Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2020 Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 23,391,172,783 11,286,171,129 35,165,670,391 7,618,711,685
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 23,391,172,783 11,286,171,129 35,165,670,391 7,618,711,685
   4. Giá vốn hàng bán 13,057,213,021 5,871,934,524 20,915,920,118 4,070,687,213
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10,333,959,762 5,414,236,605 14,249,750,273 3,548,024,472
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 50,553,123 7,505,239 60,472,502 19,306,295
   7. Chi phí tài chính 4,970,594,355 2,273,245,548 10,630,291,973 781,411,450
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 4,835,603,355 2,273,245,548 10,580,291,973 781,411,450
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 460,495,782 903,401,948 208,433,645
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 2,886,856,282 1,889,324,049 2,323,549,821 1,999,327,506
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 2,527,062,248 798,676,465 452,979,033 578,158,166
   12. Thu nhập khác 100,953
   13. Chi phí khác 76,073,888 -4,020 1,666,698,913
   14. Lợi nhuận khác -76,073,888 104,973 -1,666,698,913
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 2,450,988,360 798,781,438 -1,213,719,880 578,158,166
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 850,000,000 277,000,000 130,462,588
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 1,600,988,360 798,781,438 -1,490,719,880 447,695,578
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,600,988,360 798,781,438 -1,490,719,880 447,695,578
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 80 40 -75 22
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu 80 40 -75 22
   21. Cổ tức