Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2022
1 Phạm Nhật Vượng 54 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 985,502,921 cp
  • - VIC : 1,170,411,214 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
156,519 -
2 Đỗ Anh Tuấn 47 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Ngân hàng
  • - KLB : 17,971,087 cp
  • - KSF : 162,721,860 cp
  • - SCG : 8,500,000 cp
  • - SSH : 243,750,000 cp
34,523 -
3 Hồ Hùng Anh 52 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 211,455,824 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 89,449,177 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
34,124 -
4 Trần Đình Long 61 Thanh Miện, Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 1,516,320,000 cp
33,966 -
5 Nguyễn Đăng Quang 59 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 18 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 215,635,144 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 91,217,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
33,696 -
6 Nguyễn Thị Phương Thảo 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 74,894,733 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 193,425,200 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
33,176 -
7 Nguyễn Văn Đạt 52 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 332,150,165 cp
17,405 -
8 Bùi Thành Nhơn 64 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 169,497,205 cp
12,611 -
9 Phạm Thu Hương 53 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 169,938,526 cp
12,338 -
10 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 426,570,300 cp
9,555 -
11 Hồ Xuân Năng 58 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 5,983,581 cp
  • - VCS : 121,182,374 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
9,347 -
12 Phạm Thúy Hằng 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 113,491,446 cp
8,239 -
13 Đào Hữu Huyền 66 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 68,707,284 cp
  • - PAT : 1,921,666 cp
8,054 -
14 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 105,336,813 cp
7,837 -
15 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 104,667,041 cp
7,787 -
16 Trương Thị Lệ Khanh 61 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản, Thực phẩm
  • - VHC : 79,150,284 cp
7,124 -
17 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 6,784,640 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
7,006 -
18 Trương Gia Bình 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 76,741,442 cp
  • - TPB : 1,969,991 cp
6,807 -
19 Ngô Chí Dũng 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 219,035,934 cp
6,374 -
20 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 217,835,462 cp
6,339 -
21 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 217,259,303 cp
6,322 -
22 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
6,269 -
23 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 81,242,014 cp
6,044 -
24 Nguyễn Đức Tài 53 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 34,129,892 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
6,021 -
25 Nguyễn Hoàng Yến 59 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 50,898,388 cp
  • - TCB : 0 cp
5,605 -
26 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 191,069,310 cp
5,560 -
27 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 188,085,056 cp
5,473 -
28 Bùi Xuân Huy 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 72,598,434 cp
5,401 -
29 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
4,967 -
30 Nguyễn Văn Tuấn 38 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Bất động sản, Thiết bị điện
  • - GEX : 202,275,993 cp
  • - VIX : 81,481,678 cp
4,795 -
31 Đặng Thành Tâm 58 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 113,666,666 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
4,361 -
32 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 135,566,275 cp
3,945 -
33 Đỗ Hữu Hạ 67 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Bất động sản, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 155,844,000 cp
  • - TCH : 262,120,988 cp
3,743 -
34 Nguyễn Thị Mai Thanh 70 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - REE : 43,368,713 cp
3,730 -
35 Doãn Tới 68 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 71,805,000 cp
3,705 -
36 Nguyễn Trọng Thông 69 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 64,881,705 cp
3,562 -
37 Nguyễn Duy Hưng 60 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 1,226,000 cp
  • - SSI : 10,177,050 cp
  • - PAN : 23,828,927 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 141,356,532 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
3,501 -
38 Nguyễn Việt Cường 46 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 101,640,000 cp
3,476 -
39 Tô Như Toàn 51 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 50,000,000 cp
3,115 -
40 Bùi Hải Quân 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 104,219,468 cp
3,033 -
41 Trần Tuấn Dương 59 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 134,512,700 cp
3,013 -
42 Nguyễn Mạnh Tuấn 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 131,884,907 cp
2,954 -
43 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • - DGC : 25,205,068 cp
  • - PAT : 166,666 cp
2,854 -
44 Đoàn Nguyên Đức 59 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 319,950,533 cp
  • - HNG : 0 cp
2,848 -
45 Trịnh Văn Quyết 47 Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 215,436,257 cp
  • - GAB : 7,614,000 cp
  • - ROS : 23,717,556 cp
2,827 -
46 Nguyễn Đức Kiên 58 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 116,017,112 cp
  • - VBB : 0 cp
2,790 -
47 Trần Hùng Huy 44 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 115,736,985 cp
2,783 -
48 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
2,735 -
49 Trần Lê Quân 62 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
2,716 -
50 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 22,647,148 cp
  • - PAT : 166,666 cp
2,568 -
51 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 92,086,706 cp
2,514 -
52 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
2,507 -
53 Nguyễn Ngọc Quang 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 108,792,209 cp
2,437 -
54 Đỗ Xuân Hoàng 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 104,627,650 cp
2,380 -
54 Đặng Khắc Vỹ 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 104,627,650 cp
2,380 -
56 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 104,175,216 cp
2,370 -
57 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 103,925,577 cp
2,364 -
58 Trần Lệ Nguyên 54 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 34,027,033 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 92,900 cp
2,213 -
59 Doãn Gia Cường 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 98,396,382 cp
2,204 -
60 Đỗ Văn Trường 43 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KSF : 221,860 cp
  • - SCG : 5,000,000 cp
  • - SSH : 22,500,000 cp
2,188 -
61 Lê Hữu Báu - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 69,088,399 cp
2,187 -
62 Lương Trí Thìn 46 --
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản
  • - DXG : 109,890,948 cp
2,165 -
63 Phạm Văn Đẩu 49 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 87,324,224 cp
  • - VJC : 49,400 cp
2,146 -
64 Hoàng Mạnh Phú 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 66,497,078 cp
2,105 -
65 Nguyễn Thị Nga 67 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Du lịch, khách sạn và giải trí
  • - SSB : 65,316,750 cp
2,067 -
66 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 90,740,000 cp
2,033 -
67 Nguyễn Đức Vinh 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 68,936,682 cp
2,006 -
68 Trịnh Văn Tuấn 60 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 49,411,927 cp
1,976 -
69 Đoàn Văn Bình 51 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 70,500,000 cp
1,974 -
70 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,962 -
71 Bùi Quang Ngọc 66 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 21,513,873 cp
1,893 -
72 Nguyễn Hùng Cường 40 Vũng Tàu
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 51,404,702 cp
1,876 -
73 Nguyễn Thiện Tuấn 65 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 50,424,783 cp
1,841 -
74 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,829 -
75 Đặng Huỳnh Ức My 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - SBT : 100,137,492 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,773 -
76 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 19,451,171 cp
  • - SGR : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,673 -
77 Chu Thị Bình 58 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 35,060,730 cp
1,644 -
78 Nguyễn Xuân Quang 62 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 45,452,851 cp
1,639 -
79 Nguyễn Thị Hồng Lan
- --
  • - DGC : 14,207,434 cp
  • - DGL : 1,140,907 cp
  • - PAT : 166,666 cp
1,622 -
80 Đỗ Thị Định 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KSF : 12,721,860 cp
  • - SSH : 6,718,500 cp
1,620 -
81 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 58,640,390 cp
1,601 -
82 Điêu Chính Hải Triều 42 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 11,430,038 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,564 -
83 Kiều Xuân Nam 50 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - VC3 : 34,020,034 cp
1,531 -
84 Trương Thị Thanh Thanh 71 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 1,111,717 cp
  • - FPT : 16,500,920 cp
1,530 -
85 Đặng Ngọc Lan 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 55,622,178 cp
  • - VBB : 17,065,800 cp
1,513 -
86 Trần Kim Thành 62 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 303,600 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
1,513 -
87 Trần Huy Thanh Tùng 52 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 10,630,544 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,508 -
88 Lê Thu Thủy 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 47,552,888 cp
1,505 -
89 Lê Văn Quang 64 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,064,130 cp
1,504 -
90 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 52,829,181 cp
1,442 -
91 Ko Young Joo - --
Lĩnh vực : Bảo hiểm
  • - PTI : 20,000,000 cp
1,436 -
92 Nguyễn Như So 65 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 68,474,590 cp
1,435 -
93 Lê Phước Vũ 59 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 84,826,817 cp
  • - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
1,434 -
94 Lê Tuấn Anh
- --
  • - SSB : 44,784,014 cp
1,417 -
95 Nguyễn Hồ Nam 44 Thị xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - BCG : 78,705,043 cp
  • - TCD : 7,323,609 cp
  • - VHD : 8,663,800 cp
1,404 -
96 Nguyễn Thiều Quang 63 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,693,535 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
1,396 -
97 Đoàn Hồng Việt 52 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 6,973,574 cp
  • - DGW : 14,872,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
1,387 -
98 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,384 -
99 Dương Công Minh 61 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
1,377 -
100 Nguyễn Hữu Đặng 52 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 55,672,130 cp
1,364 -
101 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 59,629,521 cp
1,357 -
102 Đào Duy Tường 52 Hải phòng
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 55,050,429 cp
1,349 -
103 Tô Hải 49 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm
  • - VCI : 38,009,883 cp
1,344 -
104 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 58,396,990 cp
1,329 -
105 Nguyễn Hồng Nam 55 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 5,239,498 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 57,646,121 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
1,306 -
106 Lê Duy Hưng 43 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DFF : 56,815,000 cp
1,301 -
107 Huỳnh Bích Ngọc 60 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - GEG : 1,166,579 cp
  • - SBT : 69,724,473 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,270 -
108 Bùi Minh Tuấn 51 Tiền Giang
Lĩnh vực : Logistics, Thương mại, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 15,339,798 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 54,600 cp
1,261 -
109 Trần Phương Ngọc Hà
- --
  • - DAF : 10,300,000 cp
  • - PNJ : 9,200,000 cp
1,179 -
110 Võ Thành Đàng 68 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 25,139,648 cp
1,119 -
111 Nguyễn Thị Khánh Ly
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TPB : 39,640,762 cp
1,082 -
112 Đỗ Cao Bảo 65 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 12,239,971 cp
1,077 -
113 Nguyễn Thanh Nghĩa 59 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 4,223,758 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,037 -
114 Trịnh Văn Tuấn 57 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 60,744,881 cp
1,036 -
115 Lê Thanh Thuấn 64 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 64,982,431 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 0 cp
1,004 -
116 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
1,004 -
117 Đào Hữu Duy Anh 34 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 5,178,245 cp
  • - DGL : 2,552,398 cp
  • - PAT : 2,258,933 cp
1,002 -
118 Trần Ngọc Bê
- --
  • - VPB : 34,419,848 cp
1,002 -
119 Trịnh Mai Linh
- --
  • - OCB : 58,507,651 cp
998 -
120 Trần Kinh Doanh 49 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 14,119,560 cp
993 -
121 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 13,647,504 cp
991 -
122 Mai Văn Huy - --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PSH : 84,110,875 cp
988 -
123 Nguyễn Văn Hà
- --
  • Cổ đông lớn
  • - THD : 17,387,143 cp
988 -
124 Đỗ Vinh Quang
- --
  • - SHB : 73,044,364 cp
982 -
125 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 35,963,021 cp
982 -
126 Nguyễn Khải Hoàn 47 --
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản
  • - KHG : 135,664,000 cp
981 -
127 Đặng Thu Thủy 67 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 40,340,293 cp
970 -
128 Đỗ Quang Hiển 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm, Chứng khoán và Đầu tư
  • - SHB : 67,791,848 cp
  • - SHS : 3,539,588 cp
963 -
129 Đỗ Ngọc Quỳnh - --
Lĩnh vực : Bảo hiểm
  • - PTI : 13,216,055 cp
949 -
130 Nguyễn Trung Hà 60 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 29,312,959 cp
947 -
131 Nguyễn Văn Nghĩa - --
Lĩnh vực : Bất động sản, Da giầy và Dệt may
  • - LCG : 8,877,191 cp
  • - TCM : 12,839,697 cp
  • - TIG : 20,027,020 cp
936 -
132 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
930 -
133 Nguyễn Phương Đông
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GIL : 2,739,000 cp
  • - HDG : 13,839,240 cp
915 -
134 Nguyễn Văn Tô 67 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 16,553,870 cp
909 -
135 Doãn Chí Thanh 39 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
885 -
136 Tô Như Thắng 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 14,125,000 cp
880 -
137 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 12,083,637 cp
877 -
138 Trịnh Mai Vân
- --
  • - OCB : 51,313,293 cp
875 -
139 Cao Ngọc Duy
- --
  • - PNJ : 6,767,841 cp
868 -
140 Bùi Đức Thịnh 75 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 17,934,120 cp
864 -
141 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 34,866,835 cp
839 -
142 Mai Lê Hồng Sương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HTP : 22,400,000 cp
824 -
143 Cao Thị Ngọc Dung 65 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 6,384,018 cp
818 -
144 Nguyễn Hà Long
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TPB : 29,702,906 cp
811 -
145 Liu Cheng Min 75 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 39,025,242 cp
781 -
146 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
778 -
147 Nguyễn Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HTP : 21,000,000 cp
773 -
148 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 31,966,615 cp
769 -
148 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 31,966,615 cp
769 -
150 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
760 -
151 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
756 -
152 Trần Thu Thảo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 23,122,933 cp
753 -
153 Cao Thị Quế Anh - --
  • - OCB : 44,011,480 cp
750 -
154 Nguyễn Thị Như Loan 62 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
744 -
155 Nguyễn Hồng Nhung
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 22,843,573 cp
744 -
156 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - PNJ : 5,766,400 cp
739 -
157 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
734 -
158 Trầm Khải Hòa 34 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
734 -
159 Vương Kim Vy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KDC : 11,154,022 cp
  • - TAC : 0 cp
724 -
160 Trần Mạnh Hùng 64 --
Lĩnh vực : Bất động sản, Bao bì
  • - SIP : 6,642,112 cp
697 -
161 Phạm Quang Dũng 68 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 28/10/2021) CTCP Tasco
  • - HUT : 26,015,802 cp
697 -
162 Nguyễn Thanh Hùng 55 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
697 -
163 Lê Viết Hải 64 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 38,913,740 cp
693 -
164 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
691 -
165 Trịnh Bảo Duy Tân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 21,216,600 cp
691 -
166 Nguyễn Thanh Phượng 42 Cà Mau
  • Cổ đông lớn
  • - BVB : 16,333,333 cp
  • - VCI : 13,500,000 cp
690 -
167 Trịnh Thị Mai Anh 30 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 40,282,710 cp
687 -
168 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 50,699,020 cp
  • - SHS : 102,298 cp
683 -
169 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
675 -
170 Nguyễn Văn Huấn - --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CC1 : 35,235,200 cp
669 -
171 Phạm Minh Hương 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - IPA : 32,400 cp
  • - VND : 35,920,970 cp
669 -
172 Nguyễn Ngọc Thái Bình 40 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - REE : 6,965,595 cp
  • - STB : 3,084,824 cp
667 -
173 Trần Thanh Phong 56 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 18,438,182 cp
665 -
174 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 18,340,867 cp
661 -
175 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
661 -
176 Đỗ Văn Bình 62 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - MSB : 806,568 cp
  • - SJS : 8,970,000 cp
660 -
177 Nguyễn Thị Thanh Huyền - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 18,049,385 cp
659 -
178 Lê Thị Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 20,035,573 cp
652 -
179 Huỳnh Tấn Thập
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 20,000,000 cp
651 -
180 Trần Thị Vân Loan 51 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 26,500,000 cp
647 -
181 Nguyễn Cảnh Sơn 55 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
646 -
182 Nguyễn Thị Hằng 39 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 18,898,054 cp
646 -
183 Hoàng Quang Việt 61 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 28,289,184 cp
634 -
184 Trần Đức Quý
- --
  • - VIB : 27,658,800 cp
629 -
185 Nguyễn Đình Thắng 65 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 48,083,083 cp
627 -
186 Trần Hải Anh 55 Hà Nam
Lĩnh vực : Ngân hàng
626 -
187 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 17,568,256 cp
621 -
188 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 25,809,187 cp
621 -
189 Đỗ Xuân Sơn
- --
  • - VIB : 27,000,000 cp
614 -
190 Robert Alan Willett 76 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 8,000,424 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
614 -
191 Trầm Bê 63 Trà Vinh 608 -
192 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 37,901,290 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
598 -
193 Nguyễn Văn Nghĩa 45 Hải Dương
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - TCM : 12,839,700 cp
597 -
194 Phan Trung 58 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 35,016,179 cp
597 -
195 Phạm Khắc Dũng - --
Lĩnh vực : Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 24,335,055 cp
596 -
196 Trầm Thuyết Kiều 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 27,046,050 cp
595 -
197 Đào Hồng Hạnh
- --
  • - DGC : 5,111,504 cp
  • - DGL : 18,417 cp
  • - PAT : 83,333 cp
588 -
198 Hồ Minh Quang - --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 31,159,249 cp
583 -
199 Nguyễn Văn Bình 49 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - VPG : 19,681,073 cp
575 -
200 Hoàng Thị Minh Phương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - PTI : 7,950,000 cp
571 -