MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị (HNX)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 3- 2016 Quý 4- 2016 Quý 1- 2017 Quý 2- 2017 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 109,079,981,528 82,259,905,613 95,524,417,496 56,117,494,759
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 109,079,981,528 82,259,905,613 95,524,417,496 56,117,494,759
4. Giá vốn hàng bán 104,912,977,875 76,856,147,837 89,971,351,432 54,409,959,616
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 4,167,003,653 5,403,757,776 5,553,066,064 1,707,535,143
6. Doanh thu hoạt động tài chính 2,298,723,428 2,028,860,683 1,871,697,841 1,760,651,415
7. Chi phí tài chính 23,837,465 47,250,000 1,289,400 1,843,469
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23,418,548 47,250,000
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng 2,920,088,863 3,045,355,224 3,348,732,063 2,930,091,590
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 4,386,344,785 4,956,888,933 4,316,320,151 3,894,365,070
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} -864,544,032 -616,875,698 -241,577,709 -3,358,113,571
12. Thu nhập khác 574,215,675 731,492,515 444,750,041 476,741,262
13. Chi phí khác 62 191 205,655,346
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) 574,215,613 731,492,324 444,750,041 271,085,916
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) -290,328,419 114,616,626 203,172,332 -3,087,027,655
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành -10,723,608
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 97,312,921
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) -290,328,419 125,340,234 105,859,411 -3,087,027,655
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ -290,328,419 125,340,234 105,859,411 -3,087,027,655
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) -17 02 04 -1,656
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.