MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SIP

 Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG (HOSE)

Công ty CP Đầu tư Sài Gòn VRG - SVRG CORP - SIP
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG là thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, là Tập đoàn hàng đầu có tiềm lực tài chính lớn với nhiều kinh nghiệm và uy tín trong và ngoài nước trong các lĩnh vực như khai thác, trồng và chế biến mủ cao su, tài chính ngân hàng, phát triển cơ sở hạ tầng, khai khoáng năng lượng ...
Cập nhật:
15:15 T6, 19/07/2024
82.00
  -1.2 (-1.44%)
Khối lượng
258,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    83.2
  • Giá trần
    89
  • Giá sàn
    77.4
  • Giá mở cửa
    83.2
  • Giá cao nhất
    83.2
  • Giá thấp nhất
    81.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    10,500
  • GT Mua
    2.23 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.38 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.16 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:06/06/2019
Với Khối lượng (cp):69,048,195
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):17.2
Ngày giao dịch cuối cùng:31/07/2023
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 130.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 90,904,146
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/07/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 15/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/09/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 55%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 45%
- 08/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 13/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 01/11/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 07/09/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 31/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5,592.40
  •        P/E :
    14.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.57
  •        P/B:
    3.48
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    464,810
  • KLCP đang niêm yết:
    181,807,923
  • KLCP đang lưu hành:
    181,807,923
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    14,908.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,663,310,483 1,704,990,695 1,913,464,665 1,826,658,603
Giá vốn hàng bán 1,471,935,293 1,487,336,897 1,619,581,398 1,553,755,381
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 191,151,432 217,385,569 291,880,083 272,479,039
Lợi nhuận tài chính 159,227,911 33,040,351 116,851,451 48,628,326
Lợi nhuận khác -3,497,023 -212,070 8,095,951 4,081,192
Tổng lợi nhuận trước thuế 345,075,526 248,331,771 447,041,166 316,273,239
Lợi nhuận sau thuế 263,129,007 203,168,623 373,098,947 257,889,022
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 237,328,876 193,836,389 339,568,861 246,009,732
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 9,305,733,298 9,026,541,610 9,361,102,658 9,628,864,426
Tổng tài sản 20,148,580,449 20,333,168,318 21,083,654,607 22,247,029,321
Nợ ngắn hạn 2,304,842,128 2,196,095,331 3,051,816,640 3,306,263,491
Tổng nợ 16,498,565,534 16,459,597,894 17,044,895,109 17,960,988,949
Vốn chủ sở hữu 3,650,014,915 3,873,570,424 4,038,759,497 4,286,040,372
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.