CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
TCB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) (OTC)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
Giá mở cửa
Giá cao nhất
Giá thấp nhất
Giá đóng cửa
Khối lượng
Room NN còn lại
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
2.99
P/E :
n/a
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
13.54
(**) Hệ số beta:
n/a
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
n/a
KLCP đang lưu hành:
693,218,371
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
n/a
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2010 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
CEO "ngoại" của Techcombank tiết lộ kế hoạch tham vọng
(09/05/2012 08:01)
ĐHCĐ Techcombank: Ông Nguyễn Đức Vinh bất ngờ từ nhiệm thành viên HĐQT; không chia cổ tức 2011
(28/04/2012 15:31)
[Chart] "Phả hệ" của gia đình Masan
(27/04/2012 09:01)
Techcombank: Lại trình ĐHCĐ kế hoạch niêm yết
(17/04/2012 19:00)
TCB: Thông báo lịch họp ĐHCĐ thường niên năm 2012
(17/04/2012 18:00)
Techcombank: 9 tháng đạt 1,694 tỷ đồng LNST, tăng 42,4% so với cùng kỳ
(25/10/2011 12:31)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Năm 2008
(Đã kiểm toán)
Năm 2009
(Đã kiểm toán)
Năm 2010
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
6,857,663,000
7,847,368,000
12,897,866,000
Tổng lợi nhuận trước thuế
1,615,855,000
2,252,897,000
2,743,627,000
Tổng chi phí
5,434,678,000
5,683,693,000
9,764,128,000
Lợi nhuận ròng(**)(**)
1,183,083,000
1,700,169,000
2,072,755,000
Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
Lãi thuần từ hoạt động khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản
59,098,962,000
92,581,504,000
150,291,215,000
Tiền cho vay
26,343,017,000
42,471,816,000
52,929,857,000
Đầu tư chứng khoán
10,497,569,000
14,033,584,000
31,532,990,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn
66,425,000
65,668,000
69,645,000
Tiền gửi
47,813,278,000
70,054,366,000
102,750,731,000
Vốn và các quỹ
5,625,408,000
7,323,826,000
9,389,161,000
Cơ cấu dư nợ theo nhóm
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Cơ cấu dư nợ theo kỳ hạn
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Nhận định sự kiện giảm các mức lãi suất điều hành & trần lãi suất tiền gửi nội tệ lần 2 - VCBS
(11/04/2012)
Nhận định về động thái gần đây của NHNN trên thị trường mở - VCBS
(28/03/2012)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Tài chính / Ngân hàng thương mại
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
ACB
HNX
25.6
(+0.0%)
3.6
7.0
Agribank
OTC
-
-
0.0
-
BacAbank
OTC
-
-
0.0
-
Baovietbank
OTC
-
-
0.0
-
CTG
HSX
20.8
(-2.8%)
3.4
6.1
DaiAbank
OTC
-
-
0.0
-
EIB
HSX
18.2
(+0.0%)
2.4
7.5
GPbank
OTC
-
-
0.0
-
HBB
HNX
5.1
(-5.6%)
0.7
7.1
HDbank
OTC
-
-
0.0
-
<
1
2
3
4
>
Trang 1/4
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ADC
HNX
2.7
9.6
3.6
8.5
APC
HSX
3.0
13.3
4.4
169.3
APP
HNX
3.3
14.1
4.2
53.4
ARM
HNX
2.9
16.8
5.9
41.5
AVF
HSX
2.7
13.6
5.0
364.5
BBC
HSX
3.0
21.2
7.0
367.4
BXD
Upcom
3.0
10.0
3.4
0.0
C21
HSX
3.1
16.8
5.4
340.3
C32
Upcom
3.0
3.5
1.2
0.0
C47
HSX
3.0
10.7
3.5
90.4
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
>
Trang 1/10 (Tổng số 96 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.