Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 Phạm Nhật Vượng 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,652 cp
  • - VIC : 989,183,952 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
218,040 +134,557
2 57 Hồ Hùng Anh 49 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,946 +20,930
3 4 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
  • - VJC : 128,950,134 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
21,885 +16,049
4 196 Nguyễn Đăng Quang 56 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 26,450 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,754 +21,508
5 1 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,659 +3,263
6 4 Trần Đình Long 58 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 694,433,990 cp
15,903 -630
7 4 Trịnh Văn Quyết 44 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,257 cp
  • - ROS : 382,217,556 cp
12,101 -3,473
8 2 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
11,793 +2,179
9 4 Bùi Thành Nhơn 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 190,887,507 cp
11,434 -821
10 52 Nguyễn Đức Tài 50 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,462,808 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
5,844 +4,882
11 Nguyễn Văn Đạt 49 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
5,120 +965
12 3 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 201,150,751 cp
4,606 -183
13 5 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,036 -904
14 114 Hồ Xuân Năng 55 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,685,794 cp
  • - VCS : 57,600,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
3,860 +3,450
15 1 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 619,996 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,627 +309
16 Trần Lê Quân 59 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
3,585 -
17 7 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
3,552 -949
18 6 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,502 -257
19 2 Đỗ Hữu Hạ 64 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,245 +505
20 6 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
2,814 -752
21 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,538 -
22 3 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 125,021,046 cp
2,400 -94
23 20 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
2,362 +975
24 4 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,317 -91
25 4 Trương Gia Bình 63 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 47,559,103 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,222 +374
26 3 Ngô Chí Dũng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 113,687,982 cp
2,183 -85
27 5 Bùi Xuân Huy 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,188,670 cp
2,168 -156
28 3 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,138 +342
29 5 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 107,324,063 cp
2,061 -80
30 5 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
1,980 -77
31 147 Nguyễn Duy Hưng 57 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 2,450,500 cp
  • - SSI : 6,783,400 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,894 +1,606
32 5 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
1,838 -72
33 5 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
1,834 -72
34 2 Đoàn Nguyên Đức 56 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 329,560,533 cp
1,747 +152
35 3 Doãn Tới 65 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 61,905,000 cp
1,715 -50
36 3 Trần Tuấn Dương 56 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
1,692 -67
37 2 Tô Như Toàn - --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,666 -28
38 4 Nguyễn Mạnh Tuấn 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,415 cp
1,663 -66
39 2 Đặng Ngọc Lan 47 --
  • - ACB : 53,590,803 cp
  • - VBB : 19,161,600 cp
1,554 -10
40 14 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,550 -414
41 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,133,418 cp
1,466 +58
42 4 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,446 -56
43 13 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,420 -379
44 63 Trần Huy Thanh Tùng 49 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,488,614 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,420 +934
45 7 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,418 +262
46 8 Nguyễn Trọng Thông 66 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,335 +187
47 4 Đặng Thành Tâm 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,285 +107
48 Nguyễn Đức Kiên 55 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 43,935,475 cp
  • - VBB : 0 cp
1,274 -8
49 7 Trần Hùng Huy 41 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 43,829,391 cp
1,271 +209
50 104 Điêu Chính Hải Triều 39 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,269 +938
51 7 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,256 +232
52 7 Nguyễn Ngọc Quang 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,251 -50
52 7 Doãn Gia Cường 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,251 -50
54 15 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 68,394,829 cp
  • - SCR : 90,159 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,174 -308
55 13 Nguyễn Việt Cường 46 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 50,337,100 cp
1,143 -247
56 9 Phạm Văn Đẩu 46 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
  • - VJC : 42,000 cp
1,127 -156
57 4 Bùi Hải Quân 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,349 cp
1,112 -43
58 Nguyễn Thanh Tùng 37 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 15,295,242 cp
  • - SPA : 0 cp
1,112 -
59 10 Lê Văn Quang 61 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
1,080 -187
60 6 Bùi Quang Ngọc 63 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 22,966,914 cp
1,060 +179
61 17 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,036 -277
62 7 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,026 -40
63 23 Tô Hải 46 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 30,986,633 cp
952 -492
64 4 Nguyễn Xuân Quang 59 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 32,154,634 cp
941 +111
65 2 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
913 -36
66 48 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 41 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 11,431,408 cp
892 -1,771
67 17 Nguyễn Thanh Nghĩa 56 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,046,756 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
852 -354
68 8 Trần Lệ Nguyên 51 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - VDS : 35,035,000 cp
838 -158
69 8 Nguyễn Thiều Quang 60 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 126,762 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
810 -160
70 6 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
727 +27
71 1 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
720 -28
72 3 Đào Duy Tường 49 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
708 -98
73 3 Nguyễn Hữu Đặng 49 Long An
  • - HDB : 26,524,536 cp
706 -98
74 10 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 30,130,117 cp
684 +83
75 3 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
662 -26
76 4 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 34,369,532 cp
660 -26
77 Nguyễn Hồng Nam 52 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,400,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
657 -
78 20 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 92,180 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
644 +118
79 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 37,725,902 cp
625 -61
80 3 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 37,635,498 cp
623 -68
81 42 Bùi Đức Thịnh 72 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
618 +196
82 12 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 27,144,250 cp
616 +74
83 20 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,933,704 cp
609 +116
84 13 Lương Trí Thìn 43 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
607 -166
85 3 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
590 +17
86 6 Đinh Anh Huân 39 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 6,247,448 cp
580 +36
87 2 Lê Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
572 +5
88 7 Nguyễn Thanh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 4,465,064 cp
555 +19
89 29 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,871,581 cp
535 +80
90 21 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 23,558,307 cp
535 +65
91 4 Trịnh Văn Tuấn 57 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,129,778 cp
534 -47
92 5 Nguyễn Trường Sơn 50 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
93 8 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,872 cp
528 +21
94 9 Lê Viết Hải 61 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 34,343,530 cp
524 -72
95 Trần Mạnh Hùng 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 7,142,112 cp
519 -
96 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
514 -20
97 15 Võ Thành Đàng 65 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 17,433,768 cp
509 -103
98 14 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
479 +10
99 6 Doãn Chí Thanh 36 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
475 -12
100 6 Doãn Chí Thiên 30 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
475 -12
101 9 Tô Như Thắng - --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
471 -8
102 28 Đỗ Xuân Hoàng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
466 -237
103 28 Đặng Khắc Vỹ 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
466 -237
104 44 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
454 +102
105 68 Lê Phước Vũ 56 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 49,704,820 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
452 +158
106 11 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
445 -17
107 13 Thái Hương 61 Nghệ An
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
443 -
108 43 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
441 +97
109 16 Đinh Quang Chiến 52 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 6,100,000 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJD : 1,751,018 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
439 +17
110 34 Hoàng Minh Châu 61 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 9,461,063 cp
437 +74
111 8 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
436 -17
112 3 Lê Thanh Thuấn 61 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 10,900,000 cp
436 -31
113 20 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
428 -114
114 31 Chu Thị Lương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HPX : 15,999,720 cp
427 +68
115 42 Đào Hữu Huyền 63 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 15,069,529 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
422 -321
116 16 Trần Kim Thành 59 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
417 -98
117 12 Đặng Thu Thủy 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 13,887,999 cp
403 -3
118 Phạm Hồng Hải 36 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 5,499,908 cp
400 -
119 20 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
397 +18
120 39 Nguyễn Bá Dương 60 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,831,654 cp
392 -221
121 19 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
391 -105
122 13 Nguyễn Trọng Trung 53 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
  • - BAB : 19,089,514 cp
391 -
123 34 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
388 -179
124 25 Lê Vỹ 61 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,458 cp
387 +35
125 16 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
386 +14
125 16 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
386 +14
127 32 Đỗ Hữu Hậu 35 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
384 +62
128 4 Trầm Khải Hòa 31 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
384 -15
129 9 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 13,204,010 cp
383 -2
130 Lư Thanh Nhã 38 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 5,203,774 cp
  • - SPA : 0 cp
378 -
131 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,223,440 cp
374 -27
132 23 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
373 -107
133 42 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
371 -189
134 18 Nguyễn Cảnh Sơn 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
366 -98
135 1 Nguyễn Như So 62 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
366 -27
136 16 Đỗ Văn Bình 59 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
365 +22
137 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
361 -27
138 5 Đặng Hồng Anh 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,850 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
360 -6
139 7 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 12,105,701 cp
351 -2
139 7 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 12,105,701 cp
351 -2
141 36 Đỗ Cao Bảo 62 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,559,882 cp
349 +59
142 13 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 4,741,400 cp
345 +14
143 31 Nguyễn Văn Tô 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
341 +48
144 65 Trần Kinh Doanh 46 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,642,290 cp
338 +106
145 46 Trần Thanh Phong 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
337 +80
146 10 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
329 -
147 43 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
323 -165
148 27 Trầm Bê 60 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
318 -124
149 22 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 12,485,921 cp
  • - LDG : 10,325,000 cp
318 -96
150 64 Bùi Việt Quang 41 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 5,198,760 cp
312 +99
151 6 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
311 -12
152 6 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
311 -12
153 13 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
310 -63
154 7 Hoàng Quang Việt 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
308 -12
155 7 Nguyễn Đức Vinh 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 16,002,943 cp
307 -12
156 3 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
307 -33
157 93 Hồ Ngọc Tân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - YEG : 3,910,000 cp
305 -614
158 21 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 4,096,801 cp
298 +12
159 35 Nguyễn Tiến Lãng 51 --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PMG : 14,743,573 cp
290 +34
160 37 Nguyễn Trung Hà 57 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 23,294,910 cp
287 +37
161 19 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 9,773,892 cp
283 -2
162 25 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,595,799 cp
281 +14
163 132 Đặng Huỳnh Ức My
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GEG : 12,259,996 cp
280 +130
164 40 Dương Ngọc Minh 63 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
277 -145
165 Đoàn Hồng Việt 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,847,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
276 -
166 1 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
270 -46
167 1 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 7,956,732 cp
268 -48
168 Lê Thị Tuyết 63 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
  • - TAR : 8,800,000 cp
262 -
169 20 Đinh Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
262 +1
170 82 Lê Thùy Anh
- --
  • - FTM : 10,766,500 cp
260 +85
171 Lê Minh Ngọc
- --
  • - VIC : 2,218,146 cp
259 -
172 14 Phan Huy Khang 46 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
259 -10
173 65 Nguyễn Thị Mai
- --
  • - NTL : 10,999,630 cp
257 +72
174 14 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 12,517,578 cp
  • - TTF : 6,897,940 cp
256 -64
175 51 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
255 +61
176 46 Nguyễn Đình Thắng 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
251 -152
177 27 Nguyễn Thiện Tuấn 62 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 18,423,896 cp
249 +8
178 6 Cô Gia Thọ 61 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 4,176,915 cp
242 -29
179 13 Phạm Thu 70 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 13,191,118 cp
240 -17
180 31 Lê Văn Thảo 48 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 3,557,333 cp
239 +22
181 91 Nguyễn Văn Thời 61 Xã Thái Hưng, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - TNG : 11,447,119 cp
237 +77
182 142 Đặng Triệu Hòa 50 Trung Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - STK : 9,749,367 cp
236 +103
183 Phạm Thái Bình 63 Bắc An, Chí Linh, Hải Dương
  • - TAR : 7,900,000 cp
235 -
184 12 Đặng Phước Thành 62 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
230 -71
185 10 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
230 -62
186 19 Đỗ Quang Hiển 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm
  • - SHB : 33,000,426 cp
  • - SHS : 47,916 cp
228 -11
187 37 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
228 -118
188 17 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
228 -74
189 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,500,000 cp
224 -
190 16 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
224 -15
190 Nguyễn Thị Hằng 36 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
224 -
192 Nguyễn Khánh Hưng 41 TPHCM
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 537,582 cp
  • - LDG : 26,048,722 cp
223 -
193 98 Nguyễn Thị Đào
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MSH : 3,699,132 cp
222 +70
194 11 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
221 -59
195 32 Nguyễn Văn Bình 46 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - VPG : 9,681,758 cp
221 +27
196 52 Phạm Văn Khương 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 1,882,300 cp
220 +41
197 15 Phạm Văn Từ 51 Thái Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - SC5 : 7,335,420 cp
220 +3
198 8 Lê Thị Dịu Minh 33 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
219 -39
199 34 Nguyễn Thị Bích Liên 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
218 -100
200 1 Trần Ngọc Phương 55 N/A
  • Chồng của bà Huỳnh Thị Hồng Mai
  • Cổ đông lớn
  • - QNS : 7,330,895 cp
214 -31