Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2016
Tăng giảm so với
năm 2015
1 30 Trịnh Văn Quyết 43 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 630,000 cp
  • - FLC : 114,187,150 cp
  • - ROS : 289,558,755 cp
33,806 +33,308
2 1 Phạm Nhật Vượng 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 724,050,833 cp
30,410 +6,078
3 Trần Đình Long 57 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 211,976,187 cp
9,147 +3,764
4 Bùi Thành Nhơn 60 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 126,197,583 cp
7,584 -
5 1 Phạm Thu Hương 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,763,586 cp
5,240 +1,044
6 53 Nguyễn Đức Tài 49 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,683,717 cp
3,588 +3,299
7 1 Phạm Thúy Hằng 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,351,571 cp
3,501 +699
8 3 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 61,401,328 cp
2,649 +1,090
9 4 Trương Thị Lệ Khanh 57 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 45,575,142 cp
2,634 +1,303
10 13 Đỗ Hữu Hạ 63 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 4,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
2,571 +1,897
11 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 5,000 cp
  • - ROS : 20,200,000 cp
2,317 -
12 Trần Lê Quân 58 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
2,260 -
13 Bùi Cao Nhật Quân 36 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
1,883 -
14 9 Đoàn Nguyên Đức 55 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 347,765,533 cp
1,861 -1,756
15 10 Lê Phước Vũ 55 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 25,500,000 cp
1,832 +1,181
16 8 Nguyễn Hoàng Yến 55 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MSF : 210,472 cp
  • - MSN : 28,276,823 cp
  • - TCB : 0 cp
1,832 -200
17 7 Nguyễn Văn Đạt 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 123,417,825 cp
1,617 -25
18 245 Nguyễn Duy Hưng 56 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Dịch vụ tổng hợp
  • - PAN : 11,030,830 cp
  • - SSI : 51,207,127 cp
1,476 +1,405
19 7 Trương Gia Bình 62 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 32,692,287 cp
1,438 +70
20 4 Đặng Thành Tâm 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 73,917,400 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,193 +109
21 3 Trần Lệ Nguyên 50 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - VDS : 24,500,000 cp
1,151 +300
22 4 Trần Tuấn Dương 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 22,549,200 cp
973 +400
23 5 Nguyễn Mạnh Tuấn 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 22,168,320 cp
957 +394
24 97 Trần Huy Thanh Tùng 48 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,009,662 cp
946 +789
25 42 Nguyễn Thanh Nghĩa 55 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 600,153 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
917 +672
26 144 Điêu Chính Hải Triều 38 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,451,045 cp
859 +745
27 12 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
843 -326
28 Võ Thành Đàng 64 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 8,603,920 cp
818 -
29 Trần Kim Thành 58 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
769 -
30 13 Dương Ngọc Minh 62 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
765 -184
31 9 Bùi Quang Ngọc 62 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 17,046,361 cp
750 +36
32 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 42,364,272 cp
746 -
33 Nguyễn Hồng Nam 51 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 3,157,892 cp
  • - SSI : 30,454,063 cp
732 -
34 5 Nguyễn Ngọc Quang 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,669,364 cp
719 +296
34 5 Doãn Gia Cường 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,669,364 cp
719 +296
36 16 Lê Thanh Thuấn 60 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 42,469,404 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
694 -89
37 16 Đào Hữu Huyền 62 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
690 -60
38 2 Cao Thị Ngọc Dung 61 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
663 +235
39 15 Nguyễn Trọng Thông 65 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
635 -19
40 Nguyễn Đức Kiên 54 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 34,731,601 cp
611 -
41 5 Nguyễn Bá Dương 59 Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 3,306,421 cp
603 +224
42 Trịnh Văn Tuấn 56 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - PC1 : 15,679,922 cp
564 -
43 24 Đặng Phước Thành 61 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
561 -240
44 3 Nguyễn Thị Mai Thanh 66 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
560 +138
45 18 Trần Hùng Huy 40 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,649,277 cp
557 -13
46 14 Puan Kwong Siing 53 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 7,380,280 cp
548 +71
47 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 5,663,614 cp
538 -
48 Nguyễn Trường Sơn 49 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
49 6 Nguyễn Như So 61 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 13,756,868 cp
509 +207
50 Mai Kiều Liên 65 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,045,261 cp
508 -
51 17 Nguyễn Xuân Quang 58 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 20,819,039 cp
462 +17
52 4 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 1,169,071 cp
  • - STB : 0 cp
441 +70
53 25 Lê Viết Hải 60 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 14,391,867 cp
438 +219
54 4 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
421 +84
55 10 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 5,299,021 cp
411 +145
56 27 Nguyễn Thị Như Loan 58 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
387 -132
57 15 Nguyễn Thiều Nam 48 Xã Đức Bùi, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSN : 5,725,094 cp
  • - MSR : 714,286 cp
  • - TCB : 0 cp
381 -30
58 2 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,968,207 cp
377 +78
59 7 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 4,474,879 cp
  • - RDP : 1,129,717 cp
375 +130
60 13 Đỗ Văn Bình 58 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
371 -
61 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 18,230,000 cp
368 -
62 45 Đinh Anh Huân 38 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,342,793 cp
365 +182
63 1 Hồ Đức Lam 56 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 14,657,753 cp
365 +97
64 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 3,740,366 cp
356 -
65 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 2,707,757 cp
348 -
66 Trần Ngọc Phương 54 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 3,617,592 cp
344 -
67 5 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 27,000,000 cp
338 +57
68 16 Trương Thị Thanh Thanh 67 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 7,473,162 cp
329 +18
69 31 Trầm Bê 59 Trà Vinh
Lĩnh vực : Ngân hàng
322 -104
70 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 2,505,365 cp
322 -
71 20 Trần Mộng Hùng 65 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 18,176,239 cp
320 -7
72 37 Trầm Khải Hòa 30 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
315 -122
73 12 Hồ Minh Quang 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 8,960,022 cp
314 +101
74 14 Đỗ Hữu Hậu 34 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
307 +19
75 14 Đặng Hồng Anh 38 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 23,775,456 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
296 +89
76 12 Đinh Quang Chiến 51 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 3,502,036 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
295 +87
77 9 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 3,842,535 cp
285 +44
78 140 Trần Uyển Nhàn 42 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 7,890,760 cp
276 +189
79 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
269 -
80 108 Lê Vỹ 60 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,113,090 cp
261 +158
81 2 Nguyễn Thái Nga 34 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
256 +42
82 33 Trầm Thuyết Kiều 35 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
256 -99
83 56 Trần Xuân Kiên 44 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,123,709 cp
254 +115
84 39 Liu Cheng Min 71 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
253 -140
85 33 Cô Gia Thọ 60 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 2,471,548 cp
250 +88
86 28 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 3,769,245 cp
  • - TCB : 0 cp
244 -48
87 192 Nguyễn Thị Bích Liên 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - ABT : 34,781 cp
  • - DTL : 7,899,952 cp
243 +178
88 37 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
241 +86
89 57 Đỗ Thị Thu Hường 45 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 4,837,725 cp
239 +109
90 15 Đỗ Cao Bảo 61 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 5,426,813 cp
239 +12
91 71 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
236 +117
92 16 Nguyễn Mạnh Hùng 50 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 7,500,000 cp
235 +10
93 19 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 12,654,268 cp
223 -5
94 41 Đặng Thị Hoàng Yến 59 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
217 -88
95 147 Phạm Ánh Dương 42 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 9,264,700 cp
217 +140
96 Hoàng Minh Châu 60 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,917,632 cp
216 -
97 134 Đoàn Hồng Việt 48 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,817,104 cp
215 +133
98 19 Đặng Thu Thủy 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 12,076,521 cp
213 -5
99 42 Phan Huy Khang 45 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
212 -82
100 Phạm Thị Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VLC : 12,620,200 cp
211 -
101 Nguyễn Thành Nam 57 Thăng Bình, Quảng Nam
Lĩnh vực : Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 4,677,193 cp
206 -
102 16 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 11,629,481 cp
205 -5
103 87 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 1,299,945 cp
203 +101
104 190 Nguyễn Mạnh Hà 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 16,525,440 cp
202 +141
105 93 Trần Thị Thái 79 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
202 +104
106 15 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 8,988,601 cp
200 -5
107 23 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 3,934,755 cp
  • - DGL : 902,726 cp
197 -16
108 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
197 -
109 107 Hồ Xuân Năng 54 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 1,513,423 cp
194 -5,827
110 14 Trần Thanh Phong 52 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,738,095 cp
194 -5
111 218 Nguyễn Thanh Loan 29 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
191 +140
112 93 Robert Alan Willett 72 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,207,553 cp
188 +94
113 14 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,484,103 cp
188 +37
114 98 Trần Kinh Doanh 45 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,200,002 cp
187 +98
115 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 10,388,607 cp
183 -
116 Ngô Văn Tụ - --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,917,688 cp
182 -
117 37 Đặng Huỳnh Ức My 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 5,993,914 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 3,944,368 cp
  • - SCR : 65,625 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
182 -33
118 61 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 1,164,632 cp
182 +75
119 4 Nguyễn Văn Tô 63 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 7,554,316 cp
180 +13
120 34 Lương Trí Thìn 42 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 14,387,155 cp
180 +53
121 5 Đặng Thành Duy 34 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 5,409,300 cp
180 +15
122 61 Hoàng Quang Việt 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 4,100,324 cp
177 +73
123 24 Lê Thị Nguyệt Thu 33 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 1,068,672 cp
177 -17
124 108 Phạm Quang Dũng 64 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 15,448,948 cp
175 +92
125 11 Quách Hồng 58 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 2,348,351 cp
174 +7
126 46 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 3,247,992 cp
172 +61
127 25 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 11,435,693 cp
  • - IDI : 138,000 cp
169 -20
128 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 9,569,725 cp
168 -
128 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 9,569,725 cp
168 -
130 26 Lê Thị Thiên Trang
- --
  • - ASM : 11,298,880 cp
  • - IDI : 414,000 cp
168 -19
131 72 Lê Thị Kim Yến 59 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
167 +72
132 49 Trần Quang Quân 45 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 911,508 cp
166 +62
133 64 Doãn Tới 64 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
166 -73
134 Trần Thị Lĩnh
- --
  • - DQC : 2,674,557 cp
166 -
135 84 Lê Văn Thảo 47 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,339,733 cp
165 +79
136 106 Bùi Văn Hữu 58 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực : Hàng công nghiệp, Ô tô và Phụ tùng, Vận tải
  • - TMT : 11,187,004 cp
  • - VT8 : 658,434 cp
165 -339
137 56 Bùi Minh Tuấn 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Logistics
  • - SHC : 0 cp
  • - TMS : 3,061,928 cp
162 -53
138 15 La Văn Hoàng 57 N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 15,822,496 cp
161 +5
139 27 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DGC : 3,879,905 cp
161 -9
140 20 Lee Jae Eun 54 Hàn Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - EVE : 6,706,800 cp
161 +40
141 30 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,000 cp
159 -14
142 50 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
158 +56
143 4 Hồ Quỳnh Hưng 47 N/A
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 2,517,993 cp
156 +26
144 128 Nguyễn Thành Nam 60 Thái Bình
Lĩnh vực : Bao bì
  • - INN : 2,389,670 cp
155 +89
145 26 Trần Thị Lê Hải 46 Ứng Hòa, Hà Tây
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - DAG : 9,795,033 cp
153 +40
146 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 10,391,040 cp
153 -
147 93 Nguyễn Thị Kiều Diễm 49 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 3,038,147 cp
152 -152
148 102 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
150 +76
149 56 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
150 -51
150 95 Nguyễn Trần Thảo Nguyên
- --
  • - TNA : 2,599,593 cp
149 +73
151 61 Đặng Triệu Hòa 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - STK : 7,439,994 cp
148 -58
152 186 Nguyễn Lê Trung 42 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,221,250 cp
146 +97
153 Nguyễn Quang Huân 54 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HID : 4,651,591 cp
145 -
154 22 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 8,195,327 cp
144 -3
155 27 Phạm Sỹ Hùng 57 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Truyền tải và phân phối điện năng, Sản xuất điện năng
  • - KHP : 13,101,167 cp
143 -8
156 Phạm Hoàng Việt 37 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,074,625 cp
142 -
157 Cao Minh Tuấn 61 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,491,310 cp
142 -
158 Huỳnh Thị Hồng Mai
- --
  • - QNS : 1,488,344 cp
142 -
159 54 Đỗ Quang Hiển 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 30,698,071 cp
  • - SHS : 25,000 cp
141 -44
160 49 Võ Văn Thành Nghĩa 54 Huế
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 1,397,007 cp
141 +50
161 73 Nguyễn Việt Thắng 48 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 3,219,086 cp
139 +57
162 17 Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
- --
  • - KBC : 10,000,000 cp
139 +8
163 61 David Cam Hao Ong 61 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 4,939,821 cp
138 +53
164 63 Nguyễn Thái Quỳnh Lê
- --
  • - DQC : 2,230,417 cp
138 +56
165 56 Lê Việt Hùng 55 --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PMC : 2,001,143 cp
138 +52
166 49 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
136 +48
167 Lê Tuấn Điệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DNP : 5,689,000 cp
136 -
168 76 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 7,200,000 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
135 -66
169 79 Trần Túc Mã 53 Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - CNC : 291,519 cp
  • - TRA : 1,063,874 cp
134 +60
170 53 Nguyễn Trung Hà 56 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 13,988,621 cp
134 -30
171 258 Peter Eric Dennis
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ADC : 220,524 cp
  • - C32 : 868,210 cp
  • - DAD : 295,700 cp
  • - DAE : 167,600 cp
  • - EBS : 0 cp
  • - ECI : 239,200 cp
  • - EID : 732,700 cp
  • - HCC : 320,760 cp
  • - HMH : 744,717 cp
  • - HTV : 660,474 cp
  • - KKC : 240,200 cp
  • - MBG : 800,000 cp
  • - MKV : 132,546 cp
  • - NHA : 830,000 cp
  • - PDB : 493,400 cp
  • - PDN : 11,100 cp
  • - SGD : 395,500 cp
  • - VMI : 780,000 cp
134 +99
172 42 Yung Cam Meng 63 HongKong- Trung Quốc
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 4,702,900 cp
132 -17
173 57 Phan Huy Vĩnh 46 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 716,184 cp
131 +49
174 Nguyễn Đình Quế - N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,369,933 cp
130 -
175 Nguyễn Hữu Tiến 63 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,368,219 cp
130 -
176 Đặng Phú Quý - N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,366,367 cp
130 -
177 21 Lê Quỳnh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SWC : 8,000,000 cp
128 +3
178 108 Bùi Pháp 56 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
  • - DLG : 43,840,387 cp
127 -110
179 Vũ Văn Tiền 59 Thái Bình
Lĩnh vực : Tập đoàn đa ngành, Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - ABB : 1,968,114 cp
  • - SHN : 10,901,567 cp
126 -
180 56 Đặng Quốc Dũng 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 1,611,324 cp
125 +44
181 109 Nguyễn Thị Thu Hương
- --
  • - MWG : 799,183 cp
125 +62
182 Dominic John Heaton 51 Úc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSR : 8,400,257 cp
124 -
183 Nguyễn Mạnh Huy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 8,399,424 cp
  • - C21 : 0 cp
123 -
184 2 Puan Chiong 54 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 1,664,003 cp
123 +19
185 1 Tăng Quảng
- --
  • - SKG : 1,649,999 cp
122 +19
186 97 Lê Văn Lộc 45 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 985,785 cp
122 +58
187 12 Nguyễn Chí Linh 59 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học, Dịch vụ và thiết bị y tế
  • - OPC : 3,059,492 cp
119 +21
188 217 Nguyễn Ngọc Anh - --
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - SMC : 5,533,463 cp
118 +79
189 103 Nguyễn Sỹ Hòe 48 Diễn Hải – Diễn Châu – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 953,860 cp
118 +56
190 Lê Văn Quyền
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 8,009,759 cp
118 -
191 49 Phạm Thị Hồng 50 Đồng Nai
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 1,312,200 cp
  • - TLH : 9,589,842 cp
117 +40
192 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 9,336,286 cp
117 -
193 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 9,312,675 cp
116 -
194 Trần Thanh Hải 42 --
  • Cổ đông lớn
  • - IBC : 3,276,000 cp
115 -
195 67 Phạm Thị Mai Duyên 46 Tp. Hồ Chí Minh
114 +43
196 161 Phạm Thu 69 Phú Thọ
  • Chồng của bà Trần Thị Tuyết Mai
113 +68
197 135 Nguyễn Thị Nhung 77 Đồng Tháp
113 +63
198 72 Lê Quang Doanh 66 Hưng Yên
113 -42
199 65 Michael Louis Rosen 62 --
112 -32
200 Hà Văn Thắm 46 An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang
112 -