MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TVC

 Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt
CTCP Quản lý Đầu tư Trí Việt tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Phát triển Thúy Dương, thành lập ngày 20/12/2012. Ngày 23/09/2014, Công ty được Sở giao dịch chứng khoán HN chấp thuận niêm yết cổ phiếu với mã TVC. Ngành nghề kinh doanh: tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; đại lý môi giới đấu giá; hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính, hỗ trợ thanh toán, tín dụng...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/01/2023
5
  0.2 (4.17%)
Khối lượng
597,077
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.8
  • Giá trần
    5.2
  • Giá sàn
    4.4
  • Giá mở cửa
    4.8
  • Giá cao nhất
    5.1
  • Giá thấp nhất
    4.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    7,400
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    29.81 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/09/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/07/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 18/03/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 01/12/2020: Phát hành cho CBCNV 2,188,200
- 27/08/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:96
- 18/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:85
- 28/10/2016: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 26/08/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 30/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/06/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.11
  • (**) Hệ số beta:
    0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    379,095
  • KLCP đang niêm yết:
    118,610,670
  • KLCP đang lưu hành:
    118,610,670
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    593.05
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 128,730,237 76,634,118 17,393,021 33,221,889
Giá vốn hàng bán 19,088,003 12,935,925 7,780,029 19,205,546
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 109,642,234 63,698,192 9,612,991 14,016,343
Lợi nhuận tài chính 26,364,158 -8,883,245 -282,935,089 -112,405
Lợi nhuận khác 22,220,518 1,076,914 318,685 349,394
Tổng lợi nhuận trước thuế 138,243,863 39,957,630 -290,608,303 -2,751,431
Lợi nhuận sau thuế 119,405,827 30,127,948 -288,125,662 1,012,681
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 77,771,816 10,889,692 -237,211,623 -2,559,213
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,814,446,112 3,984,832,098 2,804,857,317 2,410,133,515
Tổng tài sản 3,908,744,331 4,081,631,890 2,875,753,388 2,430,863,303
Nợ ngắn hạn 1,179,810,843 1,354,185,589 468,241,046 63,641,606
Tổng nợ 1,436,783,349 1,613,357,729 697,461,046 270,651,606
Vốn chủ sở hữu 2,471,960,982 2,468,274,162 2,178,292,343 2,160,211,696
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.