MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Vận tải Vinaconex (HNX)
 
 
 
 
   
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2- 2013 Quý 3- 2013 Quý 4- 2013 Quý 1- 2014 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 15,083,299,145 10,288,193,207 13,068,364,265
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 15,083,299,145 10,288,193,207 13,068,364,265
4. Giá vốn hàng bán 23,343,346,153 10,053,775,556 24,424,274,031
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) -8,260,047,008 234,417,651 -11,355,909,766
6. Doanh thu hoạt động tài chính 87,844,030 29,407,465 26,830,495
7. Chi phí tài chính 4,597,932,888 4,071,509,167 4,424,759,167
- Trong đó: Chi phí lãi vay 4,597,932,888 4,071,509,167 4,424,759,167
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng 1,358,238,899 2,104,218,500 1,648,129,505
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 1,147,485,363 1,111,812,026 1,297,990,700
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} -15,275,860,128 -7,023,714,577 -18,700,399,790
12. Thu nhập khác 194,836,359 219,877,107
13. Chi phí khác 228,345,174 315,227,830
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) -33,508,815 219,877,107 -315,227,830
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) -15,309,368,943 -6,803,837,470 -19,015,627,620
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) -15,309,368,943 -6,803,837,470 -19,015,627,620
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ -15,309,368,943 -6,803,837,470 -19,015,627,620
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) -615 -1,820
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.