Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2017
1 Nguyễn Thị Phương Thảo 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành, Bất động sản
  • - HDbank : 10,333,771 cp
  • - VJC : 28,256,497 cp
14,197 -
2 Phạm Thu Hương 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
5,306 -
3 Phạm Thúy Hằng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
3,543 -
4 Trương Thị Lệ Khanh 56 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 45,575,142 cp
2,329 -
5 Nguyễn Hoàng Yến 54 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
18 -
7 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 42,364,272 cp
1,053 -
9 Cao Thị Ngọc Dung 60 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
743 -
10 Nguyễn Thị Mai Thanh 65 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
613 -
11 Mai Kiều Liên 64 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
576 -
12 Nguyễn Thị Như Loan 57 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
501 -
13 Trương Thị Thanh Thanh 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 464,029 cp
  • - FOX : 464,029 cp
  • - FPT : 7,473,162 cp
  • - FPT : 7,473,162 cp
45 -
14 Trầm Thuyết Kiều 34 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
308 -
15 Trần Uyển Nhàn 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 7,890,760 cp
286 -
16 Trần Thị Thái 78 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
279 -
17 Đặng Huỳnh Ức My 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 3,944,368 cp
  • - SCR : 65,625 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
278 -
18 Đặng Thu Thủy 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
273 -
19 Nguyễn Thị Bích Liên 53 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
222 -
20 Đặng Thị Hoàng Yến 58 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
220 -
21 Nguyễn Thái Nga 33 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
220 -
22 Đỗ Thị Thu Hường 44 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,321,497 cp
210 -
23 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,001 cp
196 -
24 Lê Thị Nguyệt Thu 32 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 464,640 cp
186 -
25 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 11,435,693 cp
  • - IDI : 138,000 cp
180 -
26 Quách Hồng 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 2,348,351 cp
178 -
27 Lê Thị Kim Yến 58 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
178 -
28 Nguyễn Thanh Loan 28 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
175 -
29 Nguyễn Thị Kiều Diễm 48 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 3,038,147 cp
152 -
30 Ngô Thị Thu Trang 54 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 1,080,075 cp
151 -
31 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
148 -
32 Trần Thị Lê Hải 45 Ứng Hòa, Hà Tây
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - DAG : 10,284,784 cp
135 -
33 Phạm Thị Hồng 49 Đồng Nai
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 1,312,200 cp
  • - TLH : 9,589,842 cp
134 -
34 Phạm Thị Mai Duyên 45 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 4,053,710 cp
134 -
35 Vũ Thị Hồng Hạnh 36 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 600,714 cp
122 -
36 Nguyễn Thị Nhung 76 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - ADP : 3,235,142 cp
121 -
37 Trương Hồng Loan 48 Bến Tre
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CTI : 4,114,000 cp
118 -
38 Hà Tiểu Anh 45 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 569,510 cp
116 -
39 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
111 -
40 Dương Hoàng Quỳnh Như 35 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
111 -
41 Nguyễn Thị Thanh Hòa 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 752,906 cp
106 -
42 Lâm Thị Mai 45 Long An
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CDN : 3,900,000 cp
  • - NHC : 284,800 cp
104 -
43 Vũ Thị Hạnh 45 Hải Dương
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HAX : 1,855,457 cp
102 -
44 Trần Thị Vân Loan 46 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
100 -
45 Bùi Bích Hồng - N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 9,746,823 cp
94 -
46 La Bùi Hồng Ngọc 32 N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 9,538,463 cp
92 -
47 Huỳnh Bích Ngọc 55 Vietnam
Lĩnh vực : Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 1,950,000 cp
  • - SCR : 42,959 cp
  • - STB : 0 cp
91 -
48 Hồ Thị Kim Thoa 57 Nghệ An
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 1,686,415 cp
90 -
49 Đặng Mỹ Linh 45 Trung Quốc
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - STK : 4,564,436 cp
89 -
50 Hà Nguyệt Nhi 36 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 1,138,728 cp
87 -