MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

XDH

 Công ty cổ phần Đầu tư Xây dưng Dân dụng Hà Nội (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dưng Dân dụng Hà Nội
Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng dân dụng Hà Nội được chuyển đổi từ một doanh nghiệp Nhà nước hạng I trước đây là Công ty xây dựng dân dụng Hà Nội thành công ty Cổ phần theo Quyết định số 1748/QQĐ-UBND ngày 04/05/2007 của UBND Thành phố Hà Nội.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 27/01/2023
14.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.2
  • Giá trần
    16.3
  • Giá sàn
    12.1
  • Giá mở cửa
    14.2
  • Giá cao nhất
    14.2
  • Giá thấp nhất
    14.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/09/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
- 11/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22.14%
- 25/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.93
  •        P/E :
    4.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.89
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    333
  • KLCP đang niêm yết:
    24,569,992
  • KLCP đang lưu hành:
    24,569,992
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    348.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 131,980,044 16,534,603 140,127,094 51,853,729
Giá vốn hàng bán 85,271,618 9,083,978 112,641,052 28,580,687
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 46,708,427 7,450,625 27,486,042 23,273,041
Lợi nhuận tài chính 1,324,926 970,941 1,895,663 2,803,446
Lợi nhuận khác 34,086 454,666 143,564 40,691
Tổng lợi nhuận trước thuế 40,226,444 5,471,515 24,786,185 23,060,892
Lợi nhuận sau thuế 32,143,469 4,377,212 19,293,551 18,448,714
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 32,143,469 4,377,212 19,293,551 18,448,714
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 665,893,358 666,092,494 654,984,170 637,394,816
Tổng tài sản 1,117,764,776 1,117,963,912 1,076,166,047 1,054,604,577
Nợ ngắn hạn 379,370,965 380,252,365 350,415,319 331,797,065
Tổng nợ 592,997,970 593,879,370 556,723,036 516,712,851
Vốn chủ sở hữu 524,766,806 524,084,542 519,443,012 537,891,726
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.