Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2017
Tăng giảm so với
năm 2016
1 Trịnh Văn Quyết 43 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - ART : 6,048,999 cp
  • - FLC : 155,187,150 cp
  • - ROS : 318,514,630 cp
56,703 -
2 Phạm Nhật Vượng 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 723,969,134 cp
47,782 -
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDbank : 10,333,771 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
21,605 -
4 Trần Đình Long 57 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 381,557,138 cp
14,213 -
5 Bùi Thành Nhơn 60 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 145,715,656 cp
8,860 -
6 Phạm Thu Hương 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
8,239 -
7 Nguyễn Đức Tài 49 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 7,803,894 cp
5,986 -
8 Phạm Thúy Hằng 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
5,503 -
9 Nguyễn Văn Đạt 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 135,759,607 cp
4,466 -
10 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 110,522,391 cp
4,117 -
11 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 11,500 cp
  • - ROS : 22,220,000 cp
3,880 -
12 Trần Lê Quân 58 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
3,735 -
13 Ngô Chí Dũng 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 70,257,132 cp
2,779 -
14 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 67,918,279 cp
2,686 -
15 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 66,557,256 cp
2,632 -
16 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 66,324,344 cp
2,623 -
17 Đoàn Nguyên Đức 55 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 347,765,533 cp
2,587 -
18 Đỗ Hữu Hạ 63 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
2,562 -
19 Trần Ngọc lan
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 63,725,682 cp
2,520 -
20 Lê Việt Anh
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 59,168,923 cp
2,340 -
21 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 59,045,626 cp
2,335 -
22 Trương Gia Bình 62 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 37,596,130 cp
1,963 -
23 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
1,905 -
24 Trương Thị Lệ Khanh 57 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
1,872 -
25 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 46,543,586 cp
1,841 -
26 Nguyễn Hoàng Yến 55 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 28,276,823 cp
  • - TCB : 0 cp
1,698 -
27 Nguyễn Duy Hưng 56 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - PAN : 13,934,354 cp
  • - SSI : 51,207,127 cp
1,667 -
28 Trần Huy Thanh Tùng 48 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,196,124 cp
1,587 -
29 Nguyễn Như Pho
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,939,970 cp
1,516 -
30 Trần Tuấn Dương 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 40,588,560 cp
1,512 -
31 Tô Hải 45 Thái Bình
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - HT1 : 75,600 cp
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 22,953,062 cp
1,494 -
32 Nguyễn Mạnh Tuấn 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 39,902,976 cp
1,486 -
33 Lê Thanh Liêm
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,206,500 cp
1,472 -
34 Bùi Hải Quân 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 35,781,376 cp
1,415 -
35 Điêu Chính Hải Triều 38 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
1,414 -
36 Nguyễn Thị Như Loan 58 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - QCG : 101,922,260 cp
1,386 -
37 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
1,232 -
38 Trần Lệ Nguyên 50 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - VDS : 24,500,000 cp
1,231 -
39 Chu Thị Bình 54 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 17,475,010 cp
1,171 -
40 Đặng Thành Tâm 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,148 -
41 Nguyễn Ngọc Quang 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
1,118 -
41 Doãn Gia Cường 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
1,118 -
43 Cao Thị Ngọc Dung 61 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
1,105 -
44 Nguyễn Thanh Nghĩa 55 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 805,198 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,102 -
45 Lê Phước Vũ 55 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 36,442,000 cp
1,080 -
46 Lê Văn Quang 60 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 15,961,000 cp
1,069 -
47 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,017 -
48 Nguyễn Đức Kiên 54 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
1,010 -
49 Lê Viết Hải 60 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 19,429,020 cp
1,006 -
50 Bùi Quang Ngọc 62 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 18,155,664 cp
948 -
51 Trần Hùng Huy 40 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
921 -
52 Trần Thị Như Hạnh
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,694,800 cp
877 -
53 Lê Thúy Hương
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
854 -
54 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 21,239,754 cp
840 -
55 Nguyễn Bá Dương 59 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,619,754 cp
836 -
56 Nguyễn Hồng Nam 51 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 3,703,335 cp
  • - SSI : 30,454,063 cp
835 -
57 Nguyễn Trọng Thông 65 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
820 -
58 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,610,342 cp
813 -
59 Trần Kim Thành 58 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
788 -
60 Nguyễn Thị Mai Thanh 66 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
770 -
61 Ninh Quốc Cường
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,340,486 cp
752 -
62 Võ Thành Đàng 64 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 11,350,835 cp
719 -
63 Mai Kiều Liên 65 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
715 -
64 Trịnh Văn Tuấn 56 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 20,383,898 cp
711 -
65 Dương Công Minh 58 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 60,569,075 cp
690 -
66 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
662 -
67 Lê Thanh Thuấn 60 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
657 -
68 Nguyễn Xuân Quang 58 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 23,418,923 cp
652 -
69 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,338,142 cp
  • - STB : 0 cp
642 -
70 Đỗ Xuân Hoàng 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
608 -
71 Đặng Khắc Vỹ 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
608 -
72 Đinh Anh Huân 38 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,685,586 cp
604 -
73 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 27,939,880 cp
604 -
74 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 27,659,249 cp
598 -
75 Đặng Huỳnh Ức My 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 27,523,424 cp
  • - SCR : 70,218 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
591 -
76 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,876,869 cp
586 -
77 Bùi Pháp 56 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 11,440,320 cp
  • - DLG : 53,168,118 cp
571 -
78 Đào Hữu Huyền 62 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
561 -
79 Doãn Tới 64 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 56,905,000 cp
557 -
80 Dương Ngọc Minh 62 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
544 -
81 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
536 -
82 Nguyễn Trường Sơn 49 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
83 Trần Mộng Hùng 65 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
529 -
84 Nguyễn Thanh Hùng 51 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDbank : 6,651,876 cp
  • - VJC : 4,465,064 cp
526 -
85 Hồ Minh Quang 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 13,440,033 cp
499 -
86 Đỗ Văn Bình 58 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
498 -
87 Trương Thị Thanh Thanh 67 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 510,431 cp
  • - FPT : 8,594,136 cp
485 -
88 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
484 -
89 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 7,362,698 cp
466 -
90 Hồ Xuân Năng 54 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 2,017,897 cp
454 -
91 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
450 -
92 Đặng Quốc Dũng 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,133,588 cp
449 -
93 Trần Uyển Nhàn 42 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 11,836,140 cp
440 -
94 Lương Trí Thìn 42 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 23,506,512 cp
434 -
95 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
422 -
96 Nguyễn Đức Hưởng 56 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,005,200 cp
421 -
97 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
402 -
98 Trầm Bê 59 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
398 -
99 Hoàng Minh Châu 60 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 7,479,102 cp
390 -
100 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 5,299,021 cp
388 -
101 Trầm Khải Hòa 30 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
380 -
102 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
368 -
103 Nguyễn Đình Thắng 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 27,823,560 cp
366 -
104 Trần Thị Thái 79 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
365 -
105 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 5,500,000 cp
358 -
106 Đinh Quang Chiến 51 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 5,253,054 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
356 -
107 Hồ Đức Lam 56 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 18,146,298 cp
354 -
108 Đặng Thu Thủy 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
351 -
109 Lê Vỹ 60 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,702,367 cp
346 -
110 Đặng Hồng Anh 38 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 25,439,737 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
341 -
111 Puan Kwong Siing 53 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 10,332,392 cp
339 -
112 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
338 -
113 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,599,890 cp
335 -
114 Vũ Thị Hải 52 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 33,790 cp
335 -
115 Trần Văn Phương
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 9,433,608 cp
335 -
116 Nguyễn Như So 61 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 13,756,868 cp
334 -
117 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 10,437,953 cp
334 -
118 Phạm Thu 69 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 11,232,078 cp
328 -
119 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 5,025,280 cp
327 -
120 Đỗ Cao Bảo 61 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 6,240,834 cp
326 -
121 Lê Thị Tư
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 11,049,488 cp
  • - LDG : 7,000,000 cp
326 -
122 Nguyễn Thanh Phượng 38 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 5,000,000 cp
325 -
123 Cô Gia Thọ 60 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 3,213,012 cp
318 -
124 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 4,927,475 cp
312 -
125 Robert Alan Willett 72 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,415,106 cp
311 -
126 Trầm Thuyết Kiều 35 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
308 -
127 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 8,639,520 cp
307 -
128 Liu Cheng Min 71 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
306 -
129 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 4,649,504 cp
302 -
130 Đỗ Hữu Hậu 34 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
300 -
131 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 3,729,066 cp
  • - RDP : 1,398,694 cp
300 -
132 Trần Ngọc Phương 54 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 4,702,869 cp
298 -
133 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,500,458 cp
297 -
134 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 4,536,000 cp
295 -
135 Nguyễn Thị Bích Liên 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
290 -
136 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
278 -
136 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
278 -
138 Lê Thành Thực
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - TIS : 14,144,800 cp
  • - VIS : 3,691,540 cp
278 -
139 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,883,865 cp
275 -
140 Hoàng Quang Việt 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 7,380,584 cp
275 -
141 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 14,230,000 cp
272 -
142 Trần Thanh Phong 52 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 9,608,409 cp
268 -
143 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 3,978,366 cp
267 -
144 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
263 -
145 Phan Huy Khang 45 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
256 -
146 Lê Thành 44 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CC1 : 14,076,800 cp
253 -
147 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,726,398 cp
247 -
148 Lê Văn Thảo 47 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,929,214 cp
247 -
149 Đoàn Hồng Việt 48 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,397,773 cp
245 -
150 Đỗ Quang Hiển 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 30,698,071 cp
  • - SHS : 25,000 cp
243 -
151 Trần Quang Quân 45 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,051,507 cp
243 -
152 Lê Thị Kim Yến 59 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
243 -
153 Đặng Phước Thành 61 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
238 -
154 Võ Thùy Dương 27 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 3,657,380 cp
238 -
155 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 1,829,264 cp
236 -
156 Nguyễn Đỗ Lăng 44 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bất động sản
  • - API : 7,492,122 cp
  • - APS : 2,167,900 cp
233 -
157 Phạm Quang Dũng 64 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 21,684,863 cp
232 -
158 Nguyễn Thanh Loan 29 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
229 -
159 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
227 -
160 Lê Thị Ngọc Nữ
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 2,280,000 cp
  • - QCG : 9,000,000 cp
224 -
161 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 3,769,245 cp
  • - TCB : 0 cp
224 -
162 Lâm Quang Thanh
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
220 -
163 Nguyễn Hoàng Minh 59 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 12,335,280 cp
220 -
164 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,862,141 cp
219 -
165 Nguyễn Phúc Vinh
- --
  • - SBM : 8,100,000 cp
219 -
166 Nguyễn Việt Thắng 48 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 5,794,354 cp
216 -
167 Nguyễn Thị Út
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,507,100 cp
  • - DLG : 5,798,630 cp
214 -
168 Lê Thị Dịu Minh 32 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 3,155,000 cp
211 -
169 Nguyễn Văn Tô 63 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
209 -
170 Nguyễn Thị Thu Hương
- --
  • - MWG : 1,598,366 cp
206 -
171 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 11,077,503 cp
204 -
172 Lê Tuấn Điệp
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - CTA : 954,285 cp
  • - DNP : 9,386,850 cp
204 -
173 Lưu Văn Vũ
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
201 -
173 Trương Thị Bửu
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
201 -
175 Nguyễn Mạnh Hà 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 18,177,984 cp
199 -
176 Vũ Hải
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,900,000 cp
199 -
177 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 3,247,992 cp
194 -
178 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
193 -
179 Lê Quốc Hưng
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 4,220,000 cp
189 -
180 Bùi Tuấn Ngọc 53 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Thực phẩm, Nguyên vật liệu tổng hợp
  • - SHC : 265,510 cp
  • - SPV : 278,890 cp
  • - TMS : 3,365,518 cp
189 -
181 Bùi Minh Tuấn 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 3,366,038 cp
  • - TOT : 101,680 cp
  • - VPR : 89,100 cp
187 -
182 Trần Xuân Kiên 44 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,636,079 cp
187 -
183 Nguyễn Thị Diễm
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,253,900 cp
187 -
183 Phạm Thị Hiền
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,253,900 cp
187 -
185 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 22,957,954 cp
  • - SHS : 26,400 cp
182 -
186 Lê Văn Lộc 45 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,419,530 cp
182 -
187 Trịnh Thị Minh Huế
- --
  • - ART : 469,199 cp
  • - ROS : 1,000,000 cp
182 -
188 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
181 -
189 Phan Huy Vĩnh 46 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 777,517 cp
180 -
190 Đặng Thị Hoàng Yến 59 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
178 -
191 Lê Viết Hưng 66 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 3,412,968 cp
177 -
192 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 5,379,547 cp
177 -
193 Đỗ Thị Thu Hường 45 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,321,497 cp
176 -
194 Nguyễn Thiện Tuấn 61 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 10,566,513 cp
175 -
195 Hồ Đức Thành 54 Quảng Trị
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - D2D : 2,810,008 cp
174 -
196 Nguyễn Mạnh Hùng 50 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 7,500,000 cp
174 -
197 Nguyễn Chí Linh 59 Hà Tĩnh
  • Chồng của bà Nguyễn Thị Xuân Thu
  • Cổ đông lớn
  • - OPC : 3,059,492 cp
173 -
198 Nguyễn Thái Nga 34 --
172 -
199 Đỗ Tiến Dũng 46 Hà Nội
171 -
200 Trần Quang Tuấn 44 Quảng Nam
169 -