MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Lilama 69-2 (HNX)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 37,065,837,789 17,063,680,640 8,307,373,192 24,934,518,435
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 37,065,837,789 17,063,680,640 8,307,373,192 24,934,518,435
4. Giá vốn hàng bán 23,452,823,451 15,029,153,063 5,750,683,337 20,155,034,588
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 13,613,014,338 2,034,527,577 2,556,689,855 4,779,483,847
6. Doanh thu hoạt động tài chính 243,660,554 15,449,740 10,816,633 47,380,821
7. Chi phí tài chính 152,994,911 40,504,112 26,828,802,285 82,013,367
- Trong đó: Chi phí lãi vay 152,994,911 40,504,112 26,737,945,191
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng 5,595,289,246
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,546,126,151 2,079,211,805 717,821,147
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 8,157,553,830 -69,738,600 -29,856,585,043 4,027,030,154
12. Thu nhập khác 1,800,002 271,305,477 537,802,100
13. Chi phí khác 2,135,386,858 131,789,877 955,966,240 18,598,296,835
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) -2,133,586,856 139,515,600 -418,164,140 -18,598,296,835
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 6,023,966,974 69,777,000 -30,274,749,183 -14,571,266,681
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 6,023,966,974 69,777,000 -30,274,749,183 -14,571,266,681
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 6,023,966,974 69,777,000 -30,274,749,183 -14,571,266,681
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.