TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VEF

 Công ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam (UpCOM)

Công ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam
CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam tiền thân là Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam được thành lập từ những năm 1960, đã trải qua nhiều giai đoạn với các tên gọi khác nhau. Ngày 06/05/2015, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí; hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính...
Cập nhật:
09:03 Thứ 5, 18/08/2022
114.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    114.2
  • Giá trần
    131.3
  • Giá sàn
    97.1
  • Giá mở cửa
    114.2
  • Giá cao nhất
    114.2
  • Giá thấp nhất
    114.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 166,604,050
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.13
  •        P/E :
    53.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.42
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,843
  • KLCP đang niêm yết:
    166,604,050
  • KLCP đang lưu hành:
    166,604,050
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19,026.18
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 248,973 247,273 3,557,269 380,909
Giá vốn hàng bán 3,504,937 3,350,049 6,370,045 2,908,243
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -3,255,964 -3,102,776 -2,812,776 -2,527,334
Lợi nhuận tài chính 99,756,265 116,852,151 114,498,763 105,757,798
Lợi nhuận khác 588 262 1,690 528
Tổng lợi nhuận trước thuế 93,810,858 111,929,195 108,995,060 101,138,477
Lợi nhuận sau thuế 75,027,258 89,511,261 110,114,884 80,898,323
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 75,027,258 89,511,261 110,114,884 80,898,323
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,239,868,176 5,616,039,089 7,329,520,306 6,344,872,245
Tổng tài sản 7,770,654,461 8,293,646,622 8,642,411,406 8,930,925,411
Nợ ngắn hạn 4,935,448,215 4,925,929,115 4,920,579,016 5,636,194,698
Tổng nợ 5,648,497,215 6,081,978,115 6,320,628,016 6,528,243,698
Vốn chủ sở hữu 2,122,157,246 2,211,668,507 2,321,783,390 2,402,681,713
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.