TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDJ

 Công ty Cổ phần Sông Đà 25 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Sông Đà 25
Tiền thân của Công ty cổ phần Sông Đà 25 là Công ty xây lắp công nghiệp Thanh Hóa được thành lập theo quyết định ngày 08/12/1971 của UBND tỉnh Thanh Hóa. Công ty hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/01/2006. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng nhà các loại; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
7.6
  0.5 (7.04%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.1
  • Giá trần
    8.1
  • Giá sàn
    6.1
  • Giá mở cửa
    7.6
  • Giá cao nhất
    7.6
  • Giá thấp nhất
    7.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.67 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:25/12/2007
Với Khối lượng (cp):1,838,400
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):89.0
Ngày giao dịch cuối cùng:21/05/2013
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/12/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,343,700
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -1.17
  • (**) Hệ số beta:
    -0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    4,343,700
  • KLCP đang lưu hành:
    4,343,700
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    33.01
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 151,528,720 90,428,792 27,589,047 38,476,877
Giá vốn hàng bán 138,506,049 80,734,605 24,960,191 35,131,730
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,022,670 9,694,187 2,628,856 3,345,147
Lợi nhuận tài chính -4,334,172 -4,036,046 -3,169,064 -2,396,940
Lợi nhuận khác 977,047 -879,209 688,849 -3,365,210
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,123,432 34,052 -3,756,390 -10,539,520
Lợi nhuận sau thuế 2,123,432 14,776 -3,756,390 -10,539,520
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,123,432 14,776 -3,756,390 -10,539,520
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 106,154,639 70,948,138 43,090,461 22,959,950
Tổng tài sản 128,648,024 95,692,030 73,252,776 48,447,315
Nợ ngắn hạn 116,743,211 83,797,165 66,187,447 53,421,506
Tổng nợ 116,743,211 83,797,165 67,809,447 53,543,506
Vốn chủ sở hữu 11,904,813 11,894,865 5,443,329 -5,096,191
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.