TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TDF

 Công ty Cổ phần Trung Đô (UpCOM)

Công ty Cổ phần Trung Đô
CÔNG TY CỔ PHÂN TRUNGDO là đơn vị được chuyển đổi từ Doanh nghiệp nhà nước hạng I thuộc Tổng Công Ty Xây Dựng Hà Nội (HANCOPR). Tiền thân là Công ty Kiến Trúc Vinh, được thành lập ngày 31/8/1958.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 18/08/2022
27.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.3
  • Giá trần
    31.3
  • Giá sàn
    23.3
  • Giá mở cửa
    27.3
  • Giá cao nhất
    27.3
  • Giá thấp nhất
    27.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/05/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 30/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 08/10/2020: Phát hành riêng lẻ 7,500,000
- 01/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/08/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 12000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.12
  •        P/E :
    8.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.85
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    945
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    819.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 160,557,690 110,909,118 248,822,976 158,891,809
Giá vốn hàng bán 118,549,960 81,233,729 171,201,514 121,689,103
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 39,833,047 26,662,763 74,780,963 35,480,396
Lợi nhuận tài chính -1,278,618 -31,224 -558,205 -1,109,562
Lợi nhuận khác -327,434 72,498 32,783 206,642
Tổng lợi nhuận trước thuế 23,049,168 16,414,597 56,429,427 20,908,269
Lợi nhuận sau thuế 18,439,335 13,131,678 45,443,839 16,726,615
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 18,439,335 13,131,678 45,443,839 16,726,615
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 819,476,062 831,646,794 699,077,177 647,914,977
Tổng tài sản 1,146,979,049 1,177,245,846 1,185,392,868 1,504,111,968
Nợ ngắn hạn 413,780,734 430,431,594 397,328,727 688,954,253
Tổng nợ 477,773,379 495,003,108 457,758,848 758,488,282
Vốn chủ sở hữu 669,205,670 682,242,738 727,634,020 745,623,686
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.