MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (HOSE)
 
 
 
 
   
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 183,229,547,023 117,347,386,188
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 183,229,547,023 117,347,386,188
4. Giá vốn hàng bán 103,456,785,789 70,857,036,788
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 79,772,761,234 46,490,349,400
6. Doanh thu hoạt động tài chính 15,194,205,481 15,674,315,409
7. Chi phí tài chính 45,425,727,369 25,139,937,036
- Trong đó: Chi phí lãi vay 45,425,727,369 25,121,451,303
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết 9,610,365 1,781,277,549
9. Chi phí bán hàng 2,290,340,477 1,267,767,934
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 10,963,934,373 9,744,219,839
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 36,296,574,861 27,794,017,549
12. Thu nhập khác 25,619,410,027 3,181,262,719
13. Chi phí khác 5,555,553,649 7,147,782,569
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) 20,063,856,378 -3,966,519,850
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 56,360,431,239 23,827,497,699
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 9,862,865,881 4,228,405,319
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 8,807,518 -292,404,047
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 46,488,757,840 19,891,496,427
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 46,488,757,840 19,891,496,427
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 545 224
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 545
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.