Kết quả hoạt động kinh doanh / Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc (OTC)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 4-2015 Quý 1-2016 Quý 2-2016 Quý 3-2016 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 122,517,396,254 355,533,206,365
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 122,517,396,254 355,533,206,365
   4. Giá vốn hàng bán 83,870,701,590 244,471,747,054
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 38,646,694,664 111,061,459,311
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 866,647,315 2,050,984,688
   7. Chi phí tài chính 60,000,000
     - Trong đó: Chi phí lãi vay
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 81,292,850,622
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26,361,355,693
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 13,151,986,286 31,759,593,377
   12. Thu nhập khác 1,205,629,203 1,381,912,373
   13. Chi phí khác 217,375,100 258,409,351
   14. Lợi nhuận khác 988,254,103 1,123,503,022
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 14,140,240,389 32,883,096,399
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 2,494,531,706 5,849,252,026
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 11,645,708,683 27,033,844,373
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,645,708,683 27,033,844,373
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức