MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty cổ phần GKM Holdings (HNX)
 
 
 
 
   
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4-2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 159,720,567,977 63,469,045,775 99,735,546,120
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 159,720,567,977 63,469,045,775 99,735,546,120
4. Giá vốn hàng bán 138,395,084,985 44,005,240,944 97,221,900,771
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 21,325,482,992 19,463,804,831 2,513,645,349
6. Doanh thu hoạt động tài chính 3,141,422,852 41,164,237,267 1,244,815,685
7. Chi phí tài chính 8,781,427,906 5,579,741,044 1,553,658,081
- Trong đó: Chi phí lãi vay 8,145,912,754 5,579,741,044 1,553,658,081
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng 3,475,436,204 3,013,288,026 152,622,876
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 6,837,234,642 5,028,776,843 1,352,003,215
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 5,372,807,092 47,006,236,185 700,176,862
12. Thu nhập khác 3,011 125,163,799
13. Chi phí khác 669,558,937 406,888,183 325,513,079
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) -669,555,926 -281,724,384 -325,513,079
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 4,703,251,166 46,724,511,801 374,663,783
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 2,523,598,462 1,925,175,648 76,753,329
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 2,179,652,704 44,799,336,153 297,910,454
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 2,258,180,079 44,349,328,542 297,910,454
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát -78,527,375 331,148,057
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 86 1,632
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 86 1,411
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.