TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

USD

 Công ty cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng (UpCOM)

Công ty cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng
Tiền thân của Công ty là Công ty Quản lý Công trình Đô thị Thị xã Sóc Trăng được thành lập vào năm 1988 theo Quyết định số 537/QĐ.UBT.88 ngày 15/12/1988.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
13.3
  0 (0%)
Khối lượng
3,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.3
  • Giá trần
    15.2
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    13.3
  • Giá cao nhất
    13.3
  • Giá thấp nhất
    13.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/01/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.2%
- 21/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.8%
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 14/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.82
  •        P/E :
    4.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.39
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    470
  • KLCP đang niêm yết:
    5,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    74.48
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 113,820,983 125,697,429 153,952,172 146,514,580
Giá vốn hàng bán 88,248,882 91,921,199 115,277,114 108,556,159
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 25,572,101 33,776,230 38,675,057 37,958,422
Lợi nhuận tài chính -543,714 -2,677,355 -2,731,868 731,265
Lợi nhuận khác -170,697 -447,414 -258,135 -105,961
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,740,977 12,851,824 15,546,322 18,149,660
Lợi nhuận sau thuế 8,476,856 11,438,911 14,405,137 15,801,595
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,476,856 11,438,911 14,405,137 15,801,595
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 161,690,913 130,818,290 148,028,898 143,061,580
Tổng tài sản 237,898,885 208,328,002 218,543,471 215,002,403
Nợ ngắn hạn 164,478,567 123,760,615 131,100,826 128,177,288
Tổng nợ 180,709,356 142,632,067 148,203,893 140,010,817
Vốn chủ sở hữu 57,189,529 65,695,935 70,339,578 74,991,586
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.