Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 Phạm Nhật Vượng 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,652 cp
  • - VIC : 989,183,952 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
218,227 +134,744
2 57 Hồ Hùng Anh 49 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
22,046 +21,030
3 197 Nguyễn Đăng Quang 56 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 26,449 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,684 +21,438
4 3 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
  • - VJC : 128,950,134 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
21,083 +15,246
5 1 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,674 +3,278
6 4 Trần Đình Long 58 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 534,179,993 cp
17,094 +561
7 4 Trịnh Văn Quyết 44 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,260 cp
  • - ROS : 382,217,556 cp
13,346 -2,227
8 2 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
11,803 +2,189
9 4 Bùi Thành Nhơn 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 190,887,509 cp
10,881 -1,374
10 118 Hồ Xuân Năng 55 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,685,794 cp
  • - VCS : 115,200,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
7,700 +7,290
11 51 Nguyễn Đức Tài 50 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,066,458 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
5,501 +4,538
12 4 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
5,025 +86
13 4 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 154,731,347 cp
4,951 +162
14 4 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,545 +44
15 4 Nguyễn Văn Đạt 49 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 162,911,528 cp
4,480 +326
16 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 300,535 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,635 +317
17 3 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
3,601 +34
18 6 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,589 -170
19 6 Vũ Huy An - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - POW : 234,241,460 cp
3,584 -40
20 3 Đỗ Hữu Hạ 64 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,505 +765
21 Trần Lê Quân 59 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
3,396 -
22 3 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 125,021,046 cp
2,625 +131
23 3 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,535 +127
24 1 Ngô Chí Dũng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 113,687,982 cp
2,387 +119
25 1 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 107,324,063 cp
2,254 +113
26 152 Nguyễn Duy Hưng 57 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 1,700,000 cp
  • - PAN : 2,450,500 cp
  • - SSI : 6,783,400 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
2,235 +1,947
27 2 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,165 +108
28 6 Bùi Xuân Huy 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,188,670 cp
2,063 -261
29 2 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
2,011 +101
30 2 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
2,006 +100
31 5 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,983 +19
32 3 Trương Gia Bình 63 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 43,235,549 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
1,975 +127
33 Trần Tuấn Dương 56 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 56,823,984 cp
1,818 +60
34 4 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,817 +17
35 1 Nguyễn Mạnh Tuấn 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 55,864,166 cp
1,788 +59
36 Đoàn Nguyên Đức 56 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 326,730,533 cp
1,699 +105
37 2 Tô Như Toàn - --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,674 -20
38 5 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 34,950,020 cp
1,668 +280
39 8 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 69,066,240 cp
1,658 -138
40 3 Đặng Ngọc Lan 47 --
  • - ACB : 53,590,803 cp
  • - VBB : 19,161,600 cp
1,629 +65
41 9 Doãn Tới 65 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 61,905,000 cp
1,625 -139
42 4 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,582 +79
43 6 Lê Văn Quang 61 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 31,922,000 cp
1,523 +256
44 3 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 15,100,064 cp
1,518 +110
45 62 Trần Huy Thanh Tùng 49 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 5,594,832 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,443 +956
46 6 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,116 cp
1,419 +263
47 7 Nguyễn Trọng Thông 66 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 33,272,671 cp
1,391 +243
48 3 Nguyễn Ngọc Quang 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 42,006,798 cp
1,344 +44
48 3 Doãn Gia Cường 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 42,006,798 cp
1,344 +44
50 2 Nguyễn Đức Kiên 55 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 43,935,475 cp
  • - VBB : 0 cp
1,336 +53
51 5 Trần Hùng Huy 41 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 43,829,391 cp
1,332 +270
52 8 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,326 +13
53 6 Phạm Văn Đẩu 46 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
  • - VJC : 42,000 cp
1,313 +29
54 3 Đặng Thành Tâm 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,299 +120
55 99 Điêu Chính Hải Triều 39 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,286 +954
56 2 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,257 +233
57 17 Tô Hải 46 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - HT1 : 75,600 cp
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 30,986,633 cp
1,250 -194
58 19 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 68,394,829 cp
  • - SCR : 90,159 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,245 -236
59 9 Nguyễn Thanh Nghĩa 56 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,046,756 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,236 +30
60 7 Bùi Hải Quân 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,349 cp
1,216 +61
61 43 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 41 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 11,431,408 cp
1,169 -1,493
62 7 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,115 +49
63 21 Nguyễn Việt Cường 46 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 50,337,100 cp
1,053 -337
64 1 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
999 +50
65 4 Nguyễn Thiều Quang 60 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 126,762 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
993 +24
66 Bùi Quang Ngọc 63 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 20,879,013 cp
942 +61
67 7 Trần Lệ Nguyên 51 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - VDS : 35,035,000 cp
901 -95
68 Nguyễn Xuân Quang 59 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 32,154,634 cp
862 +32
69 Đào Duy Tường 49 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
825 +19
70 Nguyễn Hữu Đặng 49 Long An
  • - HDB : 26,524,536 cp
822 +19
71 1 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
782 +34
72 2 Đỗ Xuân Hoàng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 39,748,930 cp
761 +57
73 2 Đặng Khắc Vỹ 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 39,746,656 cp
761 +57
74 3 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 39,035,498 cp
747 +56
75 Nguyễn Hồng Nam 52 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,400,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
746 -
76 3 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 38,725,902 cp
741 +56
77 1 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
738 +39
78 7 Lương Trí Thìn 43 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
730 -42
79 1 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
724 +36
80 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 34,369,532 cp
722 +36
81 17 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 92,180 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
645 +120
82 3 Lê Viết Hải 61 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 34,343,530 cp
642 +46
83 1 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 30,130,117 cp
637 +36
84 2 Võ Thành Đàng 65 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 14,528,141 cp
624 +11
85 6 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 31,610,019 cp
605 +45
86 2 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
599 +25
87 2 Lê Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
590 +23
88 6 Đỗ Minh Quân
- --
  • - HTN : 11,304 cp
  • - TPB : 27,144,250 cp
574 +33
89 2 Trịnh Văn Tuấn 57 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 23,441,482 cp
572 -9
90 34 Dương Ngọc Minh 63 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
565 +143
91 5 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
562 +28
92 11 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
559 +66
93 20 Đào Hữu Huyền 63 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
557 -186
94 2 Đinh Anh Huân 39 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 6,247,448 cp
549 +6
95 2 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
548 +5
96 5 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 5,438,154 cp
547 +40
97 16 Nguyễn Bá Dương 60 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,831,654 cp
544 -69
98 14 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
539 +70
99 24 Bùi Đức Thịnh 72 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
530 +108
100 3 Nguyễn Trường Sơn 50 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
101 6 Nguyễn Thanh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 4,465,064 cp
529 -7
102 2 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 27,561,507 cp
528 +40
103 70 Lê Phước Vũ 56 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 45,186,200 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
512 +218
104 44 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
510 +159
105 16 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • - GMD : 18,682,551 cp
508 -59
106 4 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
501 +5
107 4 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 23,558,307 cp
498 +28
108 7 Lê Thanh Thuấn 61 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,724,999 cp
  • - IDI : 10,900,000 cp
487 +21
109 8 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
487 +24
110 9 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
477 +24
111 1 Tô Như Thắng - --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
473 -6
112 4 Nguyễn Cảnh Sơn 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
469 +4
113 14 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 7,220,684 cp
460 -61
114 14 Trần Kim Thành 59 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
459 -56
115 54 Hà Văn Thắm 47 An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm
457 +145
116 4 Thái Hương 61 Nghệ An
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
454 +11
117 12 Doãn Chí Thanh 36 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
450 -37
118 12 Doãn Chí Thiên 30 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
450 -37
119 1 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FPT : 9,883,256 cp
446 -9
120 11 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
431 -49
121 30 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
430 +86
122 14 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 6,680,972 cp
426 -56
123 29 Đỗ Văn Bình 59 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
423 +80
124 5 Đặng Thu Thủy 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 13,887,999 cp
422 +17
125 7 Trầm Khải Hòa 31 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
417 +18
126 33 Đỗ Hữu Hậu 35 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
414 +92
127 1 Nguyễn Đức Hưởng 57 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 44,187,551 cp
409 -11
128 10 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 13,204,010 cp
401 +16
129 6 Nguyễn Trọng Trung 53 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
  • - BAB : 19,089,514 cp
401 +10
130 66 Hồ Ngọc Tân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - YEG : 3,910,000 cp
400 -519
131 1 Nguyễn Đình Thắng 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 42,397,578 cp
393 -11
132 5 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 12,485,921 cp
  • - LDG : 8,260,000 cp
392 -22
133 11 Hoàng Minh Châu 61 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 8,600,967 cp
388 +25
134 9 Đinh Quang Chiến 52 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 6,100,000 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJD : 1,751,018 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
383 -38
135 4 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,223,440 cp
383 -18
136 30 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 7,956,732 cp
380 +64
137 3 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 8,835,237 cp
379 +7
138 5 Đặng Hồng Anh 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,850 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
379 +12
139 5 Nguyễn Như So 62 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 15,132,554 cp
372 -21
140 3 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
370 -18
141 5 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 12,105,701 cp
368 +15
141 5 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 12,105,701 cp
368 +15
143 12 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 3,556,050 cp
357 +26
144 5 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
357 -22
145 29 Nguyễn Văn Tô 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 8,489,165 cp
355 +62
146 3 Lê Vỹ 61 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,458 cp
353 +1
147 6 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
349 -23
147 6 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
349 -23
149 28 Trầm Bê 60 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
346 -96
150 8 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
340 +17
151 6 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
338 +15
152 4 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
337 +8
153 9 Nguyễn Đức Vinh 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 16,002,943 cp
336 +17
154 9 Chu Thị Lương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HPX : 13,799,999 cp
331 -28
155 6 Hoàng Quang Việt 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 10,332,817 cp
331 +11
156 9 Nguyễn Thị Bích Liên 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
324 +6
157 4 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
323 -16
158 32 Lê Thị Dịu Minh 33 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
310 +52
159 18 Đỗ Cao Bảo 62 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 6,872,620 cp
310 +20
160 Đoàn Hồng Việt 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,847,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
310 -
161 18 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 3,072,601 cp
309 +22
162 2 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 12,517,578 cp
  • - TTF : 6,897,940 cp
308 -13
163 8 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 3,466,520 cp
305 +3
164 14 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
299 -46
165 15 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 9,773,892 cp
297 +12
166 37 Lương Minh Tuấn 49 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 4,782,694 cp
295 +51
167 16 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
283 +3
168 18 Phan Huy Khang 46 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
281 +12
169 Nguyễn Khánh Hưng 41 TPHCM
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 368,082 cp
  • - LDG : 20,167,088 cp
279 -
170 24 Nguyễn Tiến Lãng 51 --
  • - PMG : 13,282,499 cp
278 +23
171 16 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 10,348,709 cp
277 +10
172 25 Nguyễn Trung Hà 57 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 18,862,276 cp
274 +25
173 6 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 6,784,128 cp
273 -42
174 6 Nguyễn Thanh Phượng 39 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
272 -42
175 16 Trần Thanh Phong 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 9,992,225 cp
268 +10
176 38 Bùi Việt Quang 41 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 5,198,760 cp
268 +55
177 Lê Thị Tuyết 63 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
  • - TAR : 8,800,000 cp
267 -
178 18 Nguyễn Thanh Loan 30 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
256 +5
179 26 Đỗ Quang Hiển 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm
  • - SHB : 33,000,426 cp
  • - SHS : 47,916 cp
255 +15
180 18 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 5,912,970 cp
254 +5
181 6 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 6,276,830 cp
253 -39
182 113 Đặng Huỳnh Ức My
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GEG : 12,259,996 cp
252 +102
183 1 Cô Gia Thọ 61 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 4,176,915 cp
251 -21
184 17 Trần Ngọc Phương 55 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 5,823,442 cp
250 +5
185 4 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 6,123,600 cp
247 -38
186 14 Đặng Phước Thành 62 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
246 -55
187 17 Nguyễn Thiện Tuấn 62 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 15,508,332 cp
245 +5
188 42 Lê Thống Nhất 43 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NRC : 8,400,000 cp
243 +55
189 Đinh Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
242 -19
190 2 Phạm Thu 70 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 13,191,118 cp
240 -17
191 35 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
239 +46
192 Phạm Thái Bình 63 Bắc An, Chí Linh, Hải Dương
  • - TAR : 7,900,000 cp
239 -
193 15 Robert Alan Willett 73 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,666,808 cp
  • - PNJ : 0 cp
234 +2
194 15 Trần Kinh Doanh 46 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,666,666 cp
234 +2
195 4 Đặng Quốc Dũng 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,133,588 cp
234 -14
196 88 Talgat Turumbayev 48 Kazakhstan
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,590,150 cp
226 +72
197 13 Liu Cheng Min 72 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
224 +2
198 50 Phạm Văn Khương 60 Hà Nội
  • Chồng của bà Phạm Thị Tuyết Mai (#78)
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 1,882,300 cp
220 +41
199 43 Lê Thị Minh Ngọc
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 4,614,370 cp
220 +37
199 43 Lê Thị Minh Quý
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 4,614,370 cp
220 +37