Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty cổ phần Dệt Minh Khai (UpCOM)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2013 2014 2015 2016 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 93,985,847,616 58,336,070,053
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 93,985,847,616 58,336,070,053
   4. Giá vốn hàng bán 86,774,822,509 63,337,860,839
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 7,211,025,107 -5,001,790,786
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 603,360,403 173,773,732
   7. Chi phí tài chính 1,905,999,841 9,553,037,719
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 1,214,201,389 9,552,627,747
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 1,280,463,037 937,835,225
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 10,151,757,340 34,636,670,918
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh -5,523,834,708 -49,955,560,916
   12. Thu nhập khác 56,414,539 577,104,113
   13. Chi phí khác 21,308,500 11,594,117,767
   14. Lợi nhuận khác 35,106,039 -11,017,013,654
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế -5,488,728,669 -60,972,574,570
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp -5,488,728,669 -60,972,574,570
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,488,728,669 -60,972,574,570
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu -1,715 -19,054
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức