -
17 Nguyễn Thái Nga 33 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
225 -
18 Nguyễn Thị Bích Liên 53 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
220 -
19 Quách Hồng 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 2,348,351 cp
181 -
20 Lê Thị Nguyệt Thu 32 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 464,640 cp
180 -
21 Đặng Huỳnh Ức My 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 5,993,914 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 3,944,368 cp
  • - SCR : 65,625 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
177 -
22 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 11,435,693 cp
  • - IDI : 138,000 cp
174 -
23 Nguyễn Thanh Loan 28 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
174 -
24 Lê Thị Kim Yến 58 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
168 -
25 Nguyễn Thị Kiều Diễm 48 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 3,038,147 cp
166 -
26 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,001 cp
159 -
27 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
145 -
28 Ngô Thị Thu Trang 54 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 1,080,075 cp
142 -
29 Trần Thị Lê Hải 45 Ứng Hòa, Hà Tây
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - DAG : 10,284,784 cp
136 -
30 Phạm Thị Hồng 49 Đồng Nai
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 1,312,200 cp
  • - TLH : 9,589,842 cp
132 -
31 Phạm Thị Mai Duyên 45 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 4,053,710 cp
126 -
32 Vũ Thị Hồng Hạnh 36 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 600,714 cp
123 -
33 Hà Tiểu Anh 45 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 569,510 cp
117 -
34 Lâm Thị Mai 45 Long An
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CDN : 3,900,000 cp
  • - NHC : 284,800 cp
110 -
35 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
110 -
36 Trương Hồng Loan 48 Bến Tre
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CTI : 4,114,000 cp
109 -
37 Trần Thị Vân Loan 46 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
107 -
38 Dương Hoàng Quỳnh Như 35 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
101 -
39 Nguyễn Thị Thanh Hòa 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 752,906 cp
99 -
40 Bùi Bích Hồng - N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 9,746,823 cp
97 -
41 La Bùi Hồng Ngọc 32 N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 9,538,463 cp
95 -
42 Hồ Thị Kim Thoa 57 Nghệ An
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 1,686,415 cp
92 -
43 Hà Nguyệt Nhi 36 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 1,138,728 cp
88 -
44 Đặng Mỹ Linh 45 Trung Quốc
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - STK : 4,564,436 cp
87 -
45 Đỗ Thị Kim Cúc 58 Hà Đông
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - POM : 5,430,277 cp
83 -
46 Vũ Thị Hạnh 45 Hải Dương
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HAX : 1,855,457 cp
77 -
47 Trần Thị Hoàng Hà 45 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TCH : 4,512,365 cp
74 -
48 Vương Bửu Linh 52 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 2,000,000 cp
74 -
49 Nguyễn Thị Kim Thanh 47 --
Lĩnh vực : Công nghệ
74 -
50 Nguyễn Thị Cúc 57 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 97,560 cp
  • - PNJ : 942,496 cp
73 -