MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải (UpCOM)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 4-2016 Quý 1-2017 Quý 2- 2017 Quý 3- 2017 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 38,841,906,165 31,506,322,593
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 38,841,906,165 31,506,322,593
4. Giá vốn hàng bán 35,271,474,502 29,195,594,842
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 3,570,431,663 2,310,727,751
6. Doanh thu hoạt động tài chính 253,159,586 57,539,368
7. Chi phí tài chính 2,800,000
- Trong đó: Chi phí lãi vay 2,800,000
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 3,202,238,319 2,277,819,331
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 618,552,930 90,447,788
12. Thu nhập khác 720,818,181
13. Chi phí khác 751,071,163
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) -30,252,982
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 588,299,948 90,447,788
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 588,299,948 90,447,788
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 588,299,948 90,447,788
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.