Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2018
1 Phạm Nhật Vượng 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,652 cp
  • - VIC : 989,183,952 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
193,233 -
2 Nguyễn Thị Phương Thảo 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
27,763 -
3 Trần Đình Long 57 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 534,179,993 cp
19,604 -
4 Trịnh Văn Quyết 43 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - ART : 12,361,000 cp
  • - FLC : 144,650,250 cp
  • - ROS : 382,217,556 cp
16,636 -
5 Phạm Thu Hương 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
15,649 -
6 Bùi Thành Nhơn 60 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 190,887,507 cp
10,575 -
7 Hồ Xuân Năng 54 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 4,035,794 cp
  • - VCS : 115,200,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
10,505 -
8 Phạm Thúy Hằng 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
10,451 -
9 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 154,731,347 cp
5,679 -
10 Nguyễn Đức Tài 49 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 8,299,844 cp
  • - MWG : 38,636,322 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
5,327 -
11 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
5,305 -
12 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,858 -
13 Nguyễn Văn Đạt 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 162,911,528 cp
4,228 -
14 Đỗ Hữu Hạ 63 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,458 -
15 Nguyễn Hoàng Yến 55 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,379 -
16 Ngô Chí Dũng 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 113,687,983 cp
3,354 -
17 Trần Lê Quân 58 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 28,977,262 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
3,289 -
18 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 114,631,488 cp
3,198 -
19 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 107,700,954 cp
3,177 -
20 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 107,324,063 cp
3,166 -
21 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
3,042 -
22 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
2,824 -
23 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
2,819 -
24 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 93,181,998 cp
2,600 -
25 Trương Thị Lệ Khanh 57 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
2,481 -
26 Nguyễn Duy Hưng 56 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 1,700,000 cp
  • - PAN : 1,960,400 cp
  • - SSI : 4,884,400 cp
  • - PAN : 12,673,954 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
2,372 -
27 Bùi Cao Nhật Quân 36 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 41,049,536 cp
2,274 -
28 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
2,222 -
29 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 72,918,279 cp
2,151 -
30 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
2,120 -
31 Trần Tuấn Dương 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 56,823,984 cp
2,085 -
32 Nguyễn Mạnh Tuấn 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 55,864,166 cp
2,050 -
33 Đoàn Nguyên Đức 55 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 330,560,533 cp
2,046 -
34 Thái Ngọc Quý
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 33,935,766 cp
1,880 -
35 Trương Gia Bình 62 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 43,235,549 cp
  • - TPB : 1,100,000 cp
1,828 -
36 Bùi Pháp 56 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 61,168,118 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,827 -
37 Nguyễn Như Pho
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 32,671,360 cp
1,810 -
38 Tô Hải 45 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - HT1 : 75,600 cp
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 30,986,633 cp
1,768 -
39 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 46,600,699 cp
1,715 -
40 Bùi Hải Quân 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,349 cp
1,708 -
41 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 40 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 7,421,408 cp
1,692 -
42 Tô Như Toàn 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,660 -
43 Nguyễn Ngọc Quang 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 42,006,798 cp
1,542 -
43 Doãn Gia Cường 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 42,006,798 cp
1,542 -
45 Phạm Văn Đẩu 45 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
1,493 -
46 Cao Thị Ngọc Dung 61 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 14,950,071 cp
1,422 -
47 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,417 -
48 Nguyễn Đức Kiên 54 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,204,761 cp
1,406 -
49 Trần Huy Thanh Tùng 48 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,196,124 cp
  • - MWG : 8,113,630 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,397 -
50 Chu Thị Bình 54 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 34,950,020 cp
1,346 -
51 Nguyễn Thanh Nghĩa 55 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 805,198 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,257 -
52 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,116 cp
1,257 -
53 Điêu Chính Hải Triều 38 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 8,113,630 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,245 -
54 Lê Thanh Liêm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 22,351,000 cp
1,238 -
55 Lê Văn Quang 60 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 31,922,000 cp
1,229 -
56 Trần Lệ Nguyên 50 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - VDS : 35,035,000 cp
1,223 -
57 Trần Hùng Huy 40 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,649,277 cp
1,165 -
58 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,113 -
59 Doãn Tới 64 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 56,905,000 cp
1,104 -
60 Hồ Hùng Anh 48 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
1,097 -
61 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 54,050 cp
  • - ROS : 26,664,000 cp
1,097 -
62 Nguyễn Thiều Quang 59 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 110,228 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
1,032 -
63 Đặng Thành Tâm 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,023 -
64 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 34,369,532 cp
1,014 -
65 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
981 -
66 Đào Duy Tường 48 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
942 -
67 Nguyễn Thanh Hùng 51 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 6,651,876 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
937 -
68 Trần Thị Như Hạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,694,800 cp
926 -
69 Nguyễn Hữu Đặng 48 Long An
  • - HDB : 26,149,536 cp
926 -
70 Nguyễn Trọng Thông 65 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
905 -
71 Hồ Ngọc Tân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - YEG : 3,910,000 cp
891 -
72 Bùi Quang Ngọc 62 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 20,879,013 cp
869 -
73 Nguyễn Xuân Quang 58 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 27,695,178 cp
852 -
74 Nguyễn Thị Như Loan 58 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - QCG : 101,922,260 cp
795 -
75 Lê Viết Hải 60 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 34,073,530 cp
791 -
76 Nguyễn Hồng Nam 51 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,000,000 cp
  • - PAN : 2,592,335 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,107,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
787 -
77 Đỗ Xuân Hoàng 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
768 -
78 Đặng Khắc Vỹ 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
768 -
79 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 27,939,880 cp
762 -
80 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 27,659,249 cp
754 -
81 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 27,750,000 cp
746 -
82 Lê Thanh Thuấn 60 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,724,999 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
746 -
83 Nguyễn Thị Mai Thanh 66 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
743 -
84 Trần Kim Thành 58 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
704 -
85 Mai Kiều Liên 65 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
697 -
86 Dương Công Minh 58 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
688 -
87 Trần Mộng Hùng 65 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 18,176,239 cp
669 -
88 Trịnh Văn Tuấn 56 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 20,383,898 cp
659 -
89 Lương Trí Thìn 42 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 26,562,358 cp
651 -
90 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 7,220,684 cp
636 -
91 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
614 -
92 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
610 -
93 Lê Phước Vũ 55 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 41,186,200 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
602 -
94 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 6,680,972 cp
589 -
95 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
586 -
96 Võ Thành Đàng 64 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 14,528,141 cp
584 -
97 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 21,697,328 cp
584 -
98 Nguyễn Bá Dương 59 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,831,654 cp
579 -
99 Đào Hữu Huyền 62 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
566 -
100 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 5,445,554 cp
564 -
101 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
543 -
102 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
535 -
103 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
532 -
104 Đinh Anh Huân 38 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,685,586 cp
532 -
105 Lê Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
531 -
106 Nguyễn Trường Sơn 49 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
107 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 5,438,154 cp
517 -
108 Nguyễn Cảnh Sơn 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
501 -
109 Đặng Huỳnh Ức My 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 32,523,424 cp
  • - SCR : 84,261 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
479 -
110 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
477 -
111 Nguyễn Việt Cường 45 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc Điều hành CTCP Kosy
  • - KOS : 25,337,100 cp
471 -
112 Tô Như Thắng 43 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
469 -
113 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 12,654,268 cp
466 -
114 Trương Thị Thanh Thanh 67 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FPT : 9,883,256 cp
452 -
115 Đặng Thu Thủy 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 12,076,521 cp
444 -
116 Đinh Quang Chiến 51 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJD : 5,253,054 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
444 -
117 Thái Hương 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng NInh
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
443 -
118 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 11,629,481 cp
428 -
119 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
423 -
120 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 11,481,748 cp
423 -
121 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 12,485,921 cp
  • - LDG : 8,260,000 cp
413 -
122 Đỗ Hữu Hậu 34 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
408 -
123 Nguyễn Trọng Trung 52 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
  • - BAB : 19,089,514 cp
391 -
124 Đặng Hồng Anh 38 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 32,054,066 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
389 -
125 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 10,526,697 cp
387 -
125 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 10,526,697 cp
387 -
127 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 6,784,128 cp
387 -
128 Nguyễn Thanh Phượng 38 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
385 -
129 Hoàng Quang Việt 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 10,332,817 cp
379 -
130 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
377 -
131 Nguyễn Như So 61 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 15,132,554 cp
377 -
132 Trầm Khải Hòa 30 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
367 -
133 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 11,748,709 cp
361 -
134 Hoàng Minh Châu 60 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 8,600,967 cp
358 -
135 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 6,276,830 cp
358 -
136 Nguyễn Đức Hưởng 56 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 33,554,219 cp
358 -
137 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 8,835,237 cp
355 -
138 Vũ Thị Hải 52 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 33,790 cp
354 -
139 Trần Văn Phương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 9,433,608 cp
354 -
140 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 6,123,600 cp
349 -
141 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
342 -
141 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
342 -
143 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
342 -
144 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 3,556,050 cp
338 -
145 Đỗ Văn Bình 58 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
334 -
146 Nguyễn Thị Bích Liên 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
332 -
147 Doãn Chí Thiên 29 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,100,000 cp
332 -
147 Doãn Chí Thanh 35 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,100,000 cp
332 -
149 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 12,517,578 cp
  • - TTF : 6,897,940 cp
331 -
150 Trần Thị Thoảng 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
329 -
151 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 8,639,520 cp
324 -
152 Đoàn Hồng Việt 48 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,847,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
318 -
153 Nguyễn Đình Thắng 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 29,492,973 cp
314 -
154 Cô Gia Thọ 60 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 3,213,012 cp
314 -
155 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 8,499,037 cp
313 -
156 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
307 -
157 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 7,956,732 cp
306 -
158 Trầm Bê 59 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
304 -
159 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
303 -
160 Nguyễn Việt Thắng 48 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,112,095 cp
298 -
161 Trầm Thuyết Kiều 35 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
298 -
162 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,599,890 cp
295 -
163 Phạm Thu 69 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 13,112,389 cp
295 -
164 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 9,545,251 cp
294 -
165 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 3,072,601 cp
292 -
166 Đinh Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
292 -
167 Đỗ Cao Bảo 61 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 6,872,620 cp
286 -
168 Hồ Minh Quang 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 18,816,046 cp
284 -
169 Trịnh Trung Hiếu 44 Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - HNF : 4,915,905 cp
275 -
170 Robert Alan Willett 72 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,415,106 cp
274 -
171 Đào Phúc Trí 38 Bình Dương
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 1,195,422 cp
273 -
172 Đỗ Quang Hiển 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 33,000,426 cp
  • - SHS : 25,000 cp
271 -
173 Dương Ngọc Minh 62 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
266 -
174 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,223,440 cp
265 -
175 Trần Thanh Phong 52 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,608,409 cp
265 -
176 Nguyễn Đăng Quang 55 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 23,000 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
264 -
177 Nguyễn Thanh Loan 29 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
262 -
178 Đặng Quốc Dũng 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,133,588 cp
261 -
179 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 16,230,000 cp
259 -
180 Liu Cheng Min 71 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
257 -
181 Nguyễn Trung Hà 56 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 16,955,298 cp
256 -
182 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
256 -
183 Đặng Phước Thành 61 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
255 -
184 Đường Ngọc Hà - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • Thành viên HĐQT ''
  • - ART : 21,620,000 cp
253 -
185 Phan Huy Khang 45 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
247 -
186 Nguyễn Phúc Vinh
- --
  • - SBM : 8,100,000 cp
247 -
187 Trần Ngọc Phương 54 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 6,123,442 cp
246 -
188 Lê Thị Dịu Minh 32 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,310,000 cp
243 -
189 Lê Vỹ 60 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 3,741,639 cp
239 -
190 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 5,912,970 cp
238 -
191 Lưu Đức Khánh 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 2,725,000 cp
  • - VJC : 1,054,440 cp
235 -
192 Nguyễn Tiến Lãng 50 --
  • - PMG : 11,550,000 cp
234 -
193 Nguyễn Văn Tô 63 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
231 -
194 Hồ Đức Lam 56 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 18,146,298 cp
228 -
195 Trần Kinh Doanh 45 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,000,000 cp
227 -
196 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
225 -
196 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
225 -
198 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 5,299,021 cp
225 -
199 Đỗ Vũ Phương Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TPB : 8,325,000 cp
224 -
199 Đỗ Minh Đức
- --
  • - TPB : 8,325,000 cp
224 -