TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SIV

 Công ty Cổ phần SIVICO (UpCOM)

Công ty Cổ phần SIVICO
Công ty Cổ phần SIVICO chính thức thành lập ngày 28 tháng 03 năm 2002, là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam sản xuất Sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang, công suất giai đoạn I: 5000 tấn/năm; Giai đoạn II: 10.000 tấn/năm cùng với những sản phẩm có liên quan theo công nghệ chuyển giao từ hãng DPI Malaysia hợp đồng chuyển giao công nghệ số 005.DPI, được Bộ Khoa học công nghệ và Môi trường cấp “Giấy chứng nhận đăng ký“ số 1171/GCN-BKHCNMT ngày 07 tháng 5 năm 2002.
Cập nhật:
09:06 Thứ 3, 09/08/2022
53.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    53.2
  • Giá trần
    61.1
  • Giá sàn
    45.3
  • Giá mở cửa
    53.2
  • Giá cao nhất
    53.2
  • Giá thấp nhất
    53.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    39.51 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,012,374
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 27/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 19/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 16/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.71
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.71
  •        P/E :
    5.48
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    67.89
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    590
  • KLCP đang niêm yết:
    3,012,374
  • KLCP đang lưu hành:
    3,012,374
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    160.26
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 194,771,916 195,956,062 182,475,314 175,637,848
Giá vốn hàng bán 149,616,883 143,197,417 131,218,104 132,720,812
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 44,804,013 52,325,583 50,745,444 42,547,125
Lợi nhuận tài chính -1,537,044 -2,195,157 -2,248,572 -3,152,793
Lợi nhuận khác 36,737 -1,523 64,463 13,170,217
Tổng lợi nhuận trước thuế 27,322,112 30,262,737 28,779,175 32,975,971
Lợi nhuận sau thuế 25,752,260 26,408,636 26,252,947 29,249,991
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,752,260 26,408,636 26,252,947 29,249,991
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 159,165,772 152,097,289 180,899,728 157,158,739
Tổng tài sản 218,139,758 227,599,125 285,947,399 314,758,793
Nợ ngắn hạn 61,149,540 57,422,014 93,909,084 77,067,575
Tổng nợ 61,245,540 57,422,014 100,444,248 110,254,438
Vốn chủ sở hữu 156,894,218 170,177,110 185,503,151 204,504,355
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.