MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 
 
 
 
   
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 4-2022 Quý 1-2023 Quý 2-2023 Quý 3-2023 Tăng trưởng
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) -584,106 162,101 46,450 94,650
a. Lãi bán các tài sản tài chính -636,406 1,815,258 208,712
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ -1,709,457 26,650 -155,562
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 52,300 56,300 19,800 41,500
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 12,718,602,739 5,927,115,825
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 9,858,635,623 9,490,393,544 9,587,666,844 10,514,394,261
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 4,401,629,683 2,917,899,432 3,322,599,983 5,677,565,374
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 25,454,545 514,545,455 90,909,091
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 162,237,506 189,217,637 187,346,548 174,581,483
1.11. Thu nhập hoạt động khác 94,400
Cộng doanh thu hoạt động 14,447,373,251 13,112,312,569 25,907,171,655 22,293,751,593
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 705,387 13,211 -86,960 53,640
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 705,387 485,380
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 13,211 -86,960 -431,740
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 3,037,341,789 -1,518,016,174 -1,359,106,766 -160,218,849
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 4,366,895,226 3,606,329,576 4,119,410,489 5,289,515,855
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 196,000,000
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 200,000,000 210,008,463 226,898,780 219,520,390
2.12. Chi phí khác
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 7,800,942,402 2,298,335,076 2,987,115,543 5,348,871,036
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 3,799,406,388 6,133,746,149 -6,128,052,733 3,450,826
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 3,799,406,388 6,133,746,149 -6,128,052,733 3,450,826
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
4.2. Chi phí lãi vay 710,983,562 615,631,506 410,598,630 276,460,548
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác
Cộng chi phí tài chính 710,983,562 615,631,506 410,598,630 276,460,548
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 8,242,585,903 6,467,338,191 6,332,127,574 6,628,391,725
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 1,492,267,772 9,864,753,945 10,049,277,175 10,043,479,110
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 2,661,664 156
8.2. Chi phí khác
Cộng kết quả hoạt động khác 2,661,664 156
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 1,492,267,772 9,867,415,609 10,049,277,175 10,043,479,266
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 1,493,609,565 9,869,138,277 10,049,163,565 10,043,203,088
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -1,341,793 -1,722,668 113,610 276,178
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 925,780,947 1,692,210,518 1,761,885,085 1,999,816,161
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 925,780,947 1,692,210,518 1,761,885,085 1,999,816,161
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 566,486,825 8,175,205,091 8,287,392,090 8,043,663,105
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 566,486,825 8,175,205,091 8,287,392,090 8,043,663,105
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.