Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2021
1 Nguyễn Thị Phương Thảo 51 Hà Nội
  • - HDB : 59,915,786 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
33,998 -
2 Phạm Thu Hương 52 Hà Nội
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,749 -
3 Phạm Thúy Hằng 47 Hà Nội
  • - VIC : 100,881,292 cp
11,854 -
4 Nguyễn Hoàng Yến 58 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
85 -
5 Trương Thị Lệ Khanh 60 An Giang
  • - VHC : 79,150,284 cp
3,629 -
7 Đặng Huỳnh Ức My 40 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường
  • - SBT : 100,137,492 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
2,224 -
8 Nguyễn Thị Mai Thanh 69 Tây Ninh
  • - REE : 37,711,925 cp
2,172 -
10 Huỳnh Bích Ngọc 59 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 69,724,473 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,549 -
11 Lê Thu Thủy 38 --
  • - SSB : 35,033,557 cp
1,403 -
12 Chu Thị Bình 57 Thái Bình
  • - MPC : 35,060,730 cp
1,395 -
13 Đặng Ngọc Lan 49 --
  • - ACB : 35,598,195 cp
  • - ACB : 35,598,195 cp
  • - VBB : 17,065,800 cp
  • - VBB : 17,065,800 cp
323 -
14 Đặng Thu Thủy 66 --
  • - ACB : 32,272,235 cp
1,151 -
15 Cao Thị Ngọc Dung 64 Quảng Ngãi
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 11,384,018 cp
1,121 -
16 Cao Thị Quế Anh - --
  • - OCB : 35,209,184 cp
1,049 -
17 Trương Thị Thanh Thanh 70 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 11,957,189 cp
  • - FPT : 11,957,189 cp
80 -
18 Trầm Thuyết Kiều 38 Trung Quốc 68 -
19 Nguyễn Thị Như Loan 61 Bình Định
  • - QCG : 101,922,260 cp
781 -
20 Nguyễn Thanh Phượng 41 Cà Mau
  • - BVB : 14,700,000 cp
  • - BVB : 14,700,000 cp
  • - VCI : 13,500,000 cp
  • - VCI : 13,500,000 cp
325 -
22 Thái Hương 63 Nghệ An
618 -
23 Mai Kiều Liên 68 Vị Thanh, Hậu Giang
  • - VNM : 6,400,444 cp
580 -
24 Phạm Minh Hương 55 Thái Bình
540 -
25 Trần Thị Thu Hương - --
  • - VIB : 10,148,502 cp
514 -
26 Trần Thị Thoảng 63 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
458 -
27 Nguyễn Thị Hà 64 Vụ Bản, Nam Định
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 19,512,500 cp
443 -
28 Nguyễn Thị Tiện 36 --
  • - APH : 7,100,000 cp
437 -
29 Đặng Thị Hoàng Yến 62 Tp. Hồ Chí Minh
  • - ITA : 54,349,633 cp
420 -
30 Lương Thị Cẩm Tú 41 Nha Trang, Khánh Hòa
  • - EIB : 13,799,399 cp
408 -
31 Đặng Mỹ Linh 49 Trung Quốc
  • - STK : 10,134,305 cp
395 -
32 Nguyễn Thị Hằng 38 --
  • - KOS : 13,648,054 cp
391 -
33 Dương Thị Liêm - --
  • - LPB : 13,044,616 cp
384 -
34 Trần Hải Anh 54 Hà Nam
378 -
35 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 45 Long An
  • - KLB : 14,274,246 cp
374 -
36 Trần Thị Thái 82 TP.HCM
363 -
37 Hoàng Thu Châu 44 --
  • - NVL : 3,118,615 cp
354 -
38 Lê Thị Kim Yến 62 --
  • - RAL : 1,739,457 cp
351 -
39 Trần Thị Vân Loan 50 TP Hồ Chí Minh
  • - ACL : 26,500,000 cp
347 -
40 Nguyễn Thị Ngọc Loan 60 Trà Vinh
  • - SMC : 8,741,829 cp
337 -
43 Đinh Thị Thu Thủy - --
322 -
44 Dương Hoàng Quỳnh Như 39 --
  • - STB : 9,695,631 cp
293 -
45 Phạm Mỹ Linh - --
  • - VDS : 11,921,276 cp
293 -
46 Nguyễn Thị Tuyết 40 --
  • - VIX : 9,844,300 cp
292 -
47 Đặng Kiện Phương 55 Vũng Tàu
  • - DGW : 2,357,516 cp
292 -
48 Nguyễn Thị Bích Liên 57 Nam Định
  • - DTL : 7,899,952 cp
280 -
49 Đặng Phạm Minh Loan 44 Nam Định
276 -
50 Mai Trần Thanh Trang 45 Bến Tre
  • - KDH : 7,022,287 cp
262 -