TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SD7

 Công ty Cổ phần Sông Đà 7 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Công ty cổ phần Sông Đà 7 tiền thân là Công ty Sông Đà 7- Đơn vị thành viên của Tổng công ty Sông được thành lập tháng 8 năm 1976 tại Công trường xây dựng Nhà máy Thuỷ điện Thác Bà - Yên Bái. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng các công trình công nghiệp, công cộng, nhà ở, thủy lợi, thủy điện...; khai thác mỏ, khoan phun; thiết kế và tư vấn...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
5
  0.4 (8.7%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.6
  • Giá trần
    5.2
  • Giá sàn
    4
  • Giá mở cửa
    5
  • Giá cao nhất
    5
  • Giá thấp nhất
    5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.28 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:27/12/2006
Với Khối lượng (cp):1,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):27.0
Ngày giao dịch cuối cùng:25/05/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 4.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/02/2016: Phát hành riêng lẻ 1,600,000
- 21/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 04/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 21/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 31/07/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.39
  • (**) Hệ số beta:
    0.58
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,991
  • KLCP đang niêm yết:
    10,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    53.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 72,656,794 63,511,357 2,587,470 4,643,847
Giá vốn hàng bán 40,106,449 47,055,212 1,177,413 1,775,449
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 24,028,037 16,456,145 1,410,057 -714,616
Lợi nhuận tài chính -24,498,896 -7,907,982 793,845 4,513,011
Lợi nhuận khác 10,203,564 760,993 1,234,480 -54,604
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,033,487 1,668,923 -1,478,417 -1,118,102
Lợi nhuận sau thuế 1,033,487 1,668,923 -1,478,417 -1,118,102
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,033,487 1,668,923 -1,478,417 -1,118,102
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 190,717,534 182,683,650 158,296,775 151,592,637
Tổng tài sản 255,890,981 229,702,316 204,487,927 198,090,405
Nợ ngắn hạn 132,602,581 104,744,994 79,410,851 74,199,432
Tổng nợ 135,792,562 107,934,975 82,600,832 77,321,413
Vốn chủ sở hữu 120,098,419 121,767,341 121,887,094 120,768,992
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.