TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VLG

 CTCP Vinalines Logistics - Việt Nam (UpCOM)

CTCP Vinalines Logistics - Việt Nam
CTCP Vinalines Logistics - Việt Nam được thành lập năm 2007 với sự tham gia của nhiều cổ đông chiến lược, trong đó cổ đông nắm cổ phần chi phối là Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam. Trải qua quá trình hoạt động và phát triển, Công ty đã dần khẳng định vai trò của mình trong mảng dịch vụ logistics, xây dựng được mạng lưới hoạt động tại các thị trường lớn trong nước và triển khai mở rộng, tìm hiểu thị trường quốc tế: Trung Quốc, Nhật Bản, Lào...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
6.7
  0.3 (4.69%)
Khối lượng
9,405
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.4
  • Giá trần
    7.3
  • Giá sàn
    5.5
  • Giá mở cửa
    6.5
  • Giá cao nhất
    7
  • Giá thấp nhất
    6.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    5,500
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.53 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,212,130
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 05/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 03/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.45
  •        P/E :
    14.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.86
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,165
  • KLCP đang niêm yết:
    14,212,130
  • KLCP đang lưu hành:
    14,212,130
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    95.22
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 145,386,065 230,670,218 162,824,606 71,295,621
Giá vốn hàng bán 140,554,930 226,866,611 160,904,926 69,396,543
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 4,831,135 3,803,607 1,919,680 1,899,078
Lợi nhuận tài chính -612,151 -553,576 1,215,075 -158,240
Lợi nhuận khác -512,932
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,783,774 2,113,825 1,894,282 969,163
Lợi nhuận sau thuế 2,195,935 1,642,630 1,838,234 770,213
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,195,935 1,642,630 1,838,234 770,213
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 161,218,133 166,290,863 141,069,109 123,020,450
Tổng tài sản 279,166,471 282,248,195 254,541,365 234,460,500
Nợ ngắn hạn 114,932,326 116,371,420 86,826,356 65,975,278
Tổng nợ 114,932,326 116,371,420 86,826,356 65,975,278
Vốn chủ sở hữu 164,234,145 165,876,775 167,715,009 168,485,222
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.