MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DCM

 Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (HOSE)

CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau - PVCFC - DCM
Ngày 26/07/2008, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng chính thức phát lệnh khởi công xây dựng công trình Nhà máy Đạm Cà Mau. Ngày 09/03/2011, Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau trực thuộc tập đoàn Dầu khí Việt Nam sở hữu 100% vốn chính thức thành lập để quản lý và vận hành Nhà máy Đạm Cà Mau nằm trong khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm Cà Mau.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/04/2024
33.55
  0.15 (0.45%)
Khối lượng
1,616,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    33.4
  • Giá trần
    35.7
  • Giá sàn
    31.1
  • Giá mở cửa
    33.5
  • Giá cao nhất
    33.6
  • Giá thấp nhất
    33.25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -182,300
  • GT Mua
    0.06 (Tỷ)
  • GT Bán
    6.17 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.50 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 529,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 05/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 07/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 22/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.05
  •        P/E :
    16.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.82
  •        P/B:
    1.78
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,290,210
  • KLCP đang niêm yết:
    529,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    529,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17,761.37
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,716,890,478 10,088,157,082 16,380,039,771 12,949,489,163
Giá vốn hàng bán 6,244,427,301 7,088,825,980 10,221,097,432 10,538,742,408
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,316,847,800 2,780,936,924 5,703,429,442 2,031,799,682
Lợi nhuận tài chính 65,082,156 122,458,978 240,606,007 549,716,003
Lợi nhuận khác 8,010,826 1,767,077 3,166,449 22,482,246
Tổng lợi nhuận trước thuế 716,533,804 1,956,269,989 4,596,312,765 1,254,809,584
Lợi nhuận sau thuế 662,446,334 1,826,124,287 4,321,080,735 1,110,142,717
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 661,046,074 1,823,459,058 4,315,953,290 1,108,892,825
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,978,192,127 7,276,291,649 11,624,186,591 13,504,495,425
Tổng tài sản 8,717,480,692 11,072,121,335 14,166,860,720 15,237,966,427
Nợ ngắn hạn 2,050,151,785 3,186,610,543 2,874,435,986 4,517,257,789
Tổng nợ 2,391,033,022 3,594,024,060 3,561,411,903 5,274,583,193
Vốn chủ sở hữu 6,326,447,670 7,478,097,275 10,605,448,817 9,963,383,234
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.