TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VFC

 Công ty Cổ phần VINAFCO (UpCOM)

Công ty Cổ phần VINAFCO
Công ty cổ phần Vinafco tiền thân là công ty Dịch vụ vận tải Trung Ương được thành lập từ năm 1987. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ năm 2001. Ngành nghề kinh doanh: vận tải hàng hóa bằng đường biển, đường sông, ô tô trong và ngoài nước; đâị lý vận tải hàng hóa; kinh doanh vật tư; giao nhận kho vận quốc tế;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
38.5
  0 (0%)
Khối lượng
2,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    38.5
  • Giá trần
    44.2
  • Giá sàn
    32.8
  • Giá mở cửa
    38.5
  • Giá cao nhất
    38.5
  • Giá thấp nhất
    38.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    4.27 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:24/07/2006
Với Khối lượng (cp):5,575,627
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):30.0
Ngày giao dịch cuối cùng:30/01/2013
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/07/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 34,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 01/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 27/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.22
  •        P/E :
    17.32
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,320
  • KLCP đang niêm yết:
    34,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    33,801,062
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,301.34
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 291,122,631 286,911,083 402,927,494 337,576,153
Giá vốn hàng bán 263,127,817 266,303,344 342,913,346 282,139,178
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 27,994,814 20,607,739 60,014,148 55,436,975
Lợi nhuận tài chính -2,047,379 -2,128,008 -1,079,876 -2,176,979
Lợi nhuận khác -836,237 -450,623 -155,749 27,010,258
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,753,461 4,711,153 38,315,365 66,831,912
Lợi nhuận sau thuế 8,311,837 3,800,069 31,700,940 52,837,494
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,229,856 2,872,233 24,477,762 42,575,811
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 401,737,945 434,678,615 527,887,316 576,707,454
Tổng tài sản 888,629,003 914,346,308 993,016,107 971,990,575
Nợ ngắn hạn 262,486,617 281,952,676 343,477,965 296,241,687
Tổng nợ 355,726,312 377,656,569 424,625,428 350,809,209
Vốn chủ sở hữu 532,902,691 536,689,739 568,390,679 621,181,365
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.