MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

NHA

 Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội (HOSE)

Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị Nam Hà Nội - NHA
Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội tiền thân là Công ty TNHH Thành Mỹ được thành lập ngày 26 tháng 03 năm 2004. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi...; đầu tư xây dựng hạ tầng các khu công nghiệp, khu đô thị và dân cư; san lấp và chuẩn bị mắt bằng; mua bán nguyên vật liệu xây dựng...
Cập nhật:
09:47 T5, 18/07/2024
28.00
  -0.55 (-1.93%)
Khối lượng
239,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    28.55
  • Giá trần
    30.5
  • Giá sàn
    26.6
  • Giá mở cửa
    28.55
  • Giá cao nhất
    28.55
  • Giá thấp nhất
    27.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    20,300
  • KL Bán
    26700
  • GT Mua
    0.57 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.75 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:13/07/2010
Với Khối lượng (cp):5,890,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):45.5
Ngày giao dịch cuối cùng:13/01/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 24,144,965
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/01/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
- 24/06/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 21/05/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 21/09/2020: Phát hành cho CBCNV 00
- 12/08/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 36%
- 09/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 16%
- 16/07/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 10/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 16%
- 29/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 23/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/01/2015: Phát hành riêng lẻ 00
- 15/01/2015: Phát hành cho CBCNV 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.41
  •        P/E :
    68.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.55
  •        P/B:
    2.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,291,550
  • KLCP đang niêm yết:
    42,174,520
  • KLCP đang lưu hành:
    42,174,520
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,180.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 17,840,662 7,913,672 27,553,888 34,398,482
Giá vốn hàng bán 14,943,024 6,386,938 11,936,944 16,358,268
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,897,638 1,526,734 15,616,944 18,040,214
Lợi nhuận tài chính -469,117 -752,007 -1,131,048 -632,604
Lợi nhuận khác 4,199 996,526 -58,641 -18,482
Tổng lợi nhuận trước thuế 239,399 80,859 6,474,056 14,751,419
Lợi nhuận sau thuế 130,357 60,289 5,166,625 11,801,135
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 130,357 60,289 5,166,625 11,801,135
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 198,772,290 203,983,968 179,426,029 167,147,045
Tổng tài sản 683,420,215 699,637,079 684,740,104 676,527,154
Nợ ngắn hạn 194,392,418 210,574,692 192,592,567 177,939,073
Tổng nợ 255,467,699 271,649,973 251,586,373 231,716,642
Vốn chủ sở hữu 427,952,516 427,987,106 433,153,731 444,810,511
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.