TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

V11

 Công ty Cổ phần Xây dựng số 11 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng số 11
Công ty Cổ phần Xây dựng số 11 tiền thân là Xí nghiệp bê tông đúc sẵn Hải Hưng được thành lập theo quyết định ngày 25/01/1973 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Hưng. Ngày 10/04/2003 tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông thành lập CTCP xây dựng số 11. Ngày 16/01/2013, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: xây lắp các công trình dân dụng, công trình cấp thoát nước, nhà máy nước...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do từ chối đưa ra ý kiến kiểm toán BCTC năm 2015
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
0.9
  -0.1 (-10%)
Khối lượng
24,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1
  • Giá trần
    1.1
  • Giá sàn
    0.9
  • Giá mở cửa
    0.9
  • Giá cao nhất
    1
  • Giá thấp nhất
    0.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.70 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:15/12/2008
Với Khối lượng (cp):5,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.2
Ngày giao dịch cuối cùng:16/08/2012
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/01/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,399,889
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/01/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -4.00
  • (**) Hệ số beta:
    0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,200
  • KLCP đang niêm yết:
    8,399,889
  • KLCP đang lưu hành:
    8,399,889
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7.56
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,757,670 3,401,458 -2,500,492 -1,374,106
Giá vốn hàng bán 2,626,529 3,401,458 112,671
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 131,141 -2,613,162 -1,374,106
Lợi nhuận tài chính -8,628,430 -8,032,861 -8,605,850 -8,365,952
Lợi nhuận khác -1,792,722 -1,497,303 1,799,780 -2,024,320
Tổng lợi nhuận trước thuế -12,793,779 -12,019,833 -14,721,567 -11,878,077
Lợi nhuận sau thuế -12,793,779 -12,019,833 -14,721,567 -11,878,077
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -12,793,779 -12,019,833 -14,721,567 -11,878,077
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 83,260,200 74,588,513 54,242,940 47,500,063
Tổng tài sản 282,696,887 276,606,238 256,147,993 249,405,117
Nợ ngắn hạn 277,699,715 283,628,898 277,892,221 283,027,422
Tổng nợ 277,699,715 283,628,898 277,892,221 283,027,422
Vốn chủ sở hữu 4,997,172 -7,022,661 -21,744,228 -33,622,305
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.