MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DCM

 Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (HOSE)

CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau - PVCFC - DCM
Ngày 26/07/2008, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng chính thức phát lệnh khởi công xây dựng công trình Nhà máy Đạm Cà Mau. Ngày 09/03/2011, Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau trực thuộc tập đoàn Dầu khí Việt Nam sở hữu 100% vốn chính thức thành lập để quản lý và vận hành Nhà máy Đạm Cà Mau nằm trong khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm Cà Mau.
Cập nhật:
15:15 T2, 15/07/2024
39.40
  -0.4 (-1.01%)
Khối lượng
4,204,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    39.8
  • Giá trần
    42.55
  • Giá sàn
    37.05
  • Giá mở cửa
    39.9
  • Giá cao nhất
    40.25
  • Giá thấp nhất
    38.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -708,200
  • GT Mua
    0.25 (Tỷ)
  • GT Bán
    28.12 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.57 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 529,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 05/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 07/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 22/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.27
  •        P/E :
    17.36
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.44
  •        P/B:
    2.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,762,930
  • KLCP đang niêm yết:
    529,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    529,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    20,858.36
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,456,451,645 3,150,668,057 3,512,591,182 2,885,113,617
Giá vốn hàng bán 2,920,607,253 2,833,259,754 2,699,853,971 2,034,439,567
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 370,340,924 177,332,769 865,714,567 709,601,525
Lợi nhuận tài chính 145,625,198 191,102,851 95,979,187 117,516,440
Lợi nhuận khác 3,376,461 13,740,665 1,188,357 7,628,044
Tổng lợi nhuận trước thuế 324,042,537 104,692,072 537,275,928 382,657,725
Lợi nhuận sau thuế 289,835,913 74,128,599 491,812,087 349,595,271
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 288,553,480 73,704,969 493,194,397 346,002,008
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 13,330,943,523 12,738,909,668 13,243,528,989 14,010,468,900
Tổng tài sản 15,599,117,462 14,714,819,936 15,277,978,656 15,743,577,813
Nợ ngắn hạn 3,822,424,883 4,426,183,930 4,525,381,115 4,659,588,373
Tổng nợ 4,519,742,909 5,146,742,896 5,284,787,275 5,452,688,787
Vốn chủ sở hữu 11,079,374,553 9,568,077,040 9,993,191,381 10,290,889,027
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.