Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2021
1 Nguyễn Thị Phương Thảo 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 74,894,733 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
71,902 -
2 Phạm Thu Hương 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 169,938,526 cp
14,547 -
3 Phạm Thúy Hằng 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 113,491,446 cp
9,715 -
4 Nguyễn Hoàng Yến 58 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,324 cp
  • - MSN : 42,415,324 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
94 -
6 Trương Thị Lệ Khanh 60 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản, Thực phẩm
  • - VHC : 79,150,284 cp
4,037 -
7 Nguyễn Thị Mai Thanh 69 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
2,489 -
9 Đặng Huỳnh Ức My 40 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - GEG : 753,299 cp
  • - SBT : 100,137,492 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
2,168 -
10 Huỳnh Bích Ngọc 59 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - GEG : 1,000,499 cp
  • - SBT : 69,724,473 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,518 -
11 Chu Thị Bình 57 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 35,060,730 cp
1,367 -
12 Lê Thu Thủy 38 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 36,649,557 cp
1,308 -
13 Đặng Ngọc Lan 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 35,598,195 cp
  • - ACB : 35,598,195 cp
  • - VBB : 17,065,800 cp
  • - VBB : 17,065,800 cp
302 -
14 Trương Thị Thanh Thanh 70 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 926,431 cp
  • - FOX : 926,431 cp
  • - FPT : 11,957,189 cp
  • - FPT : 11,957,189 cp
78 -
15 Cao Thị Quế Anh - --
  • - OCB : 44,011,480 cp
1,072 -
16 Đặng Thu Thủy 66 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 32,272,235 cp
1,026 -
17 Cao Thị Ngọc Dung 64 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 11,384,018 cp
1,026 -
18 Trịnh Thị Mai Anh 29 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 40,282,710 cp
981 -
19 Nguyễn Thanh Phượng 41 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BVB : 14,700,000 cp
  • - BVB : 14,700,000 cp
  • - VCI : 13,500,000 cp
  • - VCI : 13,500,000 cp
306 -
20 Trầm Thuyết Kiều 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 27,046,050 cp
725 -
21 Nguyễn Thị Như Loan 61 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
724 -
22 Phạm Minh Hương 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - IPA : 13,500 cp
  • - VND : 12,828,918 cp
679 -
23 Trần Hải Anh 54 Hà Nam
Lĩnh vực : Ngân hàng
610 -
24 Mai Kiều Liên 68 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 6,400,444 cp
568 -
25 Thái Hương 63 Nghệ An
  • Em gái của bà Nguyễn Thị Loan
559 -
26 Nguyễn Thị Hà 64 Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 30,244,375 cp
520 -
27 Đặng Mỹ Linh 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - STK : 10,134,305 cp
502 -
28 Trần Thị Thái 82 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,686,060 cp
476 -
29 Đỗ Thị Định 38 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SSH : 4,479,000 cp
460 -
30 Nguyễn Thị Ngọc Loan 60 Trà Vinh
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - SMC : 8,741,829 cp
460 -
31 Nguyễn Thị Hằng 38 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 13,648,054 cp
435 -
32 Đặng Thị Hoàng Yến 62 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
429 -
33 Phạm Mỹ Linh - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VDS : 12,517,339 cp
427 -
34 Trần Thị Thoảng 63 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
414 -
35 Trần Thị Thu Hương - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 10,148,502 cp
401 -
36 Lê Thị Kim Yến 62 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
355 -
37 Mai Trần Thanh Trang 45 Bến Tre
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KDH : 8,222,287 cp
343 -
38 Lương Thị Cẩm Tú 41 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
342 -
39 Trần Thị Vân Loan 50 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 26,500,000 cp
339 -
40 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 45 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 14,274,246 cp
324 -
41 Hoàng Thu Châu 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 3,118,615 cp
321 -
44 Phạm Kim Oanh - --
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - MVC : 24,900,000 cp
301 -
45 Đặng Phạm Minh Loan 44 Nam Định
300 -
46 Đinh Thị Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
300 -
47 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 6,000,000 cp
299 -
48 Dương Thị Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - LPB : 13,044,616 cp
298 -
49 Nguyễn Thị Bích Liên 57 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DHC : 18 cp
  • - DTL : 7,899,952 cp
291 -
50 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
270 -