MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang (UpCOM)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 3- 2010 Quý 4- 2010 Quý 1- 2011 Quý 2- 2011 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 14,576,276,844 24,053,990,725
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 14,576,276,844 24,053,990,725
4. Giá vốn hàng bán 12,505,705,920 20,497,254,846
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 2,070,570,924 3,556,735,879
6. Doanh thu hoạt động tài chính 16,637,194 38,674,200
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng 320,700,963 394,880,510
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 853,041,112 2,316,073,222
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 913,466,043 884,456,347
12. Thu nhập khác 2,390,000 7,667,003
13. Chi phí khác
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) 2,390,000 7,667,003
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 915,856,043 892,123,350
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 228,964,011 230,305,837
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 686,892,032 661,817,513
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 686,892,032 661,817,513
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 577 556
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.