Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2018
Tăng giảm so với
năm 2017
1 Phạm Nhật Vượng 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,652 cp
  • - VIC : 989,183,952 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
177,752 -
2 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
  • - VJC : 128,950,134 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
21,311 -
3 Hồ Hùng Anh 49 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
20,182 -
4 Nguyễn Đăng Quang 56 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 26,449 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
19,790 -
5 Trần Đình Long 58 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 534,179,993 cp
16,533 -
6 Trịnh Văn Quyết 44 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,260 cp
  • - ROS : 382,217,556 cp
15,573 -
7 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
14,396 -
8 Bùi Thành Nhơn 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 190,887,509 cp
12,255 -
9 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
9,614 -
10 Hồ Xuân Năng 55 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,685,794 cp
  • - VCS : 115,200,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
8,172 -
11 Nguyễn Đức Tài 50 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,066,458 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
5,445 -
12 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,939 -
13 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 154,731,347 cp
4,789 -
14 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,501 -
15 Nguyễn Văn Đạt 49 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 162,911,528 cp
4,154 -
16 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,760 -
17 Vũ Huy An - --
  • - POW : 234,241,460 cp
3,624 -
18 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
3,566 -
19 Trần Lê Quân 59 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
3,361 -
20 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 300,535 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,317 -
21 Đỗ Hữu Hạ 64 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
2,740 -
22 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 41 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 11,331,408 cp
2,663 -
23 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 125,021,046 cp
2,494 -
24 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,408 -
25 Bùi Xuân Huy 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,188,670 cp
2,323 -
26 Ngô Chí Dũng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 113,687,982 cp
2,268 -
27 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 107,324,063 cp
2,141 -
28 Nguyễn Duy Hưng 57 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 1,700,000 cp
  • - PAN : 1,960,400 cp
  • - SSI : 6,783,400 cp
  • - PAN : 12,673,954 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
2,124 -
29 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,057 -
30 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,964 -
31 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
1,910 -
32 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
1,906 -
33 Trương Gia Bình 63 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 43,235,549 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
1,848 -
34 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,800 -
35 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 69,066,240 cp
1,796 -
36 Doãn Tới 65 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 61,905,000 cp
1,764 -
37 Trần Tuấn Dương 56 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 56,823,984 cp
1,759 -
38 Nguyễn Mạnh Tuấn 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 55,864,166 cp
1,729 -
39 Tô Như Toàn 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,694 -
40 Bùi Pháp 57 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 64,226,523 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,595 -
41 Đoàn Nguyên Đức 56 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 326,730,533 cp
1,594 -
42 Đặng Ngọc Lan 47 --
  • - ACB : 53,590,803 cp
  • - VBB : 19,161,600 cp
1,586 -
43 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,503 -
44 Tô Hải 46 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - HT1 : 75,600 cp
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 30,986,633 cp
1,444 -
45 Trần Huy Thanh Tùng 49 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 5,594,832 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,428 -
46 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 15,100,064 cp
1,407 -
47 Nguyễn Việt Cường 46 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 57,337,100 cp
1,390 -
48 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 34,950,020 cp
1,387 -
49 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,313 -
50 Nguyễn Đức Kiên 55 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 43,935,475 cp
  • - VBB : 6,613,200 cp
1,300 -
51 Nguyễn Ngọc Quang 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 42,006,798 cp
1,300 -
51 Doãn Gia Cường 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 42,006,798 cp
1,300 -
53 Phạm Văn Đẩu 46 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
  • - VJC : 42,000 cp
1,283 -
54 Điêu Chính Hải Triều 39 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,273 -
55 Lê Văn Quang 61 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 31,922,000 cp
1,267 -
56 Nguyễn Thanh Nghĩa 56 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,046,756 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,206 -
57 Đặng Thành Tâm 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,178 -
58 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,116 cp
1,156 -
59 Bùi Hải Quân 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,349 cp
1,155 -
60 Nguyễn Trọng Thông 66 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 33,272,671 cp
1,148 -
61 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 52,523,424 cp
  • - SCR : 90,159 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,093 -
62 Trần Hùng Huy 41 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 36,396,668 cp
1,077 -
63 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,066 -
64 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 54,050 cp
  • - ROS : 26,664,000 cp
1,032 -
65 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,024 -
66 Trần Lệ Nguyên 51 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - VDS : 35,035,000 cp
996 -
67 Nguyễn Thiều Quang 60 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 126,762 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
969 -
68 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
949 -
69 Hồ Ngọc Tân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - YEG : 3,910,000 cp
919 -
70 Bùi Quang Ngọc 63 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 20,879,013 cp
881 -
71 Trần Thị Như Hạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,694,800 cp
835 -
72 Nguyễn Xuân Quang 59 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 32,154,634 cp
830 -
73 Đào Duy Tường 49 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
806 -
74 Nguyễn Hữu Đặng 49 Long An
  • - HDB : 26,524,536 cp
804 -
75 Lương Trí Thìn 43 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
773 -
76 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
748 -
77 Nguyễn Hồng Nam 52 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,400,000 cp
  • - PAN : 2,592,335 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
718 -
78 Đỗ Xuân Hoàng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 39,748,930 cp
704 -
79 Đặng Khắc Vỹ 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 39,746,656 cp
704 -
80 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
700 -
81 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 39,035,498 cp
691 -
82 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
688 -
83 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 38,725,902 cp
686 -
84 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 34,369,532 cp
686 -
85 Trần Mộng Hùng 66 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 20,902,674 cp
619 -
86 Nguyễn Bá Dương 60 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,831,654 cp
613 -
87 Võ Thành Đàng 65 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 14,528,141 cp
612 -
88 Đào Hữu Huyền 63 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
603 -
89 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 30,130,117 cp
601 -
90 Lê Viết Hải 61 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 34,343,530 cp
596 -
91 Trịnh Văn Tuấn 57 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 23,441,482 cp
581 -
92 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
573 -
93 Lê Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
567 -
93 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
567 -
95 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 31,610,019 cp
560 -
96 Đinh Anh Huân 39 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 6,247,448 cp
544 -
97 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
543 -
98 Đỗ Minh Quân
- --
  • - HTN : 11,304 cp
  • - TPB : 27,144,250 cp
542 -
99 Nguyễn Thanh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 4,465,064 cp
536 -
100 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
534 -
101 Nguyễn Trường Sơn 50 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
102 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 92,180 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
526 -
103 Trần Kim Thành 59 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
515 -
104 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 5,438,154 cp
507 -
105 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
496 -
106 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
493 -
107 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 7,220,684 cp
488 -
108 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 27,561,507 cp
488 -
109 Doãn Chí Thanh 36 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,100,000 cp
487 -
110 Doãn Chí Thiên 30 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,099,999 cp
487 -
111 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
481 -
112 Tô Như Thắng 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
479 -
113 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 23,558,307 cp
470 -
114 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
469 -
115 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
468 -
115 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
468 -
117 Lê Thanh Thuấn 61 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,724,999 cp
  • - IDI : 10,900,000 cp
466 -
118 Nguyễn Cảnh Sơn 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
464 -
119 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
463 -
120 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FPT : 9,883,256 cp
455 -
121 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
453 -
122 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 6,680,972 cp
452 -
123 Thái Hương 61 Nghệ An
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
443 -
124 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 14,552,408 cp
431 -
125 Bùi Đức Thịnh 72 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
422 -
126 Nguyễn Đức Hưởng 57 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 44,187,551 cp
420 -
127 Dương Ngọc Minh 63 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
415 -
128 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 12,485,921 cp
  • - LDG : 8,260,000 cp
414 -
129 Đinh Quang Chiến 52 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 6,100,000 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJD : 1,751,018 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
412 -
130 Đặng Thu Thủy 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 13,887,999 cp
411 -
131 Nguyễn Đình Thắng 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 42,397,578 cp
403 -
132 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,223,440 cp
401 -
133 Trầm Khải Hòa 31 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
399 -
134 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 13,373,903 cp
396 -
135 Nguyễn Như So 62 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 15,132,554 cp
393 -
136 Nguyễn Trọng Trung 53 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
  • - BAB : 19,089,514 cp
391 -
137 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 13,204,010 cp
391 -
138 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
388 -
139 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
380 -
140 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 8,835,237 cp
372 -
141 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
372 -
141 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
372 -
143 Đặng Hồng Anh 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,850 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
366 -
144 Hoàng Minh Châu 61 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 8,600,967 cp
363 -
145 Lê Phước Vũ 56 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 45,186,200 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
363 -
146 Chu Thị Lương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HPX : 13,799,999 cp
359 -
147 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 12,105,701 cp
358 -
147 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 12,105,701 cp
358 -
149 Lê Vỹ 61 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,458 cp
352 -
150 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
346 -
151 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 27,000,000 cp
346 -
152 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
344 -
153 Đỗ Văn Bình 59 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
343 -
154 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
339 -
155 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 3,556,050 cp
331 -
156 Trầm Bê 60 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
330 -
157 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
329 -
158 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
323 -
159 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
323 -
160 Đỗ Hữu Hậu 35 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
322 -
161 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 12,517,578 cp
  • - TTF : 6,897,940 cp
320 -
162 Hoàng Quang Việt 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 10,332,817 cp
320 -
163 Nguyễn Đức Vinh 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 16,002,943 cp
319 -
164 Vũ Thị Hải 53 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 35,479 cp
319 -
165 Trần Văn Phương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 9,433,608 cp
319 -
166 Nguyễn Thị Bích Liên 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
318 -
167 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 7,956,732 cp
316 -
168 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 6,784,128 cp
316 -
169 Nguyễn Thanh Phượng 39 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
314 -
170 Hà Văn Thắm 47 An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm
312 -
171 Trịnh Trung Hiếu 45 Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - HNF : 4,915,905 cp
312 -
172 Đoàn Hồng Việt 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,847,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
305 -
173 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 3,466,520 cp
302 -
174 Đặng Phước Thành 62 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
301 -
175 Nguyễn Văn Tô 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 8,489,165 cp
293 -
176 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 6,276,830 cp
292 -
177 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 8,639,520 cp
292 -
178 Đỗ Cao Bảo 62 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 6,872,620 cp
290 -
179 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 9,773,892 cp
289 -
180 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 3,072,601 cp
286 -
181 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 6,123,600 cp
285 -
182 Đào Phúc Trí 39 Bình Dương
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 1,195,422 cp
281 -
183 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
281 -
184 Cô Gia Thọ 61 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 4,176,915 cp
271 -
185 Phan Huy Khang 46 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
269 -
186 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 10,348,709 cp
267 -
187 Lê Thành 45 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CC1 : 14,076,800 cp
265 -
188 Đinh Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
261 -
189 Lê Thị Dịu Minh 33 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
258 -
190 Trần Thanh Phong 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 9,992,225 cp
258 -
191 Phạm Thu 70 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 13,191,118 cp
257 -
192 Nguyễn Tiến Lãng 51 --
  • - PMG : 13,282,499 cp
256 -
193 Hồ Đức Lam 57 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 21,775,557 cp
253 -
194 Nguyễn Thanh Loan 30 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
251 -
195 Nguyễn Trung Hà 57 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 18,650,827 cp
250 -
196 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 5,912,970 cp
249 -
197 Đặng Quốc Dũng 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,133,588 cp
248 -
198 Trần Ngọc Phương 55 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 5,823,442 cp
245 -
199 Quách Văn Đức 60 --
  • Cha của ông Quách Trường Nguyên
  • Cổ đông lớn
  • - TID : 8,820,525 cp
245 -
200 Lương Minh Tuấn 49 --
  • Chồng của bà Trần Thị Thúy Hằng
  • Cổ đông lớn
  • - DPG : 4,782,694 cp
243 -