MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SWC

 Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam (UpCOM)

Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam
Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam tiền thân là Tổng Công ty Đường sông Miền Nam, chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 09/06/2009. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty: đóng tàu và cấu kiện nổi; sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác); vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
21.7
  0.2 (0.93%)
Khối lượng
26,158
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.5
  • Giá trần
    24.7
  • Giá sàn
    18.3
  • Giá mở cửa
    21.5
  • Giá cao nhất
    22.4
  • Giá thấp nhất
    21.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.89 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/04/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 67,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 27/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.79%
- 26/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.43%
- 09/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.84%
- 04/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.9%
- 14/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.29%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.19
  •        P/E :
    6.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.19
  • (**) Hệ số beta:
    -0.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    39,236
  • KLCP đang niêm yết:
    67,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    67,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,456.07
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 184,496,396 207,604,813 267,640,190 272,937,716
Giá vốn hàng bán 131,951,001 154,419,684 210,112,167 225,489,647
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 52,545,395 53,185,129 57,528,023 47,448,069
Lợi nhuận tài chính 51,231,582 14,031,672 -963,005 8,676,876
Lợi nhuận khác 9,715 751,584 207,245 -104,639
Tổng lợi nhuận trước thuế 58,456,865 67,428,319 71,450,647 55,684,124
Lợi nhuận sau thuế 49,075,461 57,806,978 60,936,559 46,965,541
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 49,062,415 57,764,572 60,695,366 46,696,028
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 455,003,959 481,061,480 439,011,119 447,151,290
Tổng tài sản 1,622,909,893 1,695,340,364 1,703,608,789 1,739,376,588
Nợ ngắn hạn 167,814,968 200,318,939 151,077,187 152,855,487
Tổng nợ 306,726,347 328,049,413 275,491,945 264,494,203
Vốn chủ sở hữu 1,316,183,546 1,367,290,951 1,428,116,844 1,474,882,384
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.