MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty cổ phần Cấp thoát nước Quảng Nam (OTC)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 4-2012 Quý 1- 2013 Quý 2- 2013 Quý 3- 2013 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 16,581,619,721 20,940,488,858 21,757,395,986
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 16,581,619,721 20,940,488,858 21,757,395,986
4. Giá vốn hàng bán 13,606,931,221 16,345,625,734 16,796,435,332
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 2,974,688,500 4,594,863,124 4,960,960,654
6. Doanh thu hoạt động tài chính 7,565,923,101 6,365,778,572 7,880,168,278
7. Chi phí tài chính 665,272,224 1,067,110,617 562,010,389
- Trong đó: Chi phí lãi vay 665,272,224 1,067,110,617 562,010,389
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng 1,829,487,058 2,409,570,736 676,582,835
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 2,907,843,329 2,281,943,342 2,588,142,323
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 5,058,008,990 5,028,752,825 8,975,893,385
12. Thu nhập khác 15,766,367 56,317,618 186,861,781
13. Chi phí khác 2,486,633 61,146,199 409,310,510
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) 13,279,734 -4,828,581 -222,448,729
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 5,071,288,724 5,023,924,244 8,753,444,656
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 5,071,288,724 5,023,924,244 8,753,444,656
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 5,071,288,724 5,023,924,244 8,753,444,656
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.