MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty cổ phần Tập đoàn ASA (HOSE)
 
 
 
 
   
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 3- 2018 Quý 4- 2018 Quý 1- 2019 Quý 2- 2019 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 6,826,288,345 45,122,838,512 55,678,675,572
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 6,826,288,345 45,122,838,512 55,678,675,572
4. Giá vốn hàng bán 6,819,141,347 44,423,253,091 55,040,101,991
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 7,146,998 699,585,421 638,573,581
6. Doanh thu hoạt động tài chính 9,116 35,985 102,944
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 69,207,075 73,948,546 107,078,954
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} -62,050,961 625,672,860 531,597,571
12. Thu nhập khác 13,249,990
13. Chi phí khác
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) 13,249,990
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) -62,050,961 638,922,850 531,597,571
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 83,387,784 59,691,225
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) -62,050,961 555,535,066 471,906,346
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ -62,050,961 555,535,066 471,906,346
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 55 47
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) -62
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.