TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCJ

 Công ty cổ phần Tô Châu (UpCOM)

Công ty cổ phần Tô Châu
Công ty cổ phần Tô châu được thành lập lần đầu từ việc góp vốn của 3 thành viên sáng lập với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng. Là một trong những doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh chính là nuôi trồng và chế biến thủy sản xuất khẩu. Công ty cổ phần Tô châu áp dụng mô hình hoạt động kinh doanh khép kín từ khâu sản xuất thức ăn, nuôi trồng biển, với quy trình chất lượng tiên tiến nhất nhằm đảm bảo kiểm soát được chất lượng sản phẩm xuất xưởng.
Hạn chế giao dịch từ 24.11.2017 do Công ty bị âm VCSH căn cứ theo BCTC năm 2016 đã kiểm toán.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
4.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.5
  • Giá trần
    5.1
  • Giá sàn
    3.9
  • Giá mở cửa
    4.5
  • Giá cao nhất
    4.5
  • Giá thấp nhất
    4.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -2.56
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    45.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 86,314,057 163,738,375 92,094,835 52,345,797
Giá vốn hàng bán 79,607,070 146,630,789 96,169,701 63,183,617
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 6,706,988 17,107,586 -5,467,107 -12,282,851
Lợi nhuận tài chính -169,460 650 41,500 -21,758
Lợi nhuận khác 1,284,374 53,312,779 265,096 -4,335,294
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,819,954 56,235,242 -16,520,537 -22,948,348
Lợi nhuận sau thuế -3,819,954 55,530,200 -16,520,537 -22,948,348
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,819,954 55,530,200 -16,520,537 -22,948,348
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 46,247,969 50,114,669 42,730,200 19,011,388
Tổng tài sản 74,949,954 81,497,366 69,757,048 43,749,328
Nợ ngắn hạn 116,660,842 67,678,054 72,458,273 69,398,901
Tổng nợ 116,660,842 67,678,054 72,458,273 69,398,901
Vốn chủ sở hữu -41,710,888 13,819,312 -2,701,225 -25,649,573
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.