MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

L40

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40 (HNX)

Logo Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40 - L40>
Công ty cổ phần Đầu tư & Xây dựng 40 nguyên là Công ty Xây dựng Thủy lợi 10 – Bộ Thủy lợi, được thành lập ngày 04/12/1975. Cổ phần hoá theo Quyết định số 162 QĐ/TTg ngày 19/02/2001 của Thủ tướng Chính phủ.
Cập nhật:
09:25 T3, 16/07/2024
23.40
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    23.4
  • Giá trần
    25.7
  • Giá sàn
    21.1
  • Giá mở cửa
    23.4
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.89 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/01/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.26
  •        P/E :
    89.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.25
  •        P/B:
    1.28
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    510
  • KLCP đang niêm yết:
    3,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,577,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    83.70
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 14,551,391 27,889,372 41,315,019 18,687,552
Giá vốn hàng bán 12,104,862 27,990,973 38,880,032 17,170,537
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,391,218 -101,601 2,434,987 1,517,015
Lợi nhuận tài chính 65,347 53,273 88,135 203,170
Lợi nhuận khác -693 1,490,390 655,145 -1,289
Tổng lợi nhuận trước thuế 867,087 -422,725 263,133 465,160
Lợi nhuận sau thuế 691,799 -422,725 291,802 371,870
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 691,799 -422,725 291,802 371,870
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 89,627,813 84,219,481 123,872,031 110,444,814
Tổng tài sản 153,624,396 146,907,080 185,797,280 170,917,776
Nợ ngắn hạn 84,057,569 77,690,979 116,489,027 101,237,652
Tổng nợ 88,659,664 82,293,075 120,891,472 105,640,098
Vốn chủ sở hữu 64,964,731 64,614,006 64,905,808 65,277,678
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.