TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDD

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà tiền thân là Chi nhánh Công ty Xây dựng Sông Đà II tại Sơn La, được thành lập tháng 6 năm 1996 với nhiệm vụ chính là xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng; xây dựng thuỷ lợi bao gồm: đê, đập, hồ chứa nước, hệ thống tưới tiêu; xây lắp đường dây và trạm biến thế điện đến 220kV; sản xuất và lắp đặt kết cấu xây dựng và kết cấu cơ khí công trình; sản xuất kinh doanh vật tư và vật liệu xây dựng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
4.6
  0 (0%)
Khối lượng
98,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.6
  • Giá trần
    5.2
  • Giá sàn
    4
  • Giá mở cửa
    4.7
  • Giá cao nhất
    4.7
  • Giá thấp nhất
    4.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.56 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:23/01/2008
Với Khối lượng (cp):3,650,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):49.9
Ngày giao dịch cuối cùng:03/06/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,007,685
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.39
  • (**) Hệ số beta:
    0.70
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    166,894
  • KLCP đang niêm yết:
    16,007,685
  • KLCP đang lưu hành:
    16,007,685
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    73.64
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 19,211,907 14,938,125 10,831,545 12,269,420
Giá vốn hàng bán 19,942,828 15,505,553 10,354,795 12,651,037
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -730,920 -567,428 476,750 -381,617
Lợi nhuận tài chính -1,787,944 -1,729,888 -2,628,037 -1,418,794
Lợi nhuận khác 384,727 35,329 -16,162 -15,050
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,320,598 -2,433,307 -2,534,831 -2,100,765
Lợi nhuận sau thuế -2,585,682 -2,485,560 -2,534,831 -2,100,765
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,585,682 -2,485,560 -2,534,831 -2,100,765
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 25,883,187 28,437,695 9,822,463 98,803,219
Tổng tài sản 273,734,951 273,598,510 252,923,020 339,431,857
Nợ ngắn hạn 55,213,125 58,942,799 49,802,139 137,044,422
Tổng nợ 132,249,875 134,452,799 116,312,139 205,081,172
Vốn chủ sở hữu 141,485,076 139,145,711 136,610,880 134,350,686
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.