TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VWS

 Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam (UpCOM)

Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam
Được thành lập từ năm 1969, trải qua từng thời kỳ phát triển, VIWASE phát triển và trở thành một công ty tư vấn hàng đầu và có uy tín cao trong lĩnh vực qui hoạch, khảo sát, thiết kế, giám sát thi công các dự án cấp, thoát nước và vệ sinh môi trường tại Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
15.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.5
  • Giá trần
    17.8
  • Giá sàn
    13.2
  • Giá mở cửa
    15.5
  • Giá cao nhất
    15.5
  • Giá thấp nhất
    15.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.06 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 26/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 06/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.84
  •        P/E :
    18.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.36
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    74
  • KLCP đang niêm yết:
    3,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    55.80
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 130,204,555 125,841,044 111,058,301 95,020,526
Giá vốn hàng bán 114,688,929 111,448,646 97,527,767 84,165,854
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,515,626 14,392,399 13,530,534 10,854,672
Lợi nhuận tài chính 1,620,185 1,000,420 1,151,206 817,449
Lợi nhuận khác 595,783 457,206 692,538 2,148,392
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,047,641 5,734,620 5,297,411 3,456,183
Lợi nhuận sau thuế 5,744,160 4,616,845 4,605,495 3,013,919
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,744,160 4,616,845 4,605,495 3,013,919
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 72,554,948 54,345,344 59,578,951 63,164,162
Tổng tài sản 110,726,195 96,600,205 101,651,545 103,823,344
Nợ ngắn hạn 53,187,374 39,464,538 44,094,266 47,934,145
Tổng nợ 53,187,374 39,464,538 44,730,384 48,538,263
Vốn chủ sở hữu 57,538,821 57,135,666 56,921,161 55,285,081
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.