Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2017
Tăng giảm so với
năm 2016
1 1 Phạm Nhật Vượng 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 723,969,134 cp
  • - VIC : 817,507,398 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
119,156 +88,749
2 1 Trịnh Văn Quyết 43 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - ART : 2,630,000 cp
  • - FLC : 135,187,150 cp
  • - ROS : 318,514,630 cp
58,851 +21,615
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDbank : 10,333,771 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
  • - VJC : 128,950,134 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
24,737 -
4 1 Trần Đình Long 57 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 381,557,138 cp
17,876 +1,412
5 102 Hồ Xuân Năng 54 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 2,017,897 cp
  • - VCS : 55,192,010 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
13,273 +13,013
6 1 Phạm Thu Hương 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
9,650 +4,407
7 3 Bùi Thành Nhơn 60 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 145,715,656 cp
9,486 +729
8 1 Phạm Thúy Hằng 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
6,445 +2,943
9 14 Nguyễn Đức Tài 49 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 7,803,894 cp
  • - MWG : 38,636,322 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
6,084 +4,866
10 4 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 110,522,391 cp
5,178 +409
11 3 Nguyễn Văn Đạt 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 135,759,607 cp
4,847 +3,068
12 3 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 11,500 cp
  • - ROS : 22,220,000 cp
4,038 +1,489
13 Trần Lê Quân 58 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 28,977,262 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
3,796 -
14 1 Nguyễn Hoàng Yến 55 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,271 +1,439
15 7 Đỗ Hữu Hạ 63 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,266 +659
16 41 Bùi Pháp 56 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 53,168,118 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
3,197 +2,720
17 Ngô Chí Dũng 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 70,257,132 cp
2,881 -
18 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 67,918,279 cp
2,785 -
19 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 66,557,256 cp
2,729 -
20 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 66,324,344 cp
2,719 -
21 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 63,725,682 cp
2,613 -
22 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 59,168,923 cp
2,426 -
23 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 59,045,626 cp
2,421 -
24 8 Đoàn Nguyên Đức 55 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 324,765,533 cp
2,387 +650
25 7 Trương Gia Bình 62 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 37,596,130 cp
2,147 +493
26 16 Trương Thị Lệ Khanh 57 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
2,109 -178
27 15 Bùi Cao Nhật Quân 36 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
2,040 +157
28 165 Nguyễn Duy Hưng 56 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - PAN : 1,260,400 cp
  • - SSI : 4,884,400 cp
  • - PAN : 12,673,954 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
2,030 +1,881
29 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 46,543,586 cp
1,908 -
30 15 Trần Tuấn Dương 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 40,588,560 cp
1,902 +150
31 14 Nguyễn Mạnh Tuấn 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 39,902,976 cp
1,869 +148
32 Tô Hải 45 Thái Bình
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - HT1 : 75,600 cp
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 22,953,062 cp
1,792 -
33 52 Trần Thị Như Hạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,694,800 cp
1,672 +1,343
34 15 Nguyễn Như Pho
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,939,970 cp
1,624 +125
35 6 Trần Huy Thanh Tùng 48 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,196,124 cp
  • - MWG : 8,113,630 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,613 +958
36 16 Lê Thanh Liêm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,206,500 cp
1,576 +121
37 Tô Như Toàn 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,520 -
38 35 Nguyễn Thị Như Loan 58 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - QCG : 101,922,260 cp
1,519 +1,131
39 12 Trần Lệ Nguyên 50 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - VDS : 31,850,000 cp
1,470 +528
40 Bùi Hải Quân 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 35,781,376 cp
1,467 -
41 24 Điêu Chính Hải Triều 38 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 8,113,630 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,437 +991
42 5 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
1,421 +743
43 22 Nguyễn Ngọc Quang 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
1,406 +111
43 22 Doãn Gia Cường 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
1,406 +111
45 6 Cao Thị Ngọc Dung 61 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
1,365 +703
46 18 Nguyễn Thanh Nghĩa 55 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 805,198 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,352 +428
47 23 Đặng Thành Tâm 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,193 -18
48 37 Lê Phước Vũ 55 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 37,442,000 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
1,175 -731
49 Nguyễn Đức Kiên 54 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
1,165 +609
50 21 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,146 +303
51 2 Trần Hùng Huy 40 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
1,062 +555
52 22 Bùi Quang Ngọc 62 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 18,155,664 cp
1,037 +238
53 Chu Thị Bình 54 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 17,475,010 cp
944 -
54 6 Nguyễn Thị Mai Thanh 66 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
943 +383
55 12 Nguyễn Trọng Thông 65 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
913 +278
56 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 21,239,754 cp
871 -
57 11 Lê Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
871 +285
58 13 Lê Viết Hải 60 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 19,429,020 cp
863 +272
59 Lê Văn Quang 60 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 15,961,000 cp
862 -
60 8 Mai Kiều Liên 65 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
858 +341
61 29 Trần Kim Thành 58 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
845 +76
62 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,610,342 cp
838 +373
63 23 Nguyễn Bá Dương 59 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,619,754 cp
820 +159
64 20 Dương Công Minh 58 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
804 +213
65 31 Trịnh Văn Tuấn 56 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 20,383,898 cp
787 +53
66 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,340,486 cp
775 +345
67 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
775 +354
68 5 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,338,142 cp
  • - STB : 0 cp
771 +307
69 19 Nguyễn Xuân Quang 58 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 24,418,923 cp
735 +193
70 Nguyễn Hồng Nam 51 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,000,000 cp
  • - PAN : 2,592,335 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,107,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
730 -
71 5 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,876,869 cp
686 +313
72 41 Dương Ngọc Minh 62 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
682 -90
73 Nguyễn Thanh Hùng 51 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDbank : 6,651,876 cp
  • - VJC : 4,465,064 cp
655 -
74 Đỗ Xuân Hoàng 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
651 -
75 Đặng Khắc Vỹ 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
651 -
76 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 27,939,880 cp
646 -
77 44 Lê Thanh Thuấn 60 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,724,999 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
646 -115
78 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 27,659,249 cp
640 -
79 Nguyễn Việt Cường 45 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc Điều hành CTCP Kosy
  • - KOS : 25,337,100 cp
640 -
80 148 Vũ Thị Hải 52 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 33,790 cp
639 +513
81 148 Trần Văn Phương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 9,433,608 cp
639 +513
82 8 Doãn Tới 64 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 56,905,000 cp
629 +313
83 58 Võ Thành Đàng 64 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 11,365,835 cp
620 -461
84 49 Đinh Anh Huân 38 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,685,586 cp
614 -117
85 10 Trần Mộng Hùng 65 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
610 +319
86 108 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
587 +437
87 158 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 8,639,520 cp
585 +470
88 62 Đặng Huỳnh Ức My 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 27,523,424 cp
  • - SCR : 70,218 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
573 -383
89 51 Đào Hữu Huyền 62 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
563 -107
90 Thái Hương 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng NInh
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
541 -
91 40 Nguyễn Trường Sơn 49 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
92 18 Trương Thị Thanh Thanh 67 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 510,431 cp
  • - FPT : 8,594,136 cp
529 +151
93 33 Hồ Minh Quang 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 13,440,033 cp
521 +51
94 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
518 -
95 1 Lương Trí Thìn 42 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 23,506,512 cp
507 +213
96 22 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
497 +256
97 Nguyễn Trọng Trung 52 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
  • - BAB : 19,089,514 cp
477 -
98 21 Đỗ Văn Bình 58 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
476 +104
99 31 Trần Uyển Nhàn 42 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 11,836,140 cp
460 +45
100 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
452 -
101 13 Trầm Bê 59 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
447 +125
102 11 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 0 cp
434 +189
103 Tô Như Thắng 43 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
429 -
104 45 Đặng Quốc Dũng 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,133,588 cp
429 -46
105 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 5,500,000 cp
429 -
106 15 Trầm Khải Hòa 30 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
429 +113
107 23 Hoàng Minh Châu 60 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 7,479,102 cp
427 +98
108 24 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
424 +222
109 54 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
421 -73
110 Nguyễn Đức Hưởng 56 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,005,200 cp
413 -
111 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 10,000,000 cp
410 -
112 27 Đặng Thu Thủy 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
405 +212
113 59 Nguyễn Như So 61 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 13,756,868 cp
403 -102
114 78 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 7,362,698 cp
401 -299
115 Trần Thị Thoảng 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
401 -
116 18 Trần Thị Thái 79 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
398 +198
117 201 Nguyễn Thị Út
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,507,100 cp
  • - DLG : 5,798,630 cp
394 +304
118 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 5,025,280 cp
392 -
119 26 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
390 +204
120 Nguyễn Thanh Phượng 38 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 5,000,000 cp
390 -
121 40 Đinh Quang Chiến 51 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 5,253,054 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
388 +44
122 28 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 10,437,953 cp
385 +201
123 30 Đỗ Hữu Hậu 34 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
384 +77
124 45 Lê Vỹ 60 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,902,367 cp
382 +23
125 Nguyễn Đình Thắng 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 29,492,973 cp
380 -
126 48 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
379 +15
127 32 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 11,049,488 cp
  • - LDG : 7,000,000 cp
377 +199
128 249 Nguyễn Thị Diễm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,527,800 cp
374 +301
129 60 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 5,299,021 cp
371 -40
130 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 4,649,504 cp
363 -
131 39 Đặng Hồng Anh 38 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 25,439,737 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
359 +49
132 267 Phạm Thị Hiền
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,253,900 cp
356 +286
133 16 Nguyễn Thị Bích Liên 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
355 +114
134 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 4,536,000 cp
354 -
135 9 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,500,458 cp
348 +159
136 27 Trầm Thuyết Kiều 35 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
348 +92
137 48 Hoàng Quang Việt 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 7,380,584 cp
346 +27
138 32 Đỗ Cao Bảo 61 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 5,976,192 cp
341 +78
139 69 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,599,890 cp
341 -65
140 17 Phạm Thu 69 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 11,232,078 cp
332 +106
141 77 Hồ Đức Lam 56 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 18,146,298 cp
325 -127
142 40 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
325 +167
143 57 Cô Gia Thọ 60 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 3,213,012 cp
325 -
144 292 Hà Thị Ngọc Trang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 4,747,926 cp
321 +258
145 43 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
321 +168
145 43 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
321 +168
147 291 Huỳnh Thái Quốc
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 4,726,608 cp
320 +257
148 73 Robert Alan Willett 72 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,415,106 cp
316 -60
149 263 Võ Thùy Dương 27 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 3,657,380 cp
302 +234
150 25 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,883,865 cp
298 +78
151 11 Lê Thành Thực
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TIS : 14,144,800 cp
  • - VIS : 3,691,540 cp
297 +123
152 8 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 11,077,503 cp
  • - TTF : 6,897,940 cp
290 +114
153 25 Phan Huy Khang 45 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
289 +76
154 67 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 3,729,066 cp
  • - RDP : 1,398,694 cp
286 -38
155 48 Đỗ Quang Hiển 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 30,698,071 cp
  • - SHS : 25,000 cp
286 +144
156 59 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,726,398 cp
285 +149
157 Đoàn Hồng Việt 48 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,847,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
281 -
158 15 Nguyễn Thanh Loan 29 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
281 +90
159 55 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
281 +144
160 64 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 14,230,000 cp
280 -7
161 119 Puan Kwong Siing 53 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 8,732,392 cp
276 -372
162 Lê Thành 44 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CC1 : 14,076,800 cp
274 -
163 105 Trần Ngọc Phương 54 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 5,002,869 cp
273 -203
164 53 Nguyễn Việt Thắng 48 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 5,794,354 cp
271 +21
165 55 Liu Cheng Min 71 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
269 +16
166 105 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 4,927,475 cp
269 -200
167 330 Nguyễn Hoàng Minh 59 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 12,335,280 cp
262 +209
168 121 Đặng Phước Thành 61 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
261 -300
169 27 Trần Thanh Phong 52 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,608,409 cp
259 +68
170 66 Lê Tuấn Điệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - CTA : 954,285 cp
  • - DNP : 9,386,850 cp
  • - TTF : 8,750,000 cp
256 -9
171 52 Lê Văn Thảo 47 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,929,214 cp
254 +15
172 70 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
248 -21
173 Võ Thị Việt Hà
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 3,594,600 cp
243 -
174 77 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 1,829,264 cp
240 -46
175 195 Nguyễn Đỗ Lăng 44 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bất động sản
  • - API : 7,492,122 cp
  • - APS : 2,167,900 cp
239 +163
176 36 Trần Quang Quân 45 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,051,507 cp
238 +46
177 61 Phạm Quang Dũng 64 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 21,684,863 cp
234 -8
178 1 Nguyễn Văn Tô 63 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
233 +71
179 28 Lê Thị Ngọc Nữ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 2,280,000 cp
  • - QCG : 9,000,000 cp
231 +48
180 7 Lê Thị Kim Yến 59 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
231 +65
181 Nguyễn Hồng Tiến
- --
  • - BAB : 9,149,599 cp
229 -
182 Đào Đình Phát
- --
  • - BAB : 9,085,854 cp
227 -
183 Nguyễn Phúc Vinh
- --
  • - SBM : 8,100,000 cp
219 -
184 162 Nguyễn Thiện Tuấn 61 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 10,566,513 cp
218 +137
185 64 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
217 -18
186 6 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,001 cp
215 +56
187 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 3,978,366 cp
215 -
188 76 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 22,957,954 cp
  • - SHS : 26,400 cp
214 +108
189 303 Nguyễn Thanh Lâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 2,796,972 cp
  • - DLG : 5,536,129 cp
210 +157
190 78 Nguyễn Thị Thu Hương
- --
  • - MWG : 1,598,366 cp
209 -40
191 76 Nguyễn Mạnh Hà 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 18,177,984 cp
205 -39
192 40 Dominic John Heaton 51 Úc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSR : 8,400,257 cp
203 +80
193 95 Trần Xuân Kiên 44 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
202 -77
194 39 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
201 +78
194 39 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
201 +78
196 42 Vũ Hải
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,900,000 cp
199 +77
197 94 Trịnh Trung Hiếu 44 Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
Lĩnh vực : Thực phẩm, Kinh doanh nông sản
  • - HNF : 4,915,905 cp
199 +100
198 116 Nguyễn Văn Hòe - --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 3,535,598 cp
193 -143
199 64 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
191 -6
200 95 Đỗ Thị Thu Hường 45 Hưng Yên
191 -73