Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2019
Tăng giảm so với
năm 2018
1 Phạm Nhật Vượng 52 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 989,183,950 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
214,496 +131,013
2 5 Nguyễn Thị Phương Thảo 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
30,554 +24,717
3 1 Phạm Thu Hương 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,371 +2,976
4 2 Trần Đình Long 59 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 700,000,000 cp
16,450 -83
5 54 Hồ Hùng Anh 50 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
14,898 +13,882
6 194 Nguyễn Đăng Quang 57 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
14,472 +14,226
7 1 Phạm Thúy Hằng 46 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
11,601 +1,987
8 3 Bùi Thành Nhơn 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 191,687,507 cp
11,405 -850
9 119 Hồ Xuân Năng 56 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,801,784 cp
  • - VCS : 117,550,080 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
8,647 +8,237
10 52 Nguyễn Đức Tài 51 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,582,178 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
7,193 +6,230
11 8 Trịnh Văn Quyết 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,257 cp
  • - ROS : 312,217,556 cp
6,101 -9,472
12 1 Nguyễn Văn Đạt 50 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
5,250 +1,096
13 4 Đỗ Hữu Hạ 65 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
4,979 +2,239
14 5 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 202,550,000 cp
4,760 -29
15 7 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,420 -519
16 Trần Lê Quân 60 Quảng Nam
  • Cổ đông lớn
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,405 -
17 7 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,101 -400
18 4 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
3,249 -317
19 7 Trương Thị Lệ Khanh 59 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
3,138 -621
20 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 49,668,581 cp
2,955 -
21 8 Trương Gia Bình 64 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 48,036,396 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,826 +977
22 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,521 -
23 7 Nguyễn Hoàng Yến 57 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 712,995 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
2,448 -870
24 1 Ngô Chí Dũng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
2,434 +166
25 6 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
2,420 -74
26 6 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,414 +6
27 5 Bùi Xuân Huy 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,824,670 cp
2,191 -132
28 4 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
2,123 -18
29 2 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,110 +314
30 50 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
2,090 +1,404
31 6 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,062 +5
32 5 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
1,915 +5
33 5 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
1,911 +5
34 3 Đặng Ngọc Lan 48 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
1,835 +271
35 4 Đặng Huỳnh Ức My 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,821 +339
36 10 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,789 -175
37 4 Cao Thị Ngọc Dung 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,326,418 cp
1,748 +341
38 69 Trần Huy Thanh Tùng 50 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,488,614 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,745 +1,258
39 6 Trần Tuấn Dương 57 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
1,736 -23
40 6 Nguyễn Mạnh Tuấn 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,415 cp
1,707 -22
41 6 Tô Như Toàn 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,698 +4
42 12 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,640 -160
43 111 Điêu Chính Hải Triều 40 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,559 +1,228
44 134 Nguyễn Duy Hưng 58 Thanh Hóa
  • Cổ đông lớn
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 3,325,500 cp
  • - SSI : 6,783,400 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,529 +1,241
45 2 Chu Thị Bình 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,514 +126
46 8 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,506 +4
47 15 Doãn Tới 66 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 64,505,000 cp
1,477 -287
48 17 Bùi Pháp 58 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 74,226,523 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,462 +543
49 3 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,395 +239
50 8 Nguyễn Việt Cường 47 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 50,337,100 cp
1,389 -1
51 Đặng Thành Tâm 56 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,332 +154
52 16 Đoàn Nguyên Đức 57 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 329,730,533 cp
1,312 -282
53 5 Nguyễn Đức Kiên 56 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 57,116,117 cp
  • - VBB : 0 cp
1,302 +20
54 2 Trần Hùng Huy 42 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 56,978,208 cp
1,299 +237
55 10 Doãn Gia Cường 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,283 -17
56 293 Huỳnh Bích Ngọc 58 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,256 +1,138
57 12 Nguyễn Ngọc Quang 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 53,108,837 cp
1,248 -52
58 4 Nguyễn Trọng Thông 67 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,248 +100
59 1 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,235 +212
60 16 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,196 -117
61 14 Phạm Văn Đẩu 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,170 -114
62 9 Bùi Hải Quân 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,158 +3
63 3 Bùi Quang Ngọc 64 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 18,643,931 cp
1,087 +206
64 1 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
951 +2
65 25 Tô Hải 47 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 31,519,883 cp
930 -514
66 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 15,425,685 cp
918 -
67 12 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
896 -169
68 Nguyễn Xuân Quang 60 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 32,154,634 cp
884 +55
69 Lương Trí Thảo 46 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 60,187,173 cp
873 -
69 2 Lương Trí Thìn 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 60,187,173 cp
873 +100
71 10 Nguyễn Thiều Quang 61 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
850 -119
72 2 Đỗ Xuân Hoàng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,395,744 cp
837 +133
73 2 Đặng Khắc Vỹ 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,392,976 cp
837 +133
74 2 Nguyễn Thị Mai Thanh 68 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
824 +125
75 4 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 47,150,170 cp
816 +130
76 1 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 45,822,565 cp
793 +102
77 18 Nguyễn Thanh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
783 +248
78 28 Nguyễn Thanh Nghĩa 57 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,456,107 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
780 -426
79 5 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 35,551,912 cp
748 +147
80 13 Trần Thị Như Hạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,694,800 cp
736 -99
81 12 Đào Duy Tường 50 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
733 -73
82 12 Nguyễn Hữu Đặng 50 Long An
  • - HDB : 26,524,536 cp
731 -73
83 41 Dương Ngọc Minh 64 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
730 +308
84 8 Đinh Anh Huân 40 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 6,247,448 cp
712 +169
85 25 Trần Lệ Nguyên 52 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - VDS : 18,035,000 cp
703 -293
86 37 Lê Văn Quang 62 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
692 -575
87 9 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
690 +2
88 30 Trương Thị Thanh Thanh 69 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,971,356 cp
676 +222
89 2 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 38,486,328 cp
666 +106
90 2 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
662 +89
91 Trần Mạnh Hùng 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,792,112 cp
649 -
92 70 Nguyễn Đức Vinh 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 32,418,442 cp
648 +329
93 55 Đoàn Văn Bình 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 67,500,000 cp
634 +283
94 22 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
629 -119
95 3 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
627 +101
96 5 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,871 cp
624 +117
97 62 Đỗ Hữu Hậu 36 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
593 +270
98 222 Nguyễn Mạnh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
589 +455
99 Trần Bá Dương 60 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 42,300,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
588 -
100 4 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 33,557,120 cp
581 +93
101 2 Mai Kiều Liên 67 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,933,704 cp
575 +81
102 8 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 27,144,250 cp
571 +30
103 41 Hoàng Minh Châu 62 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 9,461,063 cp
552 +189
104 8 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
535 +1
105 8 Nguyễn Trường Sơn 51 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
106 24 Võ Thành Đàng 66 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 18,985,248 cp
513 -100
107 6 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
509 +40
107 6 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
509 +40
109 22 Trịnh Văn Tuấn 58 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,629,778 cp
501 -80
110 Nguyễn Hồng Nam 53 Thanh Hóa
  • Cổ đông lớn
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
501 -
111 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 23,558,307 cp
496 +26
112 19 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
495 -48
113 95 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 42 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 13,031,408 cp
482 -2,181
114 4 Tô Như Thắng 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
480 +1
115 10 Đinh Quang Chiến 53 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 6,710,000 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
479 +57
116 Lư Thanh Nhã 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
473 -
117 56 Lê Phước Vũ 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 49,704,820 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
470 +176
118 1 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
464 +1
119 4 Bùi Đức Thịnh 73 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
456 +34
120 1 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
454 +1
121 19 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
452 -44
122 55 Đỗ Cao Bảo 63 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,666,307 cp
447 +157
123 Đỗ Thành Trung 48 Tân Dân, Khoái Châu, Hưng Yên
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng, Đồ uống
  • - MEG : 13,565,970 cp
  • - VDL : 324,822 cp
440 -
124 9 Lê Thanh Thuấn 62 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,488 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,534,999 cp
430 -36
125 9 Nguyễn Cảnh Sơn 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
423 -41
126 Chu Thị Lương
- --
  • - HPX : 15,999,720 cp
422 -
127 27 Trần Kim Thành 60 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
418 -97
128 81 Trần Kinh Doanh 47 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,642,290 cp
415 +183
129 Đặng Thu Thủy 65 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 18,054,398 cp
412 +6
130 21 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
411 -70
131 24 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 4,741,400 cp
408 +76
132 20 Nguyễn Thị Như Loan 60 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
406 -63
133 1 Nguyễn Như So 63 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
404 +11
134 15 Lê Vỹ 62 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,458 cp
403 +52
135 50 Lê Viết Hải 62 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
397 -199
136 31 Doãn Chí Thanh 37 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
393 -94
137 31 Doãn Chí Thiên 31 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
393 -94
138 18 Thái Hương 62 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
391 -52
139 1 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 17,165,213 cp
391 +6
140 70 Liu Cheng Min 73 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 25,134,633 cp
385 +162
141 68 Đào Hữu Huyền 64 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 15,069,530 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
368 -375
142 3 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
364 -16
143 10 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
362 +23
144 2 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 15,737,411 cp
359 +5
144 2 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 15,737,411 cp
359 +5
146 19 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 18,354,303 cp
  • - LDG : 10,325,000 cp
356 -58
147 32 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 4,096,801 cp
352 +66
148 13 Nguyễn Trọng Trung 54 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 19,089,514 cp
346 -46
149 Trần Công Kha 46 Bến Tre
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - TRC : 10,500,000 cp
344 -
150 61 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
343 -224
151 1 Đỗ Văn Bình 60 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
338 -6
152 20 Trầm Khải Hòa 32 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
335 -63
153 22 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
335 -66
154 43 Nguyễn Trung Hà 58 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 23,294,909 cp
326 +76
155 3 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
324 +1
156 19 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
324 -64
157 16 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
323 -49
157 16 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
323 -49
159 30 Đinh Thị Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
322 +62
160 14 Nguyễn Văn Tô 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
318 +25
161 30 Trần Thanh Phong 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
317 +59
162 1 Hoàng Quang Việt 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
316 -4
163 Dương Ngọc Hòa 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VBB : 19,072,000 cp
315 -
164 Đoàn Hồng Việt 50 Hà Tĩnh
  • Cổ đông lớn
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
308 -
165 22 Đặng Hồng Anh 40 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
300 -67
166 Võ Quốc Trang 56 --
  • - LDW : 22,062,447 cp
298 -
167 36 Lương Minh Tuấn 50 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 7,174,041 cp
294 +51
168 12 Trần Thị Thoảng 62 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 16,032,062 cp
290 -38
169 11 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 12,706,059 cp
290 +4
170 30 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
286 -86
171 8 Vũ Thị Hải 54 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 35,479 cp
281 -38
172 8 Trần Văn Phương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 9,433,608 cp
281 -38
173 2 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
280 -22
174 53 Trầm Bê 61 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
278 -164
175 24 Trần Thị Vân Loan 49 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,954,523 cp
277 -66
176 30 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
272 +33
176 Nguyễn Thị Hằng 37 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
272 -
178 21 Trầm Thuyết Kiều 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
272 -51
179 38 Vũ Quang Bảo 50 Hưng Hà, Thái Bình
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - BDC : 20,563,400 cp
267 +56
180 20 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 18,400,839 cp
267 -54
181 6 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,595,799 cp
264 -3
182 12 Nguyễn Tiến Lãng 52 --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PMG : 14,743,573 cp
262 +7
183 25 Robert Alan Willett 74 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,000,106 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
262 +30
184 20 Nguyễn Thiện Tuấn 63 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 18,923,896 cp
261 +21
185 18 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
259 -57
186 10 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 8,639,520 cp
257 -35
187 4 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
256 -25
188 Nguyễn Khánh Hưng 42 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 790,245 cp
  • - LDG : 28,166,722 cp
255 -
189 Lê Minh Ngọc
- --
  • - VIC : 2,218,146 cp
255 -
190 Lê Thị Tuyết 64 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - TAR : 8,800,000 cp
250 -
191 20 Lê Văn Thảo 49 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 3,557,333 cp
249 +32
192 62 Nguyễn Đình Thắng 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
248 -156
193 33 Lương Thị Cẩm Tú 40 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
246 +52
194 8 Quách Văn Đức 61 --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - TID : 8,820,525 cp
242 -4
195 3 Phạm Thu 71 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 13,191,118 cp
237 -20
196 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,400,000 cp
236 -
197 17 Bùi Việt Quang 42 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 5,198,760 cp
230 +17
198 33 Lưu Đức Khánh 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 2,725,000 cp
  • - VJC : 1,054,440 cp
229 +41
199 277 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 29,174,399 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
227 +141
200 14 Phan Huy Khang 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
226 -43